Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xem kẹt trong khu dân cư sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội,
24/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
46/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xem kẹt trong khu dân cư...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người...
- chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xem kẹt trong khu dân cư sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xem kẹt trong khu dân cư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp, không phải nộp phí 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai. 2. Đối tượng không phải nộp phí: Các cơ quan quản lý nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp, không phải nộp phí
- 1. Đối tượng nộp phí:
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người...
- chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xem kẹt trong khu dân cư sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 7 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Xử lý chuyển tiếp Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã nộp hồ sơ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết quả giải quyết thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Đơn vị tính: Đồng hồ/hồ sơ/lần Nội dung thu (không bao gồm phí in ấn, sao chụp hồ sơ tài liệu) Mức thu Sử dụng, khai thác hồ sơ, tài liệu đất đai - Tổ chức 300.000 - Hộ gia đình, cá nhân 150.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí
- Đơn vị tính: Đồng hồ/hồ sơ/lần
- Nội dung thu (không bao gồm phí in ấn, sao chụp hồ sơ tài liệu)
- Điều 2. Xử lý chuyển tiếp
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã nộp hồ sơ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết quả giải quyết thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2018. 2. Bãi bỏ Khoản 5 Điều 4, Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. UBND các Quận, Huyện, Thị xã. 3. UBND các xã, phường, thị trấn. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn vị thu phí
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường.
- 2. UBND các Quận, Huyện, Thị xã.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2018.
- 2. Bãi bỏ Khoản 5 Điều 4, Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND thành phố Hà Nội.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; (để b/c) - Các Bộ: TN&MT, XD, TC, TP; (để b/c) - TTTU, TT HĐND Thành phố; (để...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 80%; được để lại 20% trên tổng số phí thu được. Đơn vị thu phí có trách nhiệm quản lý, kê khai, quyết toán, nộp ngân sách và sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được
- Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 80%; được để lại 20% trên tổng số phí thu được.
- Đơn vị thu phí có trách nhiệm quản lý, kê khai, quyết toán, nộp ngân sách và sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chí...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- - Văn phòng Chính phủ; (để b/c)
- - Các Bộ: TN&MT, XD, TC, TP; (để b/c)
Unmatched right-side sections