Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
26/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định diện tích tối thiểu đất ở, đất nông nghiệp gắn liền với đất ở được tách thửa và chuyển mục đích sang đất ở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
04/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ngành chức năng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu, Thủ trưởng các sở, ban, ngành chức năng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Chánh Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ngành chức năng và các t...
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh “Ban hành Quy định...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- TM. UBND TỈNH
- Lê Thanh Dũng
- Diện tích tối thiểu đất ở, đất nông nghiệp gắn liền với đất ở được tách thửa và chuyển mục đích sang đất ở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Minh Chiến
- Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại
- Left: Chánh Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ngành chức năng và các t... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu, Thủ trưởng các sở, ban, ngành chức năng và các tổ chức, hộ gia đì...
- Left: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh “Ban hành Quy định... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định diện tích tối th...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 26 /2018/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu, Thủ trưởng các sở, ban, ngành chức năng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân...
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 2. Quy định này không áp dụng trong các trường hợp sau: a) Tách thửa do Nhà nước thu hồi một phần thửa đất. b) Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước; tặng cho quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Diện tích cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Trường hợp thửa đất nông nghiệp phù hợp quy hoạch là đất ở và không thuộc trường hợp thu hồi đất, người sử dụng đất xin chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở thì diện tích sau khi chuyển mục đích phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, 2, Điều 3, Quy định này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013.
- Điều 5. Diện tích cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- Trường hợp thửa đất nông nghiệp phù hợp quy hoạch là đất ở và không thuộc trường hợp thu hồi đất, người sử dụng đất xin chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở thì diện tích sau khi chuy...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013.
Điều 5. Diện tích cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Trường hợp thửa đất nông nghiệp phù hợp quy hoạch là đất ở và không thuộc trường hợp thu hồi đất, người sử dụng đất xin chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sa...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Quy định diện tích đất phi nông nghiệp được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa 1. Đất ở: a) Khu vực phường, thị trấn: - Đối với nhà ở liên kế hiện có cải tạo: + Trường hợp thửa đất là bộ phận cấu thành của cả dãy phố, diện tích tối thiểu tách thửa đất mới và thửa đất cò...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Diện tích tối thiểu được tách thửa (diện tích tối thiểu được tách thửa là diện tích nhỏ nhất được tách ra từ một thửa đất để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). 1. Đất ở đô thị: - Đất ở có nhà hiện hữu: Không nhỏ hơn 35m 2 , có chiều rộng từ 3,5m và chiều sâu so với chỉ giới xây dựng từ 04m trở lên. - Đất ở chưa có nhà...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Điều 3. Quy định diện tích đất phi nông nghiệp được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa
- a) Khu vực phường, thị trấn:
- Điều 3. Diện tích tối thiểu được tách thửa (diện tích tối thiểu được tách thửa là diện tích nhỏ nhất được tách ra từ một thửa đất để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất).
- 1. Đất ở đô thị:
- - Đất ở có nhà hiện hữu: Không nhỏ hơn 35m 2 , có chiều rộng từ 3,5m và chiều sâu so với chỉ giới xây dựng từ 04m trở lên.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Điều 3. Quy định diện tích đất phi nông nghiệp được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa
- - Đối với nhà ở liên kế hiện có cải tạo:
- Left: a) Khu vực phường, thị trấn: Right: - Khu vực nông thôn:
- Left: b) Khu vực xã: Right: - Khu vực đô thị:
Điều 3. Diện tích tối thiểu được tách thửa (diện tích tối thiểu được tách thửa là diện tích nhỏ nhất được tách ra từ một thửa đất để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). 1. Đất ở đô thị: - Đất ở có nhà hiện hữ...
Left
Điều 4
Điều 4: Quy định diện tích đất nông nghiệp được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa 1. Đất trồng cây lâu năm và trồng cây hàng năm khác: Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa không nhỏ hơn 150 m 2 , bề rộng bằng hoặc lớn hơn 06 m 2. Đất trồng lúa, làm muối,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định diện tích tối thiểu tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa đối với trường hợp thửa đất có đất trồng cây lâu năm và hàng năm khác trong cùng thửa đất ở 1. Trường hợp tách đất trồng cây lâu năm, hàng năm khác đồng thời chuyển mục đích sang đất ở thì phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp không được phép tách thửa 1. Đất thuộc dự án nhà ở, khu dân cư, tái định cư và khu đô thị mới đã thực hiện theo quy hoạch do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các thửa đất thuộc khu vực đã có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Các thửa đất không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo qu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Quy định diện tích tối thiểu tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa đối với trường hợp thửa đất có đất trồng cây lâu năm và hàng năm khác trong cùng thửa đất ở
- 1. Trường hợp tách đất trồng cây lâu năm, hàng năm khác đồng thời chuyển mục đích sang đất ở thì phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều 3 của Quy định này.
- 2. Trường hợp tách một phần đất ở và đất trồng cây lâu năm, hàng năm khác trong cùng thửa đất: Diện tích đất ở được tách ra và đất ở còn lại phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quy...
- 3. Các thửa đất không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật.
- Điều 5. Quy định diện tích tối thiểu tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa đối với trường hợp thửa đất có đất trồng cây lâu năm và hàng năm khác trong cùng thửa đất ở
- 1. Trường hợp tách đất trồng cây lâu năm, hàng năm khác đồng thời chuyển mục đích sang đất ở thì phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều 3 của Quy định này.
- 2. Trường hợp tách một phần đất ở và đất trồng cây lâu năm, hàng năm khác trong cùng thửa đất: Diện tích đất ở được tách ra và đất ở còn lại phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quy...
Điều 4. Các trường hợp không được phép tách thửa 1. Đất thuộc dự án nhà ở, khu dân cư, tái định cư và khu đô thị mới đã thực hiện theo quy hoạch do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các thửa đất thuộc khu vực đã có...
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý trường hợp đặc biệt tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa Trường hợp bề rộng thửa đất xin tách thửa không đảm bảo theo Quy định này, nhưng tổng diện tích tối thiểu xin tách thửa đảm bảo theo Quy định này (ví dụ: Thửa đất nằm phía trong mà có nhu cầu nhận chuyển quyền sử dụng đất làm lối, đường mương dẫn nước, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections