Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về chế độ trang bị đối với công chức, viên chức sử dụng chó nghiệp vụ; chế độ nuôi dưỡng và trang bị đối với chó nghiệp vụ của cơ quan Kiểm lâm làm công tác bảo vệ rừng
66/2007/QĐ-BNN
Right document
Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp
38/2016/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về chế độ trang bị đối với công chức, viên chức sử dụng chó nghiệp vụ; chế độ nuôi dưỡng và trang bị đối với chó nghiệp vụ của cơ quan Kiểm lâm làm công tác bảo vệ rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng
- và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích
- đối với các công ty nông, lâm nghiệp
- Quy định về chế độ trang bị đối với công chức, viên chức sử dụng chó nghiệp vụ; chế độ nuôi dưỡng và trang bị đối với chó nghiệp vụ của cơ quan Kiểm lâm làm công tác bảo vệ rừng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ trang bị đối với công chức, viên chức sử dụng chó nghiệp vụ; chế độ nuôi dưỡng và trang bị đối với chó nghiệp vụ của cơ quan Kiểm lâm làm công tác bảo vệ rừng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quan điểm chỉ đạo phát triển rừng 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư trồng rừng và chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục tiêu, trồng rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng và góp phầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quan điểm chỉ đạo phát triển rừng
- 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư trồng rừng và chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
- 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục tiêu, trồng rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng và góp phần bảo vệ môi trường, sinh thái.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ trang bị đối với công chức, viên chức sử dụng chó nghiệp vụ; chế độ nuôi dưỡng và trang bị đối với chó nghiệp vụ của cơ quan Kiểm lâm làm...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định một số cơ chế, chính sách đối với việc bảo vệ rừng và phát triển ngành lâm nghiệp bền vững. 2. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồngdân cư thôn trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam thực hiện, bảo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định một số cơ chế, chính sách đối với việc bảo vệ rừng và phát triển ngành lâm nghiệp bền vững.
- Đối tượng áp dụng:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Giám đốc Vườn quốc gia trực thuộc Bộ được trang bị chó nghiệp vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chế độ trang bị đối với công chức, viên chức sử dụng chó nghiệp vụ; chế độ nuôi dưỡ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu phát triển rừng 1. Mục tiêu đến năm 2020: Trồng 900.000 ha rừng sản xuất, bình quân mỗi năm trồng 180.000 ha. Trồng 75.000 ha rừng phòng hộ, đặc dụng, mỗi năm trồng 15.000 ha. Khoanh nuôi tái sinh rừng 360.000 ha. 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào miền núi. 3. Thúc đẩy hình thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục tiêu phát triển rừng
- 1. Mục tiêu đến năm 2020: Trồng 900.000 ha rừng sản xuất, bình quân mỗi năm trồng 180.000 ha. Trồng 75.000 ha rừng phòng hộ, đặc dụng, mỗi năm trồng 15.000 ha. Khoanh nuôi tái sinh rừng 360.000 ha.
- 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào miền núi.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Giám đốc Vườn quốc gia trực thuộc Bộ được trang bị chó nghiệp vụ chịu tr...
- Về chế độ trang bị đối với công chức, viên chức sử dụng chó nghiệp vụ;
- chế độ nuôi dưỡng và trang bị đối với chó nghiệp vụ của
Unmatched right-side sections