Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk
28/2018/QĐ-UBND
Right document
Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
85/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2018. Bãi bỏ Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Ban Biên tập và quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên Trang thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước, ứng dụng công nghệ thông tin trong việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứn...
- Khuyến khích tổ chức, cá nhân liên quan khác áp dụng các quy định tại Nghị định này để bảo vệ hệ thống thông tin.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2018.
- Bãi bỏ Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Ban Biên tập và quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chín...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin. Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc là cấp có thẩm qu...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức, quản lý và hoạt động cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử (sau đây gọi tắt là cổng thông tin điện tử) của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk. Những nội dung về cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước không được quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với (Tên hệ thống thông tin) cụ thể như sau: 1. Thông tin chung a) Tên hệ thống thông tin: b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: c) Địa chỉ: 2. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin: (cấp độ) 3. Phương án bảo đảm an toàn thông tin: a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với (Tên hệ thống thông tin) cụ thể như sau:
- 1. Thông tin chung
- a) Tên hệ thống thông tin:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về tổ chức, quản lý và hoạt động cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử (sau đây gọi tắt là cổng thông tin điện tử) của cơ quan nhà nước tỉnh Đ...
- Những nội dung về cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước không được quy định trong Quy chế này thì được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) các huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn của tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp thông tin trên các cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước. 3. Khuyến khích các cơ quan, đoàn thể trên địa bàn tỉnh áp dụng quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm: a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này. b) Các nội dung khác (nếu có). 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác (nếu có).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm:
- a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) các huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn của tỉnh.
- 2. Các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp thông tin trên các cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cung cấp thông tin 1. Thông tin đăng tải trên cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước là thông tin chính thống trên môi trường mạng. 2. Thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đúng quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; phục vụ kịp thờ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản th i hành 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận: -………….....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản th i hành
- 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./.
- Điều 3. Nguyên tắc cung cấp thông tin
- 1. Thông tin đăng tải trên cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước là thông tin chính thống trên môi trường mạng.
- 2. Thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đúng quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước
Left
Điều 4.
Điều 4. Những hành vi bị cấm khi tham gia cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước Những hành vi cấm khi tham gia cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ quy định về việc quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ; tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. 2. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ
- tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện một cách tổng thể, đồng bộ, tập trung trong việc đầu tư các giải pháp bảo vệ, có sự dùng chun...
- Những hành vi cấm khi tham gia cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ quy định về việc quản lý cung c...
- Left: Điều 4. Những hành vi bị cấm khi tham gia cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước Right: Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Left
Chương 2
Chương 2 QUẢN LÝ CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- QUẢN LÝ CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan chủ quản, quản lý cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. UBND tỉnh Đắk Lắk là cơ quan chủ quản, quản lý cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk, Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị thường trực. 2. Cơ quan chủ quản, quản lý cổng thông tin điện tử cơ quan nhà nước của tỉnh là các cơ quan nhà nước quy định tại Khoản...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau: a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin; b) Hệ thống thông tin có thể hoạt động độc lập, được thiết lập nhằm trực tiếp phục vụ hoặc hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ, sản xuất, kinh doanh cụ thể của cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ
- 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau:
- a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin;
- Điều 5. Cơ quan chủ quản, quản lý cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
- 1. UBND tỉnh Đắk Lắk là cơ quan chủ quản, quản lý cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk, Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị thường trực.
- 2. Cơ quan chủ quản, quản lý cổng thông tin điện tử cơ quan nhà nước của tỉnh là các cơ quan nhà nước quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy chế này (sau đây gọi tắt là cơ quan chủ quản).
Left
Điều 6.
Điều 6. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử 1.Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo quy tắc sau: a) Cổng thông tin điện tử của tỉnh Đắk Lắk có tên miền cấp 3: daklak.gov.vn b) Đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có tên miền cấp 4 là t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau: a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó; b) Thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin
- 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau:
- a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó;
- Điều 6. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử
- 1.Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo quy tắc sau:
- a) Cổng thông tin điện tử của tỉnh Đắk Lắk có tên miền cấp 3: daklak.gov.vn
Left
Chương 3
Chương 3 CUNG CẤP THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
- CUNG CẤP THÔNG TIN
Left
Điều 7.
Điều 7. Thông tin chủ yếu 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải có những mục thông tin sau: a) Thông tin giới thiệu: Đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh phải có tối thiểu thông tin về sơ đồ, cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị trực thuộc; tóm lược quá trình hình thành và phát triển...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí xác định cấp độ 1 Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu chí xác định cấp độ 1
- Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.
- Điều 7. Thông tin chủ yếu
- 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải có những mục thông tin sau:
- a) Thông tin giới thiệu:
Left
Điều 8.
Điều 8. Thông tin về chương trình, đề tài khoa học Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải cung cấp các thông tin về chương trình, đề tài khoa học có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý: 1. Danh mục các chương trình, đề tài bao gồm: mã số, tên, cấp quản lý, lĩnh vực, đơn vị chủ trì, thời gian thực hiện. 2. Kết...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2 Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước. 2. Hệ thống thông tin phục vụ ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2
- Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước.
- Điều 8. Thông tin về chương trình, đề tài khoa học
- Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải cung cấp các thông tin về chương trình, đề tài khoa học có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý:
- 1. Danh mục các chương trình, đề tài bao gồm: mã số, tên, cấp quản lý, lĩnh vực, đơn vị chủ trì, thời gian thực hiện.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thông tin, báo cáo thống kê Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải cung cấp thông tin thống kê theo ngành, lĩnh vực quản lý từ kết quả các cuộc điều tra theo quy định của Luật Thống kê. Thông tin thống kê phải bao gồm đầy đủ số liệu, báo cáo thống kê, phương pháp thống kê và bản phân tích số liệu thống kê, thời gian t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3 Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phục vụ người dân, doanh ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3
- Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 9. Thông tin, báo cáo thống kê
- Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải cung cấp thông tin thống kê theo ngành, lĩnh vực quản lý từ kết quả các cuộc điều tra theo quy định của Luật Thống kê.
- Thông tin thống kê phải bao gồm đầy đủ số liệu, báo cáo thống kê, phương pháp thống kê và bản phân tích số liệu thống kê, thời gian thực hiện thống kê.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thông tin tiếng nước ngoài 1. Đối với cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh, các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố: cung cấp tối thiểu điểm a và l Khoản 1 Điều 7 của Quy chế này bằng tiếng Anh. 2. Khuyến khích cơ quan chủ quản đăng tải các mục thông tin khác bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4 Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin quốc gia phục vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4
- Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 10. Thông tin tiếng nước ngoài
- 1. Đối với cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh, các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố: cung cấp tối thiểu điểm a và l Khoản 1 Điều 7 của Quy chế này bằng tiếng Anh.
- 2. Khuyến khích cơ quan chủ quản đăng tải các mục thông tin khác bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chuyên mục về tiếp cận thông tin 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải xây dựng Chuyên mục về tiếp cận thông tin để đăng tải Danh mục thông tin phải được công khai, thông tin về đầu mối cung cấp thông tin cho công dân, địa chỉ tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin qua mạng và tiếp nhận phản ảnh, kiến nghị, khiếu n...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5 Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5
- Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 11. Chuyên mục về tiếp cận thông tin
- 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải xây dựng Chuyên mục về tiếp cận thông tin để đăng tải Danh mục thông tin phải được công khai, thông tin về đầu mối cung cấp thông tin cho công dâ...
- các mẫu phiếu sử dụng trong cung cấp thông tin (theo Nghị định số 13/2018/NĐ-CP ngày 23/01/2018 của Chính phủ)
Left
Điều 12.
Điều 12. Các chức năng hỗ trợ 1. Chức năng hỗ trợ tìm kiếm, liên kết a) Cổng thông tin điện tử phải có chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và chính xác nội dung thông tin, bài cần tìm hiện có. b) Cung cấp đầy đủ, chính xác các đường liên kết đến cổng thông tin điện tử của các đơn vị trực thuộc và cơ quan...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin thực hiện thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2. 2. Đối với hệ thống thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ
- 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2:
- Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin thực hiện thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2.
- Điều 12. Các chức năng hỗ trợ
- 1. Chức năng hỗ trợ tìm kiếm, liên kết
- a) Cổng thông tin điện tử phải có chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và chính xác nội dung thông tin, bài cần tìm hiện có.
Left
Điều 13.
Điều 13. Liên kết, tích hợp thông tin 1. Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh phải được liên kết tích hợp thông tin với cổng thông tin điện tử của các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố để bảo đảm tổ chức và cá nhân có thể tìm kiếm khai thác thông tin trên mọi lĩnh vực kinh tế - xã hội của địa phương. 2....
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức năng thẩm định, trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin
- 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức...
- dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và quy định Nghị định này.
- Điều 13. Liên kết, tích hợp thông tin
- 1. Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh phải được liên kết tích hợp thông tin với cổng thông tin điện tử của các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố để bảo đảm tổ chứ...
- xã hội của địa phương.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn cung cấp, xử lý và lưu trữ thông tin 1. Thời hạn cung cấp và xử lý thông tin: a) Đối với tin tức, sự kiện: Thông tin được cập nhật thường xuyên liên tục. Chậm nhất trong 02 ngày làm việc phải cập nhật tin, bài mới đưa lên tin tức, sự kiện, tin hoạt động. b) Bảo đảm cập nhật thường xuyên, chính xác đối với các mục tin...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này; b) Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị vận hành hệ thống thông tin gửi hồ sơ đề xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành
- 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ:
- a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
- Điều 14. Thời hạn cung cấp, xử lý và lưu trữ thông tin
- 1. Thời hạn cung cấp và xử lý thông tin:
- a) Đối với tin tức, sự kiện: Thông tin được cập nhật thường xuyên liên tục. Chậm nhất trong 02 ngày làm việc phải cập nhật tin, bài mới đưa lên tin tức, sự kiện, tin hoạt động.
- Left: đ) Đối với những thông tin quy định tại điểm đ và i Khoản 1 Điều 7 của Quy chế này: Right: d) Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 4 hoặc cấp độ 5:
Left
Chương 4
Chương 4 ĐẢM BẢO KHẢ NĂNG TRUY CẬP THUẬN TIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
- ĐẢM BẢO KHẢ NĂNG TRUY CẬP THUẬN TIỆN
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Việc thiết kế, cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử phải theo nguyên tắc lấy người sử dụng làm trung tâm, bảo đảm thuận tiện và đáp ứng nhu cầu của người sử dụng. 2. Tuân thủ Khung kiến trúc Chính quyền điện tử của tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của UBND tỉnh về việc...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đề xuất cấp độ Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm: 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế là một trong những tài liệu sau: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin: Thiết kế sơ bộ hoặc tài liệu có giá trị tương đương; b) Đối với hệ thống thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hồ sơ đề xuất cấp độ
- Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm:
- 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin.
- Điều 15. Tiêu chuẩn kỹ thuật
- 1. Việc thiết kế, cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử phải theo nguyên tắc lấy người sử dụng làm trung tâm, bảo đảm thuận tiện và đáp ứng nhu cầu của người sử dụng.
- 2. Tuân thủ Khung kiến trúc Chính quyền điện tử của tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Đắk Lắk phiên bản 1.0.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giao diện, bố cục của cổng thông tin điện tử 1. Giao diện phải bảo đảm thuận tiện cho người sử dụng, các vùng thông tin được phân biệt rõ ràng. 2. Bố cục sắp xếp thông tin trên trang chủ của cổng thông tin điện tử Bố cục trang chủ bao gồm 3 phần: phần đầu trang, phần thông tin chính và phần chân trang. a) Phần đầu trang: có đầ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ; b) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong thiết kế sơ bộ, thiết kế thi công hoặc tài liệu có giá trị tương đương theo cấp độ tương ứng; c) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ
- 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ:
- a) Sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ;
- Điều 16. Giao diện, bố cục của cổng thông tin điện tử
- 1. Giao diện phải bảo đảm thuận tiện cho người sử dụng, các vùng thông tin được phân biệt rõ ràng.
- 2. Bố cục sắp xếp thông tin trên trang chủ của cổng thông tin điện tử
Left
Điều 17.
Điều 17. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin; Thông tư số 25/2010/TT-BTTTT ngày 15/11/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc thu thập, sử dụ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm: a) Hồ sơ đề xuất cấp độ; b) Ý kiến thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định đối với hệ thống thông tin đề xuất từ cấp độ 3 trở lên. 2. Thời gian xử lý hồ sơ phê duyệt cấp độ: Thời gian xử lý tối đa là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ
- 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm:
- a) Hồ sơ đề xuất cấp độ;
- Điều 17. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
- Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin
- Thông tư số 25/2010/TT-BTTTT ngày 15/11/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc thu thập, sử dụng, chia sẻ, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang thông tin điện tử h...
Left
Điều 18.
Điều 18. Hỗ trợ truy cập cho thiết bị di động 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ việc truy cập từ các thiết bị di động tối thiểu đối với các hạng mục được quy định tại Điều 7, 11, 12, 13 của Quy chế này. 2. Khuyến khích cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước hỗ trợ hoàn toàn việc truy cập từ các thiết bị di...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ Đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ, trong trường hợp phải xác định lại cấp độ cho phù hợp với tình hình thực tế thì thực hiện theo trình tự, thủ tục xác định lần đầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trình tự, thủ tục xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ
- Đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ, trong trường hợp phải xác định lại cấp độ cho phù hợp với tình hình thực tế thì thực hiện theo trình tự, thủ tục xác định lần đầu.
- Điều 18. Hỗ trợ truy cập cho thiết bị di động
- 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ việc truy cập từ các thiết bị di động tối thiểu đối với các hạng mục được quy định tại Điều 7, 11, 12, 13 của Quy chế này.
- 2. Khuyến khích cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước hỗ trợ hoàn toàn việc truy cập từ các thiết bị di động.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin tuân thủ theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT ngày 15/11/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin bao gồm các nội dung sau đây: a) Bảo đảm an toàn hệ thống t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
- 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin bao gồm các nội dung sau đây:
- Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin tuân thủ theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT ngày 15/11/2017 của Bộ Thông tin và Truyề...
- Left: Điều 19. Hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin Right: c) Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin;
Left
Chương 5
Chương 5 ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CHO CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
- ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CHO CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Left
Mục 1. BẢO ĐẢM NHÂN LỰC
Mục 1. BẢO ĐẢM NHÂN LỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử 1. Quy định thành phần Ban Biên tập: a) Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; là bộ phận giúp việc cho Chủ tịch UBND tỉnh trong việc tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin và phối hợp xử lý dịch vụ công trực tuyến để đảm bảo hoạt...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin 1. Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức là chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm: a) Trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức mình; b) Trong trường hợp chưa có đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin độc lập: - Chỉ đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức là chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm:
- a) Trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức mình;
- b) Trong trường hợp chưa có đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin độc lập:
- 1. Quy định thành phần Ban Biên tập:
- a) Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập
- là bộ phận giúp việc cho Chủ tịch UBND tỉnh trong việc tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin và phối hợp xử lý dịch vụ công trực tuyến để đảm bảo hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh
- Left: Điều 20. Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử Right: Điều 20. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin
Left
Điều 21.
Điều 21. Nhân lực quản trị kỹ thuật Cơ quan chủ quản có trách nhiệm bố trí đủ nhân lực chuyên môn để quản trị cổng thông tin điện tử (sau đây gọi tắt là cán bộ quản trị) và phân công, bố trí đủ nhân lực phụ trách xử lý, giải quyết các dịch vụ công trực tuyến thuộc trách nhiệm của cơ quan mình theo quy định.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin 1. Tham mưu, tổ chức thực thi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn thông tin. 2. Thẩm định, phê duyệt hoặc cho ý kiến về mặt chuyên môn đối với hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin
- 1. Tham mưu, tổ chức thực thi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn thông tin.
- 2. Thẩm định, phê duyệt hoặc cho ý kiến về mặt chuyên môn đối với hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 và khoản 5 Điều 15 Nghị định này.
- Điều 21. Nhân lực quản trị kỹ thuật
- Cơ quan chủ quản có trách nhiệm bố trí đủ nhân lực chuyên môn để quản trị cổng thông tin điện tử (sau đây gọi tắt là cán bộ quản trị) và phân công, bố trí đủ nhân lực phụ trách xử lý, giải quyết cá...
Left
Điều 22
Điều 22 . Đào tạo nguồn nhân lực Thành viên Ban Biên tập và cán bộ quản trị hàng năm được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm để bảo đảm phục vụ cho hoạt động của cổng thông tin điện tử. M ục 2 . BẢO ĐẢM KINH PHÍ
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm: 1. Thực hiện xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 14 Nghị định này; 2. Thực hiện bảo vệ hệ thống thông tin theo quy định của pháp luật và hướng dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn thông tin; 3. Định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin
- Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm:
- 1. Thực hiện xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 14 Nghị định này;
- Điều 22 . Đào tạo nguồn nhân lực
- Thành viên Ban Biên tập và cán bộ quản trị hàng năm được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm để bảo đảm phục vụ cho hoạt động của cổng thông tin điện tử.
- M ục 2 . BẢO ĐẢM KINH PHÍ
Left
Điều 23
Điều 23 . Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển cổng thông tin điện tử 1. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển các cổng thông tin điện tử được bảo đảm từ các nguồn: Nguồn ngân sách nhà nước được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm theo các lĩnh vực chi của đơn vị; nguồn thu hợp pháp của các cơ quan, đơn vị được phép để l...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Thực hiện thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định này; b) Xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ; c) Hướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
- a) Thực hiện thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định này;
- Điều 23 . Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển cổng thông tin điện tử
- 1. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển các cổng thông tin điện tử được bảo đảm từ các nguồn: Nguồn ngân sách nhà nước được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm theo các lĩnh vực chi của...
- nguồn thu hợp pháp của các cơ quan, đơn vị được phép để lại sử dụng theo quy định của pháp luật
Left
Điều 24.
Điều 24. Mức chi tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút 1. Chế độ thù lao, nhuận bút cho việc cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử thực hiện theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng tải trên cổng thông tin điện tử; Bản t...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Kinh phí bảo đảm an toàn thông tin 1. Kinh phí thực hiện yêu cầu về an toàn thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm. 2. Kinh phí đầu tư cho an toàn thông tin sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Luật đầu tư công. Đối với dự án đầu tư công để xây dựng mới...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Kinh phí bảo đảm an toàn thông tin
- 1. Kinh phí thực hiện yêu cầu về an toàn thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm.
- Kinh phí đầu tư cho an toàn thông tin sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Luật đầu tư công.
- Điều 24. Mức chi tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút
- 1. Chế độ thù lao, nhuận bút cho việc cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử thực hiện theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định mức chi trả...
- Bản tin của cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị
Left
Mục 3. BẢO ĐẢM VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ
Mục 3. BẢO ĐẢM VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, chỉnh sửa cổng thông tin điện tử 1. Cổng thông tin điện tử phải được thường xuyên kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động để bảo đảm hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày. 2. Hàng năm, cổng thông tin điện tử phải được rà soát, đề xuất phương án nâng...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
- Điều 25. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, chỉnh sửa cổng thông tin điện tử
- 1. Cổng thông tin điện tử phải được thường xuyên kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động để bảo đảm hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày.
- 2. Hàng năm, cổng thông tin điện tử phải được rà soát, đề xuất phương án nâng cấp, chỉnh sửa cho phù hợp với nhu cầu thực tế.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn thông tin t...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Điều 26. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu
- Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số đ...
Left
Điều 27.
Điều 27. Bảo đảm đường truyền, máy móc, trang thiết bị phục vụ việc thu thập, xử lý thông tin 1. Cơ quan chủ quản lựa chọn phương án đầu tư xây dựng hạ tầng hoặc thuê dịch vụ từ nhà cung cấp bên ngoài để bảo đảm cho hoạt động của cổng thông tin điện tử theo nguyên tắc tiết kiệm chi phí và bảo đảm hiệu quả. 2. Cơ quan chủ quản có trách...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm: a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này. b) Các nội dung khác (nếu có). 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác (nếu có).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ ch ứ c thực hiện
- 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm:
- a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này.
- Điều 27. Bảo đảm đường truyền, máy móc, trang thiết bị phục vụ việc thu thập, xử lý thông tin
- 1. Cơ quan chủ quản lựa chọn phương án đầu tư xây dựng hạ tầng hoặc thuê dịch vụ từ nhà cung cấp bên ngoài để bảo đảm cho hoạt động của cổng thông tin điện tử theo nguyên tắc tiết kiệm chi phí và b...
- 2. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm trang bị đầy đủ trang thiết bị cần thiết phục vụ cho việc thu thập, xử lý và cập nhật thông tin cho cổng thông tin điện tử, bảo đảm khai thác hiệu quả hạ tầng côn...
Left
Chương 6
Chương 6 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản 1. Thủ trưởng cơ quan chủ quản trực tiếp chỉ đạo việc xây dựng, hoạt động và nâng cấp cổng thông tin điện tử; chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với Ban Biên tập trong việc bảo đảm cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến. 2. Sử dụng kinh phí được phân bổ theo kế hoạch và các nguồn hợp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với (Tên h ệ thống thông tin) cụ thể như sau: 1. Thông tin chung a) Tên hệ thống thông tin: b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: c) Địa chỉ: 2. Phương án bảo đảm an toàn thông tin: a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết kế hệ thống thông tin tương ứng với cấp độ (c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với (Tên h ệ thống thông tin) cụ thể như sau:
- 1. Thông tin chung
- a) Tên hệ thống thông tin:
- Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản
- 1. Thủ trưởng cơ quan chủ quản trực tiếp chỉ đạo việc xây dựng, hoạt động và nâng cấp cổng thông tin điện tử
- chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với Ban Biên tập trong việc bảo đảm cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Hướng dẫn các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện các quy định của Quy chế này. b) Hướng dẫn, hỗ trợ các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong cung cấp, quản lý, lưu trữ thông tin...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận: -…………..;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./.
- Điều 29. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
- a) Hướng dẫn các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện các quy định của Quy chế này.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thanh tra, kiểm tra, k hen thưởng và xử lý vi phạm 1. Sở Thông tin và Truyền thông, Phòng Văn hóa và Thông tin các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Quy chế này đối với các cơ quan nhà nước tại địa phương. 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có thành tích trong việc thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Áp dụng chuyển tiếp và đ iều khoản thi hành 1. Các cổng thông tin điện tử chưa phù hợp Quy chế này, cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông có lộ trình nâng cấp, chuyển đổi theo Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections