Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 50

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
3 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm.

Open section

Tiêu đề

Quy định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm. Right: Quy định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm làm việc với vi sinh vật có nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm cho người và các mẫu bệnh phẩm có khả năng chứa vi sinh vật có nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm cho người (sau đây gọi tắt là phòng xét nghiệm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.......................................................................................... 2

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm làm việc với vi sinh vật có nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm cho người và các mẫu bệnh phẩm có khả năng chứa vi sinh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.......................................................................................... 2
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khử nhiễm là quá trình làm sạch, khử trùng hoặc tiệt trùng để loại bỏ, tiêu diệt vi sinh vật; loại bỏ hay trung hòa những hóa chất nguy hiểm và chất phóng xạ. 2. Làm sạch là quá trình loại bỏ bụi, chất hữu cơ trong phòng xét nghiệm bằng cách quét, hút, lau khô bụi, rửa...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Điều kiện hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm 2

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Điều kiện hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm 2
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Khử nhiễm là quá trình làm sạch, khử trùng hoặc tiệt trùng để loại bỏ, tiêu diệt vi sinh vật; loại bỏ hay trung hòa những hóa chất nguy hiểm và chất phóng xạ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp I 1. Quy định vào, ra phòng xét nghiệm: Người có trách nhiệm được phép vào, ra phòng xét nghiệm, những người khác khi ra, vào phòng xét nghiệm phải được sự đồng ý của người có thẩm quyền và được hướng dẫn, giám sát. 2. Quy định về bảo hộ cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân loại các vi sinh vật theo nhóm nguy cơ.................................................. 2 Đ i ều 4. Phân loại cơ sở xét nghiệm theo cấp độ an toàn sinh học............................... 3

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân loại các vi sinh vật theo nhóm nguy cơ.................................................. 2
  • Đ i ều 4. Phân loại cơ sở xét nghiệm theo cấp độ an toàn sinh học............................... 3
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp I
  • 1. Quy định vào, ra phòng xét nghiệm:
  • Người có trách nhiệm được phép vào, ra phòng xét nghiệm, những người khác khi ra, vào phòng xét nghiệm phải được sự đồng ý của người có thẩm quyền và được hướng dẫn, giám sát.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp II 1. Quy định vào, ra phòng xét nghiệm: Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp II phải đáp ứng đầy đủ quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này và có các biện pháp bảo đảm an ninh. 2. Quy định về bảo hộ cá nhân và giám sát sức khỏe: Phòng xé...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học................................................ 11

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học................................................ 11
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp II
  • 1. Quy định vào, ra phòng xét nghiệm:
  • Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp II phải đáp ứng đầy đủ quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này và có các biện pháp bảo đảm an ninh.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 5.

Điều 5. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III 1. Quy định vào, ra phòng xét nghiệm: Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III phải đáp ứng đầy đủ quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư này và phải theo dõi, ghi chép việc vào, ra phòng xét nghiệm, bao gồm các thông tin sau: tên người...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp I.................................. 3

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Quy định vào, ra phòng xét nghiệm:
  • Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III phải đáp ứng đầy đủ quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư này và phải theo dõi, ghi chép việc vào, ra phòng xét nghiệm, bao gồm các thông tin sau:
  • tên người và thời gian vào, ra phòng xét nghiệm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III Right: Điều 5. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp I.................................. 3
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 6.

Điều 6. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV 1. Quy định vào, ra phòng xét nghiệm: Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV phải đáp ứng đầy đủ quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này. 2. Quy định về bảo hộ cá nhân và giám sát sức khỏe: Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV phả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp II................................. 5

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Quy định vào, ra phòng xét nghiệm:
  • Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV phải đáp ứng đầy đủ quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Quy định về bảo hộ cá nhân và giám sát sức khỏe:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV Right: Điều 6. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp II................................. 5
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp III................................ 5

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp III................................ 5
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều khoản tham chiếu
  • Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2017. 2. Thông tư số 25/2012/TT-BYT ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thực hành và an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV............................... 7

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV............................... 7
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2017.
  • Thông tư số 25/2012/TT-BYT ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thực hành và an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm hết hiệu lực kể từ ngày Thông t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Y tế dự phòng là đơn vị đầu mối, phối hợp với các Vụ, Cục, đơn vị liên quan thực hiện việc: a) Chỉ đạo, kiểm tra, thanh tra, đánh giá hoạt động bảo đảm an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm trên phạm vi toàn quốc; b) Xây dựng tài liệu hướng dẫn các quy trình chuẩn trong phòng xét nghiệm. 2. Sở Y tế...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định về thực hành trong cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học................... 7

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định về thực hành trong cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học................... 7
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Cục Y tế dự phòng là đơn vị đầu mối, phối hợp với các Vụ, Cục, đơn vị liên quan thực hiện việc:
  • a) Chỉ đạo, kiểm tra, thanh tra, đánh giá hoạt động bảo đảm an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm trên phạm vi toàn quốc;

Only in the right document

MỤC LỤC MỤC LỤC
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG...................................................................................... 2 Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG...................................................................................... 2
Chương II. PHÂN LOẠI VI SINH VẬT VÀ CƠ SỞ XÉT NGHIỆM THEO CẤP ĐỘ AN TOÀN SINH HỌC............................................................................................................................................. 2 Chương II. PHÂN LOẠI VI SINH VẬT VÀ CƠ SỞ XÉT NGHIỆM THEO CẤP ĐỘ AN TOÀN SINH HỌC............................................................................................................................................. 2
Chương III. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN SINH HỌC TẠI CƠ SỞ XÉT NGHIỆM 3 Chương III. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN SINH HỌC TẠI CƠ SỞ XÉT NGHIỆM 3
Chương IV. THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI, TỰ CÔNG BỐ VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ XÉT NGHIỆM ĐẠT TIÊU CHUẨN AN TOÀN SINH HỌC 8 Chương IV. THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI, TỰ CÔNG BỐ VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ XÉT NGHIỆM ĐẠT TIÊU CHUẨN AN TOÀN SINH HỌC 8
Điều 10. Điều 10. Thẩm quyền cấp mới, cấp lại, tự công bố và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học........................................................................................................... 8
Điều 11. Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học.............. 8
Điều 12 Điều 12 . Quy trình, thủ tục cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học......... 9