Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
123/2018/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn chi tiết điều kiện hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
48/2015/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm 1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 3. Điều kiện sản xuất t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ bảo vệ thực vật là hoạt động của các tổ chức, cá nhân tư vấn biện pháp phòng, chống sinh vật gây hại thực vật hoặc thực hiện các biện pháp phòng, chống sinh vật gây hại thực vật (trừ các biện pháp xử lý kiểm dịch thực vật quy định tại khoản...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- giống cây trồng
- nuôi động vật rừng thông thường
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Dịch vụ bảo vệ thực vật là hoạt động của các tổ chức, cá nhân tư vấn biện pháp phòng, chống sinh vật gây hại thực vật hoặc thực hiện các biện pháp phòng, chống sinh vật gây hại thực vật (trừ các bi...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- giống cây trồng
- nuôi động vật rừng thông thường
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ bảo vệ thực vật là hoạt động của các tổ chức, cá nhân tư vấn biện pháp phòng, chống sinh vật gây hại thực vật hoặc thực h...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngà y 15 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y 1. Một số khoản, điểm của Điều 12 được sửa đổi, bổ sung như sau: a) Khoản 1; điểm a, c, e khoản 2 Điều 12 được sửa đổi, bổ sung như sau: “1. Địa điểm: Phải có khoảng cách an toàn với khu dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản: 1 Một số khoản, điểm của Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: a) Khoản 1; điểm a, c, d, đ, e, g khoản 4 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “1. Địa điểm sản xuất, gia công phải nằ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật có quyền sau đây: a) Được trả chi phí thực hiện dịch vụ bảo vệ thực vật theo thỏa thuận hợp đồng ký kết với chủ thực vật hoặc đại diện của chủ thực vật; b) Tham dự chương trình tập huấn, nâng cao kiến t...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản:
- 1 Một số khoản, điểm của Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- a) Khoản 1; điểm a, c, d, đ, e, g khoản 4 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
- 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật có quyền sau đây:
- a) Được trả chi phí thực hiện dịch vụ bảo vệ thực vật theo thỏa thuận hợp đồng ký kết với chủ thực vật hoặc đại diện của chủ thực vật;
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản:
- 1 Một số khoản, điểm của Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- a) Khoản 1; điểm a, c, d, đ, e, g khoản 4 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật có quyền sau đây: a) Được trả chi phí thực hiện dịch vụ bảo vệ thực vật theo thỏa...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 69/2010 /NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vậ t biế n đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen: 1. Điều 37 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen để phóng thích có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo “1. Việc quảng cáo các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt quy định từ Điều 3 đến Điều 11 Nghị định này (trừ quảng cáo thức ăn chăn nuôi) chỉ thực hiện sau khi được cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bãi bỏ Thông tư số 48/2015/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chi tiết điều kiện hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. T ậ p huấn về bảo vệ th ự c v ậ t 1. Nội dung tập huấn: a) Quy định hiện hành về bảo vệ thực vật và các quy định tại Thông tư này; b) Kiến thức cơ bản về sinh vật gây hại thực vật và biện pháp phòng, chống sinh vật gây hại thực vật; c) Hướng dẫn sử dụng thuốc bảo vệ thực vật an toàn, hiệu quả; quy định thu gom bao bì sau sử dụn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 6. Bãi bỏ Thông tư số 48/2015/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chi tiết điều kiện hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật.
- Điều 6. T ậ p huấn về bảo vệ th ự c v ậ t
- 1. Nội dung tập huấn:
- a) Quy định hiện hành về bảo vệ thực vật và các quy định tại Thông tư này;
- Điều 6. Bãi bỏ Thông tư số 48/2015/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chi tiết điều kiện hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật.
Điều 6. T ậ p huấn về bảo vệ th ự c v ậ t 1. Nội dung tập huấn: a) Quy định hiện hành về bảo vệ thực vật và các quy định tại Thông tư này; b) Kiến thức cơ bản về sinh vật gây hại thực vật và biện pháp phòng, chống sin...
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với nhà xưởng, kho bảo quản thuốc bảo vệ thực vật được xây dựng ngoài khu công nghiệp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì vẫn được duy trì hoạt động nhưng phải đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật về môi trường. 2. Các sản phẩm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và thức ăn đậm đặc sản xuất trong nước đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections