Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
155/2018/NĐ-CP
Right document
hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
39/2018/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
Open sectionRight
Tiêu đề
hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
Left
Chương I
Chương I LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản, quy định thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm 1. Bãi bỏ Điều 2 Chương I, Chương IV và Chương V của Nghị định số 67/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế. 2. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nội dung, thủ tục kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước nhập khẩu muối (sau đây gọi chung là ngườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định về nội dung, thủ tục kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước nhập khẩu muối (sau đây gọi chung là người nhập khẩu)
- Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản, quy định thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
- 1. Bãi bỏ Điều 2 Chương I, Chương IV và Chương V của Nghị định số 67/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý ch...
- 2. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Nghị định số...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế 1. Điều 1 Chương I được sửa đổi như sau: “Nghị định này quy định điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm và hồ sơ, trình tự, thủ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng kiểm tra 1. Kiểm tra chất lượng đối với muối công nghiệp nhập khẩu. 2. Kiểm tra an toàn thực phẩm đối với muối thực phẩm và muối tinh nhập khẩu. 3. Các trường hợp được miễn kiểm tra về chất lượng và kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu: a) Các trường hợp được miễn kiểm tra về chất lượng theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng kiểm tra
- 1. Kiểm tra chất lượng đối với muối công nghiệp nhập khẩu.
- 2. Kiểm tra an toàn thực phẩm đối với muối thực phẩm và muối tinh nhập khẩu.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành c...
- 1. Điều 1 Chương I được sửa đổi như sau:
- “Nghị định này quy định điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm và hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 1. Tuân thủ các quy định tại Điều 19, 20, 21, 22, 25, 26 và Điều 27 Luật an toàn thực phẩm và các yêu cầu cụ thể sau: a) Quy trình sản xuất thực phẩm được bố trí theo nguyên tắc một chiều từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản phẩm cuối cùng; b) Tường, trần,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan kiểm tra Cơ quan kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu và cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu là Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan kiểm tra
- Cơ quan kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu và cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu là Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...
- Điều 4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
- 1. Tuân thủ các quy định tại Điều 19, 20, 21, 22, 25, 26 và Điều 27 Luật an toàn thực phẩm và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Quy trình sản xuất thực phẩm được bố trí theo nguyên tắc một chiều từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản phẩm cuối cùng;
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống 1. Tuân thủ các quy định tại Điều 28, 29 và Điều 30 Luật an toàn thực phẩm và các yêu cầu cụ thể sau: a) Thực hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức ăn theo hướng dẫn của Bộ Y tế; b) Thiết bị, phương tiện vận chuyển, bảo quản thực phẩm phải bảo đảm vệ sinh và không gây ô nhiễm cho thực phẩm. 2....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ kiểm tra 1. Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu: Kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật đối với lô hàng muối nhập khẩu của người nhập khẩu phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9640-2013 muối (natri clorua) công nghiệp hoặc quy chuẩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Căn cứ kiểm tra
- 1. Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu:
- Kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật đối với lô hàng muối nhập khẩu của người nhập khẩu phù hợp với tiê...
- Điều 5. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
- 1. Tuân thủ các quy định tại Điều 28, 29 và Điều 30 Luật an toàn thực phẩm và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Thực hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức ăn theo hướng dẫn của Bộ Y tế;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền, hồ sơ, thủ tục cấp Giấy chứng nhận 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận: Bộ Y tế cấp hoặc phân cấp, ủy quyền cấp Giấy chứng nhận đối với cơ sở sản xuất nhiều loại thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế được quy định tại khoản 5 Điều 37 và quy định tại Phụ lục II Nghị định số 15/2018/NĐ-CP . 2. Hồ sơ xin cấp Giấ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu 1. Người nhập khẩu thực hiện đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu với cơ quan kiểm tra tại địa phương nơi kho, bãi lưu giữ lô hàng muối nhập khẩu. 2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra; trình tự, thủ tục kiểm tra; xử lý kết quả kiểm tra lô hàng muối nhập khẩu không đạt yêu cầu chất lượng; áp dụng bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
- 1. Người nhập khẩu thực hiện đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu với cơ quan kiểm tra tại địa phương nơi kho, bãi lưu giữ lô hàng muối nhập khẩu.
- 2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra
- Điều 6. Thẩm quyền, hồ sơ, thủ tục cấp Giấy chứng nhận
- 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận:
- Bộ Y tế cấp hoặc phân cấp, ủy quyền cấp Giấy chứng nhận đối với cơ sở sản xuất nhiều loại thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế được quy định tại khoản 5 Điều 37 và quy định tại Phụ lục II...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5 như sau: “a) Tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc trang thông tin điện tử của m...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính): là hợp chất, có thành phần chính là Natri Clorua (công thức hóa học: NaCl), được sản xuất từ nước biển, nước mặn ngầm hoặc khai thác từ mỏ muối. 2. Muối thực phẩm (muối ăn): là muối được bổ sung tăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính): là hợp chất, có thành phần chính là Natri Clorua (công thức hóa học: NaCl), được sản xuất từ nước biển, nước mặn ngầm hoặc khai thác từ mỏ muối.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5 như sau:
- “a) Tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc trang thông tin điện tử của mình hoặc niêm yết công khai tại trụ sở của tổ chức, cá nhân và công bố trên Hệ thống...
Left
Chương II
Chương II LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bãi bỏ các quy định sau đây của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều về biện pháp thi hành Luật dược 1. Điểm c và điểm g khoản 1 Điều 3 . 2. Điểm b khoản 1 Điều 4 . 3. Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 . 4. Khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 14 . 5. Khoản 4 Điều...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra an toàn thực phẩm muối nhập khẩu 1. Người nhập khẩu thực hiện đăng ký kiểm tra an toàn thực phẩm muối nhập khẩu với cơ quan kiểm tra tại địa phương cửa khẩu nhập lô hàng muối nhập khẩu. Trường hợp áp dụng phương thức kiểm tra chặt, cơ quan kiểm tra thống nhất với người nhập khẩu thời gian lấy mẫu kiểm tra. Người nhập k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kiểm tra an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
- 1. Người nhập khẩu thực hiện đăng ký kiểm tra an toàn thực phẩm muối nhập khẩu với cơ quan kiểm tra tại địa phương cửa khẩu nhập lô hàng muối nhập khẩu.
- Trường hợp áp dụng phương thức kiểm tra chặt, cơ quan kiểm tra thống nhất với người nhập khẩu thời gian lấy mẫu kiểm tra.
- Điều 4. Bãi bỏ các quy định sau đây của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều về biện pháp thi hành Luật dược
- 1. Điểm c và điểm g khoản 1 Điều 3 .
- 2. Điểm b khoản 1 Điều 4 .
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi một số điều của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều về biện pháp thi hành Luật dược 1. Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “2. Hội thảo giới thiệu thuốc là buổi giới thiệu thuốc hoặc thảo luận chuyên đề liên quan đến thuốc cho người hành nghề y, dược....
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức đánh giá sự phù hợp và kiểm nghiệm muối nhập khẩu 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp chất lượng muối nhập khẩu là tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh đánh giá sự phù hợp. 2. Kiểm nghiệm an toàn thực phẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức đánh giá sự phù hợp và kiểm nghiệm muối nhập khẩu
- Tổ chức đánh giá sự phù hợp chất lượng muối nhập khẩu là tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều...
- Kiểm nghiệm an toàn thực phẩm muối nhập khẩu là phòng kiểm nghiệm được Bộ Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Công nhận chất lượng) công nhận phòng thử nghiệm VILAS lĩnh vực hóa có đối tượng thử là mu...
- Điều 5. Sửa đổi một số điều của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều về biện pháp thi hành Luật dược
- 1. Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “2. Hội thảo giới thiệu thuốc là buổi giới thiệu thuốc hoặc thảo luận chuyên đề liên quan đến thuốc cho người hành nghề y, dược.”
Left
Chương III
Chương III LĨNH VỰC HIẾN, LẤY, GHÉP MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI VÀ HIẾN, LẤY XÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bãi bỏ các quy định sau đây của Nghị định số 118/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm Điều phối Quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người 1. Tiết 4 điểm b khoản...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Tổ chức thực hiện 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: a) Chỉ đạo việc kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm đối với muối nhập khẩu; hướng dẫn, kiểm tra công tác kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu các cơ quan kiểm tra ở địa phương theo quy định tại Thông tư này; cập nhật, đăng tải trên cổng thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Tổ chức thực hiện
- 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn:
- a) Chỉ đạo việc kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm đối với muối nhập khẩu
- Bãi bỏ các quy định sau đây của Nghị định số 118/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ...
- 1. Tiết 4 điểm b khoản 2 Điều 3a .
- 2. Tiết 4 điểm c khoản 2 Điều 3a .
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm Điều phối Quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người 1. Điều 3a được sửa đ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp Các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9640-2013 muối (natri clorua) công nghiệp áp dụng đến khi quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối (natri clorua) công nghiệp có hiệu lực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp
- Các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9640-2013 muối (natri clorua) công nghiệp áp dụng đến khi quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối (natri clorua) công nghiệp có hiệu lực.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Chính ph...
- 1. Điều 3a được sửa đổi như sau:
- “Điều 3a. Điều kiện hoạt động và cấp Giấy phép hoạt động ngân hàng mô
Left
Chương IV
Chương IV LĨNH VỰC HÓA CHẤT CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bãi bỏ các quy định sau đây của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1. Khoản 1 Điều 4 . 2. Điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 5 . 3. Điểm c, e, g khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 7 . 4. Yêu cầu phải có...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2019 và thay thế Thông tư số 27/2017/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu. 2. Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2019 và thay thế Thông tư số 27/2017/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra...
- Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng thực hiện theo quy định...
- Điều 8. Bãi bỏ các quy định sau đây của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia d...
- 1. Khoản 1 Điều 4 .
- 2. Điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 5 .
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi một số điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi như sau: “Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 1 Chương II Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bãi bỏ các quy định sau đây của Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Điểm d khoản 1 Điều 7 . 2. Khoản 17, 18 và 19 Điều 22 . 3. Điểm a khoản 3 Điều 23 . 4. Điểm b, c và k khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi một số điều của Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 4 như sau: “b) Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khi có thay đổi nội dung trong chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI LĨNH VỰC MỸ PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bãi bỏ một số văn bản, quy định thuộc lĩnh vực mỹ phẩm 1. Bãi bỏ các quy định sau đây của Nghị định số 93/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất mỹ phẩm: a) Khoản 1 Điều 3 . b) Điểm c và e khoản 3 Điều 4 . c) Điểm d khoản 1 Điều 7 . d) Điểm b khoản 2 Điều 7 . 2. Bãi bỏ một số quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 4 của Nghị định số 93/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất mỹ phẩm “a) Nguyên liệu, phụ liệu, bán thành phẩm dùng trong sản xuất mỹ phẩm phải đạt tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất.”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bãi bỏ một số quy định thuộc lĩnh vực phòng, chống bệnh truyền nhiễm 1. Bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm: a) Điều 2 . b) Điểm d khoản 1 Điều 4 . c) Điểm a, c, d, đ và e khoản 1 Điều 5 . d) Điểm b và c khoản 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số quy định thuộc lĩnh vực phòng, chống bệnh truyền nhiễm 1. Sửa đổi một số điều của Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm: a) Điểm d khoản 1 Điều 4 được sửa đổi như sau: “d) Cơ sở quy định tại các điểm a, b, c khoản này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bãi bỏ một số quy định thuộc lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS 1. Bãi bỏ các quy định sau đây của Nghị định số 75/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện thực hiện xét nghiệm HIV: a) Điều 3 . b) Điểm b khoản 1 Điều 5 . c) Điểm b khoản 2 Điều 5 . 2. Bãi bỏ các quy định sau đây của Nghị định số 90/2016/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện thực hiện xét nghiệm HIV 1. Điều 4 được sửa đổi như sau: “1. Xét nghiệm sàng lọc HIV do cơ sở y tế cung cấp: a) Nhân sự: Có nhân viên xét nghiệm đáp ứng các điều kiện sau: - Có trình độ chuyên môn từ trung học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX LĨNH VỰC SỨC KHỎE SINH SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bãi bỏ một số quy định thuộc lĩnh vực sức khỏe sinh sản 1. Bãi bỏ Điều 7 Nghị định số 88/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về xác định lại giới tính. 2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị định số 98/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ ban hành sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung một số quy định thuộc lĩnh vực sức khỏe sinh sản 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 88/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về xác định lại giới tính như sau: a) Điều 8 được sửa đổi như sau: “ Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính Bện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp 1. Điều khoản chuyển tiếp đối với Nghị định số 89/2018/NĐ-CP: a) Đối với đơn vị đã được cấp phép xuất, nhập khẩu mẫu bệnh phẩm trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được thực hiện việc nhập khẩu mẫu bệnh phẩm theo các nội dung đã ghi trong giấy phép; b) Đối với đơn vị đề nghị cấp phép xuất, nhập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.