Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, cập nhật và khai thác dữ liệu Biểu mẫu văn bản hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý, cập nhật và khai thác dữ liệu Biểu mẫu văn bản hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu Biểu mẫu văn bản hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, nộp phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp như sau. 1. Mức thu phí: - Giấy phép có thời hạn từ trên 1 năm đến 3 năm: 2.500.000 đồng/01 giấy phép. - Giấy phép có thời hạn đến 1 năm: 2.000.000 đồng/01 giấy phép. 2. Đối tượng thu, nộp phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, nộp phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp như sau.
  • 1. Mức thu phí:
  • - Giấy phép có thời hạn từ trên 1 năm đến 3 năm: 2.500.000 đồng/01 giấy phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu Biểu mẫu văn bản hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng phí: 1. Quản lý phí: - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu phí phải mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí” tại Kho bạc Nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí. Căn cứ vào tình hình thu phí mà định kỳ h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý và sử dụng phí:
  • 1. Quản lý phí:
  • - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Tổ trưởng Tổ công tác xây dựng hệ thống văn bản hành chính; Thủ trưởng các sở, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các phòng, ban chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch Ủy b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí: Tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện, dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. Hàng năm việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí:
  • Tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện, dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện.
  • Hàng năm việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Tổ trưởng Tổ công tác xây dựng hệ thống văn bản hành chính
  • Thủ trưởng các sở, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc cỏc sở: Tài chính, Công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.