Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 25
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Thường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, trách nhiệm, thẩm quyền, cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý, kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Xây dựng. 2. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng. 3. Ủy ban nhân dân các quận, huyện (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện). 4. Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã). 5. Các sở, ban, ngành và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Quan hệ phối hợp phải tuân thủ pháp luật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ trong chỉ đạo điều hành. 2. Đảm bảo xác định rõ trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp trong công tác quản lý, kiểm tra, xử lý hành vi vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố. Thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ và q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp quản lý trật tự xây dựng 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, vận động các tổ chức và cá nhân chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự xây dựng. 2. Phối hợp trong công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng. 3. Phối hợp trong việc cung cấp thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các loại công trình xây dựng trong công tác quản lý trật tự xây dựng 1. Nhà ở riêng lẻ. 2. Công trình xây dựng có yêu cầu thẩm định xây dựng trong trường hợp được miễn giấy phép xây dựng. 3. Công trình xây dựng có yêu cầu lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc lập dự án đầu tư xây dựng. 4. Công trình khác là công trình xây dựng tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hành vi vi phạm trật tự xây dựng 1. Công trình xây dựng không có Giấy phép xây dựng mà theo quy định phải có Giấy phép xây dựng. 2. Công trình xây dựng sai nội dung của Giấy phép xây dựng. 3. Công trình xây dựng không đúng thiết kế xây dựng được thẩm định, phê duyệt trong trường hợp được miễn giấy phép xây dựng. 4. Công trình x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thẩm quyền trong công tác quản lý trật tự trên địa bàn thành phố 1. Chủ tịch UBND cấp xã: a) Quản lý công tác trật tự xây dựng và chịu trách nhiệm về tình hình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn; b) Kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm trật tự xây dựng đối với công trình xây dựng nhà ở r...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng- Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Công an thành phố; Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Thủ trưởng các sở ban ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thẩm quyền trong công tác quản lý trật tự trên địa bàn thành phố
  • 1. Chủ tịch UBND cấp xã:
  • a) Quản lý công tác trật tự xây dựng và chịu trách nhiệm về tình hình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Giám đốc Sở Công Thương
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thẩm quyền trong công tác quản lý trật tự trên địa bàn thành phố
  • a) Quản lý công tác trật tự xây dựng và chịu trách nhiệm về tình hình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn;
  • b) Kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm trật tự xây dựng đối với công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ và công trình khác
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chủ tịch UBND cấp xã: Right: Chủ tịch UBND các quận, huyện
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng- Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Công an thành phố; Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Thủ trưởng các sở ban ngành; Chủ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng 1. Tham mưu, giúp việc cho Giám đốc Sở Xây dựng về công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố. 2. Tổ chức kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng thuộc thẩm quyền; theo dõi, tổng hợp tình hình vi phạm trật tự xây dựng để báo cáo Giám đốc Sở Xây dựng và Thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn giúp việc cho UBND cấp huyện 1. Phòng Quản lý đô thị (hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng) là cơ quan chuyên môn, tham mưu giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về trật tự xây dựng trên địa bàn quận, huyện. 2. Đội Kiểm tra quy tắc đô thị quận/huyện là cơ quan tham mưu giúp UBND cấp huyện kiểm tra, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cán bộ, viên chức, công chức, thanh tra viên và người được giao nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng 1. Kiểm tra, phát hiện và báo cáo kịp thời những vi phạm trật tự xây dựng đô thị thuộc địa bàn được giao nhiệm vụ quản lý hoặc có biện pháp xử lý kịp thời vi phạm trật tự xây dựng thuộc thẩm quyền. 2. Chịu trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng 1. Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng các công trình trong các Khu công nghiệp thuộc quyền quản lý. 2. Chủ trì kiểm tra việc xây dựng các công trình theo giấy phép xây dựng do Ban cấp. Khi phát hiện hành vi vi phạm trật tự xây dựng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các sở: Tài nguyên và Môi trường, Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Xem xét tạm dừng việc đăng ký tài sản gắn liền với đất đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng theo đề nghị bằng văn bản của Chủ tịch UBND cấp xã, Chủ tịch UBND cấp huyện hoặc Sở Xây dựng đối với các trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Công an thành phố 1. Chỉ đạo Công an cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về trật tự xây dựng trong việc phòng ngừa, phát hiện, xử lý, bảo đảm an ninh trật tự trong quá trình xử lý vi phạm trật tự xây dựng; đồng thời tạm dừng việc cấp chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác 1. Người có thẩm quyền ký hợp đồng dịch vụ cung cấp điện, nước có trách nhiệm tạm dừng việc cung cấp dịch vụ đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 6 Điều 6 của Quy chế này khi có yêu cầu bằng văn bản của Chủ tịch UBND cấp xã, Chủ t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hành vi vi phạm trật tự xây dựng Hành vi vi phạm trật tự xây dựng được quy định tại Điều 16 Nghị định số 16/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác
  • 1. Người có thẩm quyền ký hợp đồng dịch vụ cung cấp điện, nước có trách nhiệm tạm dừng việc cung cấp dịch vụ đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Kh...
  • đồng thời thông báo kết quả cho cơ quan ban hành văn bản để biết, theo dõi.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hành vi vi phạm trật tự xây dựng
  • Hành vi vi phạm trật tự xây dựng được quy định tại Điều 16 Nghị định số 16/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác
  • 1. Người có thẩm quyền ký hợp đồng dịch vụ cung cấp điện, nước có trách nhiệm tạm dừng việc cung cấp dịch vụ đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Kh...
  • đồng thời thông báo kết quả cho cơ quan ban hành văn bản để biết, theo dõi.
Target excerpt

Điều 6. Hành vi vi phạm trật tự xây dựng Hành vi vi phạm trật tự xây dựng được quy định tại Điều 16 Nghị định số 16/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG TÁC PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, vận động các tổ chức và cá nhân chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự 1. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với UBND cấp huyện tổ chức tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động xây dựng; hướng dẫn, vận động các tổ chức và cá nhân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Phối hợp trong công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện tổ chức các Đoàn kiểm tra định kỳ hằng quý các công trình xây dựng trên địa bàn. Thành phần kiểm tra gồm: Sở Xây dựng, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các tổ chức có liên quan. 2. UBND cấp...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, người được giao nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng 1. Kiểm tra, phát hiện và báo cáo kịp thời nhũng vi phạm trật tự xây dựng thuộc địa bàn được giao nhiệm vụ quản lý hoặc có biện pháp xử lý kịp thời VI phạm trật tự xây dựng thuộc thẩm quyền. 2. Chịu trách nhiệm về những sai phạm trự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Phối hợp trong công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng
  • Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện tổ chức các Đoàn kiểm tra định kỳ hằng quý các công trình xây dựng trên địa bàn.
  • Thành phần kiểm tra gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, người được giao nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Kiểm tra, phát hiện và báo cáo kịp thời nhũng vi phạm trật tự xây dựng thuộc địa bàn được giao nhiệm vụ quản lý hoặc có biện pháp xử lý kịp thời VI phạm trật tự xây dựng thuộc thẩm quyền.
  • 2. Chịu trách nhiệm về những sai phạm trực tiếp hoặc gián tiếp trong quản lý trật tự xây dựng thuộc thẩm quyền được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Phối hợp trong công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng
  • Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện tổ chức các Đoàn kiểm tra định kỳ hằng quý các công trình xây dựng trên địa bàn.
  • Thành phần kiểm tra gồm:
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, người được giao nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng 1. Kiểm tra, phát hiện và báo cáo kịp thời nhũng vi phạm trật tự xây dựng thuộc địa bàn được giao nhiệm vụ quản...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phối hợp trong công tác cung cấp thông tin, báo cáo về tình hình quản lý trật tự xây dựng 1. UBND cấp xã tổng hợp tình hình quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn, báo cáo UBND huyện theo định kỳ hàng tháng, 6 tháng, năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu. 2. UBND cấp huyện: a) Cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin về qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích tốt trong công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố được xem xét biểu dương, khen thưởng theo quy định. 2. Việc chi khen thưởng cho tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc được thực hiện theo quy định của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kỷ luật 1. Người có thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng mà dung túng, bao che không xử lý hoặc xử lý không kịp thời, không đúng hành vi vi phạm, không đúng trình tự thủ tục và thẩm quyền thì tùy theo tính chất, mức độ sai phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại vật chất thì phải bồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện; UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan phổ biến và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này; b) Tổng hợp các ý kiến phản ánh của các cơ quan có liên quan về những vấn đề vướng mắc phát sinh và nghiên cứu đề xuất việc sửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung liên quan đến công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 Ban hành Quy chế quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 Bãi bỏ một phần Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều I. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 121 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng (trừ công trình bí mật nhà nước). Trong đó, bao gồm các nội dung sau: 1. Nguyên tắc;...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực xây dựng. 2. Chủ đầu tư (hoặc Chủ sở hữu) và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng tại công trình (khảo sát, thiết kế, tư vấn giám sát, thi công,...). 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Sở Công Thương chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn, khu vực theo phân cấp, ủy quyền của UBND thành phố. 2. Quan hệ phối hợp phải tuân thủ pháp luật, đả...
Điều 4. Điều 4. Nội dung phối hợp quản lý trật tự xây dựng 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, vận động các tổ chức và cá nhân chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự xây dựng. 2. Phối hợp trong công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng. 3. Phối hợp trong việc cung cấp thông tin...
Điều 5. Điều 5. Các loại công trình xây dựng trong công tác quản lý trật tự xây dựng 1. Nhà ở riêng lẻ. 2. Công trình xây dựng có yêu cầu thẩm định xây dựng trong trường hợp được miễn giấy phép xây dựng. 3. Công trình xây dựng có yêu cầu lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc lập dự án đầu tư xây dựng. 4. Công trình xây dựng khác là công trình xâ...