Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
25/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội
43/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Uỷ ban nh...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
- đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Uỷ ban nhân dân th...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND thành phố Hà Nội quy định một số nội dung về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp, đối tượng miễn, không thu lệ phí 1. Đối tượng phải nộp lệ phí Người đăng ký, quản lý cư trú khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú (trừ các trường hợp miễn, không thu lệ phí tại Khoản 2 Điều này). 2. Đối tượng miễn, không thu lệ phí: - Không thu lệ p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp, đối tượng miễn, không thu lệ phí
- 1. Đối tượng phải nộp lệ phí
- Người đăng ký, quản lý cư trú khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú (trừ các trường hợp miễn, không thu lệ phí tại Khoản 2 Điều này).
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND thành phố Hà Nội quy định một số nội dung về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận q...
- đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội, cụ thể như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 7 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Xử lý chuyển tiếp Trường hợp tổ chức đã nộp hồ sơ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết quả giải quyết thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí Đơn vị tính: Đồng/lần Nội dung thu Mức thu Các quận và các phường Khu vực Khác 1. Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 15.000 8.000 2. Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 20.000 10.000 3. Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn vị tính: Đồng/lần
- Nội dung thu
- Các quận và các phường
- Trường hợp tổ chức đã nộp hồ sơ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết quả giải quyết thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
- Left: Điều 2. Xử lý chuyển tiếp Right: Điều 2. Mức thu lệ phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2018. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và thị xã. 2. Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và thị xã.
- 2. Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2018.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- - Văn phòng Chính phủ; (để b/c)
- Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
Unmatched right-side sections