Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc tăng cường kiểm tra hàng thuỷ sản xuất khẩu vào Nhật Bản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện kiểm tra dư lượng các hoá chất, kháng sinh cấm trong hàng thuỷ sản xuất khẩu vào thị trường Nhật Bản (trừ sản phẩm sống) từ ngày 20/12/2006 như sau: - Kiểm tra 100% các lô hàng tôm, mực của các doanh nghiệp đã được công nhận đạt tiêu chuẩn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm về chỉ tiêu hoá chất, kháng sinh bị cơ quan t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Cục Quản lý Chất lượng, An toàn vệ sinh và Thú y Thuỷ sản (NAFIQAVED) có trách nhiệm: - Thực hiện cấp giấy chứng nhận an toàn vệ sinh đối với các lô hàng thuộc diện kiểm tra nêu tại Điều 1 nếu kết quả phân tích dư lượng đạt yêu cầu theo quy định của Nhật Bản; - Thường xuyên thông báo cho Tổng cục Hải quan danh sách các doanh ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Triển khai các biện pháp cấp bách nhằm kiểm soát dư lượng hoá chất, kháng sinh trong thuỷ sản xuất khẩu vào Nhật Bản như sau: 1. Chỉ những doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn đảm bảo an toàn thực phẩm của Bộ Thuỷ sản mới được phép xuất khẩu thuỷ sản vào Nhật Bản. Những doanh nghiệp này phải thực hiện kiểm tra chứng nhận nhà nước về dư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Cục Quản lý Chất lượng, An toàn vệ sinh và Thú y Thuỷ sản (NAFIQAVED) có trách nhiệm:
  • - Thực hiện cấp giấy chứng nhận an toàn vệ sinh đối với các lô hàng thuộc diện kiểm tra nêu tại Điều 1 nếu kết quả phân tích dư lượng đạt yêu cầu theo quy định của Nhật Bản;
  • - Thường xuyên thông báo cho Tổng cục Hải quan danh sách các doanh nghiệp thuộc diện không phải kiểm tra và doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm tra chứng nhận về dư lượng hoá chất, kháng sinh cấm the...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Triển khai các biện pháp cấp bách nhằm kiểm soát dư lượng hoá chất, kháng sinh trong thuỷ sản xuất khẩu vào Nhật Bản như sau:
  • Chỉ những doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn đảm bảo an toàn thực phẩm của Bộ Thuỷ sản mới được phép xuất khẩu thuỷ sản vào Nhật Bản.
  • Những doanh nghiệp này phải thực hiện kiểm tra chứng nhận nhà nước về dư lượng hoá chất, kháng sinh cấm đối với 100% lô hàng giáp xác, nhuyễn thể chân đầu và sản phẩm phối chế từ các loại nguyên li...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cục Quản lý Chất lượng, An toàn vệ sinh và Thú y Thuỷ sản (NAFIQAVED) có trách nhiệm:
  • - Thực hiện cấp giấy chứng nhận an toàn vệ sinh đối với các lô hàng thuộc diện kiểm tra nêu tại Điều 1 nếu kết quả phân tích dư lượng đạt yêu cầu theo quy định của Nhật Bản;
  • - Thường xuyên thông báo cho Tổng cục Hải quan danh sách các doanh nghiệp thuộc diện không phải kiểm tra và doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm tra chứng nhận về dư lượng hoá chất, kháng sinh cấm the...
Target excerpt

Điều 1. Triển khai các biện pháp cấp bách nhằm kiểm soát dư lượng hoá chất, kháng sinh trong thuỷ sản xuất khẩu vào Nhật Bản như sau: 1. Chỉ những doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn đảm bảo an toàn thực phẩm của Bộ Thuỷ sản...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Việc kiểm tra phân tích được thực hiện tại các phòng kiểm nghiệm của NAFIQAVED hoặc các phòng kiểm nghiệm khác đã được công nhận đạt tiêu chuẩn ISO 17025 về phân tích các chỉ tiêu dư lượng hoá chất, kháng sinh. NAFIQAVED cập nhật danh sách các phòng kiểm nghiệm đủ năng lực theo yêu cầu nêu trên và thông báo cho các doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở NN&PTNT có quản lý nhà nước về thuỷ sản, các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc áp dụng những biện pháp cấp bách kiểm soát dư lượng hoá chất, kháng sinh cấm trong thuỷ sản xuất khẩu vào Nhật Bản
Điều 2. Điều 2. Cục Quản lý Chất lượng, An toàn Vệ sinh và Thú y Thuỷ sản có trách nhiệm: 1. Tổ chức hướng dẫn cho các doanh nghiệp, các Trung tâm Chất lượng, An toàn Vệ sinh và Thú y Thuỷ sản vùng triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Định kỳ cập nhật và thông báo tới Tổng cục Hải quan danh sách doanh nghiệp được phép xuất khẩu thuỷ sản vào...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1052/QĐ-BTS ngày 14/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản về việc tăng cường kiểm tra hàng thuỷ sản xuất khẩu vào Nhật Bản.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thuỷ sản, Hiệp hội chế biến và xuất khẩu thuỷ sản Việt Nam và các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.