Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định kỹ thuật về quy trình công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
14/2018/TT-BTNMT
Right document
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
73/2017/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật về quy trình công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
- Quy định kỹ thuật về quy trình công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật về quy trình công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn bao gồm các nội dung sau: 1. Giám sát và duy trì hoạt động hệ thống phụ trợ phòng máy chủ dùng cho chuyên ngành khí tượng thủy văn. 2. Vận hành và duy trì hoạt động trạm thu vệ tinh khí tượng. 3. Vận hành và duy trì hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống phụ trợ phòng máy chủ là tập hợp các hệ thống thiết bị nhằm đảm bảo môi trường hoạt động cho các thiết bị công nghệ thông tin gồm: camera, giám sát môi trường, nguồn điện lưới, bộ lưu điện (UPS), phòng cháy và chữa cháy, điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CHI TIẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. G iám sát hoạt động hệ thống phụ trợ phòng máy chủ dùng cho chuyên ngành khí tượng thủy văn 1. Giám sát hệ thống camera: a) Kiểm tra phần cứng camera, đầu ghi hình và cáp truyền tín hiệu; b) Kiểm tra tính năng kỹ thuật phần mềm quản lý, điều khiển camera và phân vùng lưu trữ dữ liệu hình ảnh; c) Theo dõi liên tục hoạt động của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Duy trì hoạt động hệ thống phụ trợ phòng máy chủ dùng cho chuyên ngành khí tượng thủy văn 1. Duy trì hoạt động hệ thống camera: a) Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu, thiết bị, vật tư, dụng cụ cần thiết và thông báo đến các bộ phận liên quan; b) Kiểm tra chi tiết kỹ thuật các thiết bị thành phần của hệ thống; c) Bảo trì, bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vận hành và duy trì hoạt động trạm thu vệ tinh khí tượng 1. Kiểm tra hệ thống Outdoor: a) Đo kiểm tra chất lượng tín hiệu và cường độ tín hiệu; b) Kiểm tra, căn chỉnh góc ngẩng, góc phương vị của ăng ten; c) Kiểm tra, căn chỉnh vị trí góc xoay, độ lệch tâm, khoảng cách của LNB và Feed horn so với bề mặt phản xạ tín hiệu; d) Kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vận hành và duy trì hoạt động trạm Hub của hệ thống VSAT khí tượng thủy văn 1. Kiểm tra hệ thống Outdoor của trạm Hub: a) Đo kiểm tra chất lượng tín hiệu và cường độ tín hiệu; b) Kiểm tra, căn chỉnh góc ngẩng, góc phương vị của ăng ten; c) Kiểm tra, căn chỉnh vị trí góc xoay, độ lệch tâm, khoảng cách của LNB so với bề mặt phản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Vận hành và duy trì hoạt động trạm Remote của hệ thống VSAT khí tượng thủy văn 1. Kiểm tra hệ thống Outdoor của trạm Remote: a) Đo kiểm tra chất lượng tín hiệu và cường độ tín hiệu; kiểm tra, căn chỉnh góc ngẩng, góc phương vị của ăng ten; b) Kiểm tra, căn chỉnh vị trí góc xoay, độ lệch tâm, khoảng cách của LNB so với bề mặt ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vận hành và duy trì hoạt động trạm vô tuyến điện truyền nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 1. Kiểm tra hệ thống Outdoor: a) Kiểm tra ăng ten và các thông số kỹ thuật; b) Kiểm tra độ suy hao của dây dẫn tín hiệu từ ăng ten tới thiết bị thu phát; c) Kiểm tra hệ thống cột, dây cáp néo ăng ten; d) Kiểm tra hệ thống chống sé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Vận hành và duy trì hoạt động hệ thống truyền hình trực tuyến phục vụ tác nghiệp khí tượng thủy văn 1. Vận hành hệ thống trung tâm: a) Kiểm tra thiết bị MCU, DMA, Media suite, G8, Deltapath, kết nối giữa các thiết bị và giám sát hoạt động của các thiết bị trong toàn bộ thời gian phiên họp bảo đảm liên tục, hiệu quả; b) Kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giám sát và đánh giá chất lượng truyền nhận, phát báo thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn thời gian thực 1. Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị, phần mềm theo dõi truyền nhận thông tin, dữ liệu. 2. Giám sát quá trình truyền nhận và phát báo thông tin, dữ liệu: a) Giám sát khối lượng thông tin, dữ liệu; b) Giám sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thu nhận, xử lý, lưu trữ và chia sẻ thông tin, dữ liệu số khí tượng thủy văn 1. Thu nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn: a) Chuẩn bị thiết bị thu nhận, kiểm tra hoạt động của hệ thống truyền nhận số liệu và xác định thời gian thu nhận thông tin, dữ liệu; b) Thực hiện thu nhận thông tin, dữ liệu; c) Kiểm tra khối lượng,...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
- Điều 12. Thu nhận, xử lý, lưu trữ và chia sẻ thông tin, dữ liệu số khí tượng thủy văn
- 1. Thu nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn:
- a) Chuẩn bị thiết bị thu nhận, kiểm tra hoạt động của hệ thống truyền nhận số liệu và xác định thời gian thu nhận thông tin, dữ liệu;
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo quản, bổ sung, khai thác thông tin dữ liệu khí tượng văn trong hoạt động thư viện 1. Bảo quản kho thư viện khí tượng thủy văn: a) Kiểm tra an toàn kho thư viện; b) Vệ sinh tài liệu và kho thư viện; c) Sắp xếp tài liệu; d) Lập sổ theo dõi tài liệu; đ) Thống kê danh mục tài liệu; e) Tu bổ, khắc phục các tài liệu bị hư hỏng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 12 năm 2018.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.