Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định người hưởng chế độ bồi dưỡng làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
38/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
320/2016/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định người hưởng chế độ bồi dưỡng làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định người hưởng chế độ bồi dưỡng làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định người được hưởng chế độ bồi dưỡng làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo Nghị quyết số 99/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh. 1. Chế độ tiếp công dân thường xuyên: a) Cấp tỉnh:Cán bộ, công chức được Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các Trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân được quy định tại Điều 20 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Chế độ tiếp công dân thường xuyên:
- a) Cấp tỉnh:Cán bộ, công chức được Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh (quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 99/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân d...
- b) Cấp huyện:Cán bộ, công chức của Ban tiếp công dân cấp huyện;
- Left: Điều 1. Quy định người được hưởng chế độ bồi dưỡng làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo Nghị quyết số 99/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của Hội đồng nhân d... Right: Thông tư này quy định về chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các Trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân được qu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/11/2018. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng được hưởng chế độ bồi dưỡng khi tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng được hưởng chế độ bồi dưỡng khi tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/11/2018.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
Unmatched right-side sections