Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 18

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa Right: Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế quản lý và vận hàn...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Đắc Tài ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG –––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỈNH BẮC GIANG
  • Quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin
  • đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở
  • Thủ trưởng các ban, ngành
  • Nguyễn Đắc Tài
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang )
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về tổ chức, quản lý và vận hành của Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa bao gồm: Các quy định về tổ chức và hoạt động; quy định về quản lý thu thập, biên tập, cập nhật, cung cấp, trao đổi thông tin và các dịch vụ công trực tuyến; các quy định về công tác vận hành...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin (ATTT) cho các Hệ thống thông tin tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Trung tâm THDL). 2. Đối tượng áp dụng a) Các sở, đơn vị thuộc UBND tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin (ATTT) cho các Hệ thống thông tin tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này quy định về tổ chức, quản lý và vận hành của Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa bao gồm: Các quy định về tổ chức và hoạt động
  • quy định về quản lý thu thập, biên tập, cập nhật, cung cấp, trao đổi thông tin và các dịch vụ công trực tuyến
  • các quy định về công tác vận hành và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Cổng con (sub-portal) được hiểu là cổng của các đơn vị trực thuộc.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị trực tiếp quản trị, vận hành Trung tâm THDL (gọi tắt là Đơn vị vận hành) là Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang. 2. Mạng diện rộng cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đơn vị trực tiếp quản trị, vận hành Trung tâm THDL (gọi tắt là Đơn vị vận hành) là Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang.
  • 2. Mạng diện rộng cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là mạng WAN) là mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối giữa Trung tâm THDL với mạng nội bộ của các cơ quan, đơn vị trên địa...
Removed / left-side focus
  • Cổng con (sub-portal) được hiểu là cổng của các đơn vị trực thuộc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Vị trí, chức năng của Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Cổng thông tin điện tử tỉnh có chức năng cung cấp, trao đổi thông tin chính thức, công khai, một đầu mối trên mạng Internet của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Cổng thông tin điện tử tỉnh có địa chỉ www.khanhhoa.gov.vn được thể hiện bằng 03 ngôn ngữ: Tiếng Việt, tiếng Anh và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chức năng, kiến trúc và dịch vụ Trung tâm THDL 1. Trung tâm THDL có chức năng: lưu trữ, xử lý, tích hợp, phân tích, quản lý và chia sẻ cơ sở dữ liệu; bao gồm các thiết bị bảo mật, an toàn dữ liệu; hệ thống phụ trợ, quản lý mạng WAN, mạng TSLCD; các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh, hệ thống thông tin chuyên ngành của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chức năng, kiến trúc và dịch vụ Trung tâm THDL
  • 1. Trung tâm THDL có chức năng: lưu trữ, xử lý, tích hợp, phân tích, quản lý và chia sẻ cơ sở dữ liệu
  • bao gồm các thiết bị bảo mật, an toàn dữ liệu
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Vị trí, chức năng của Cổng thông tin điện tử tỉnh
  • Cổng thông tin điện tử tỉnh có chức năng cung cấp, trao đổi thông tin chính thức, công khai, một đầu mối trên mạng Internet của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
  • Cổng thông tin điện tử tỉnh có địa chỉ www.khanhhoa.gov.vn được thể hiện bằng 03 ngôn ngữ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức quản lý Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý toàn diện về Cổng thông tin điện tử tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thực hiện: a) Quản lý, bảo đảm hoạt động thường xuyên, mở rộng và phát triển Cổng thông tin điện tử tỉnh; b) Quản lý những vấn đ...

Open section

Điều 4

Điều 4 . N guyên tắc về quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL tỉnh 1. Tuân thủ các nguyên tắc, biện pháp bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11; 2. Tuân thủ nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . N guyên tắc về quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL tỉnh
  • Tuân thủ nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu được quy định tại Điều 13 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ t...
  • Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định áp dụng đối với Trung tâm THDL theo quy định tại Thông tư số 23/2022/TT-BTTTT ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức quản lý Cổng thông tin điện tử tỉnh
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý toàn diện về Cổng thông tin điện tử tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thực hiện:
  • b) Quản lý những vấn đề liên quan đến kỹ thuật và nội dung của Cổng thông tin điện tử tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: a) Quản lý, bảo đảm hoạt động thường xuyên, mở rộng và phát triển Cổng thông tin điện tử tỉnh; Right: 1. Tuân thủ các nguyên tắc, biện pháp bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Đơn vị quản lý cổng 1. Chức năng Đơn vị quản lý cổng có chức năng giúp Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân tỉnh giao liên quan đến Cổng thông tin điện tử tỉnh; tổ chức, quản lý và công bố các thông tin chính thức của tỉnh trên Internet; làm đầu mối kết nối, tí...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Đầu mối tiếp nhận, p hối hợp với các cơ quan/tổ chức có thẩm quyề n 1. Đầu mối liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm THDL tỉnh Bắc Giang. Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối liên hệ đồng thời là đơn vị quản lý, vận hành, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Đầu mối tiếp nhận, p hối hợp với các cơ quan/tổ chức có thẩm quyề n
  • 1. Đầu mối liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm THDL tỉnh Bắc Giang.
  • Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối liên hệ đồng thời là đơn vị quản lý, vận hành, khai thác, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin có trách nhiệm xây dựng và thực thi chính sách
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Đơn vị quản lý cổng
  • Đơn vị quản lý cổng có chức năng giúp Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân tỉnh giao liên quan đến Cổng thông tin điện tử tỉnh
  • tổ chức, quản lý và công bố các thông tin chính thức của tỉnh trên Internet
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa (sau đây gọi chung là các cơ quan hành chính tỉnh) xây dựng cổng thông tin điện tử, là cổng con của Cổng thông tin điện tử tỉnh, phải chịu trách nhiệm về nội...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về chế độ làm việc tại Trung tâm THDL 1. Quy định đối với đơn vị vận hành Trung tâm THDL a) Đảm bảo tất cả các hoạt động của thiết bị phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, hệ thống mạng, các hệ thống thông tin, thiết bị phụ trợ tại Trung tâm THDL được hoạt động ổn định, thông suốt liên tục 24 giờ/ngày, 7 ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định về chế độ làm việc tại Trung tâm THDL
  • 1. Quy định đối với đơn vị vận hành Trung tâm THDL
  • a) Đảm bảo tất cả các hoạt động của thiết bị phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, hệ thống mạng, các hệ thống thông tin, thiết bị phụ trợ tại Trung tâm THDL được hoạt động ổn định, thôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia Cổng thông tin điện tử tỉnh
  • 1. Các sở, ban, ngành
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa (sau đây gọi chung là các cơ quan hành chính tỉnh) xây dựng cổng thông tin điện tử, là cổng con của Cổng thông tin điện tử tỉnh, ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH V Ề CUNG CẤP THÔNG TIN, DỊCH VỤ TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH V Ề CUNG CẤP THÔNG TIN, DỊCH VỤ
  • TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc chung trong việc tiếp nhận và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Mọi thông tin, dịch vụ công trực tuyến được tiếp nhận và cung cấp trên Cổng thông tin điện tử tỉnh đều nhằm mục tiêu công khai, minh bạch các hoạt động của các cấp chính quyền tỉnh Khánh Hòa. 2. Thông tin cung cấp trên Cổng thông tin...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đảm bảo an toàn hoạt động 1. Trung tâm THDL chỉ được đặt các thiết bị đang hoạt động, thiết bị chuyên dụng phục vụ vận hành hệ thống; không được phép đặt tại Trung tâm THDL các thiết bị không đúng mục đích. 2. Trung tâm THDL phải đảm bảo vệ sinh, môi trường khô ráo, sạch sẽ. Độ ẩm, nhiệt độ đạt tiêu chuẩn quy định cho các thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đảm bảo an toàn hoạt động
  • 1. Trung tâm THDL chỉ được đặt các thiết bị đang hoạt động, thiết bị chuyên dụng phục vụ vận hành hệ thống; không được phép đặt tại Trung tâm THDL các thiết bị không đúng mục đích.
  • 2. Trung tâm THDL phải đảm bảo vệ sinh, môi trường khô ráo, sạch sẽ. Độ ẩm, nhiệt độ đạt tiêu chuẩn quy định cho các thiết bị công nghệ thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc chung trong việc tiếp nhận và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh
  • 1. Mọi thông tin, dịch vụ công trực tuyến được tiếp nhận và cung cấp trên Cổng thông tin điện tử tỉnh đều nhằm mục tiêu công khai, minh bạch các hoạt động của các cấp chính quyền tỉnh Khánh Hòa.
  • Thông tin cung cấp trên Cổng thông tin điện tử tỉnh phải đúng chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật Nhà nước, bá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thông tin chủ yếu 1. Thông tin giới thiệu về tỉnh Khánh Hòa: Bản đồ địa giới hành chính đến cấp phường, xã, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, lịch sử, văn hóa, di tích, danh thắng; tiềm năng và cơ hội đầu tư; các quy hoạch phát triển kinh tế; các khu công nghiệp; các làng nghề truyền thống; tổ chức bộ máy, ch...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý sự cố trong quá trình quản lý, vận hành, khai thác 1. Khi phát hiện có sự cố cán bộ quản trị, vận hành hoặc trực hệ thống có trách nhiệm báo cáo kịp thời cho lãnh đạo đơn vị vận hành, lãnh đạo cơ quan quản lý để có biện pháp cô lập, thực hiện xử lý và xác định nguyên nhân xảy ra sự cố theo nguyên tắc hạn chế tối đa ảnh hư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý sự cố trong quá trình quản lý, vận hành, khai thác
  • 1. Khi phát hiện có sự cố cán bộ quản trị, vận hành hoặc trực hệ thống có trách nhiệm báo cáo kịp thời cho lãnh đạo đơn vị vận hành, lãnh đạo cơ quan quản lý để có biện pháp cô lập, thực hiện xử lý...
  • đồng thời phải thông báo cho cán bộ sử dụng và các cơ quan, đơn vị có liên quan về tình hình sự cố.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thông tin chủ yếu
  • 1. Thông tin giới thiệu về tỉnh Khánh Hòa: Bản đồ địa giới hành chính đến cấp phường, xã, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, kinh tế
  • xã hội, lịch sử, văn hóa, di tích, danh thắng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phương thức cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến 1. Các cơ quan sử dụng hạ tầng mạng tin học diện rộng của tỉnh, mạng Internet hoặc các phương tiện điện tử, viễn thông khác hoặc sử dụng hình thức gửi văn bản, thư điện tử về Đơn vị quản lý cổng. 2. Các cơ quan đã xây dựng cổng con hoặc hệ thống thông tin riêng bằng nguồ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm soát truy cập và xác thực 1. Việc cấp phát quyền truy cập từ xa hoặc kết nối trực tiếp để sử dụng và khai thác ứng dụng, tài nguyên thuộc Trung tâm THDL phải đảm bảo chặt chẽ, đúng mục đích sử dụng. Mỗi cán bộ khai thác, sử dụng sẽ chỉ được cấp một tài khoản, được phân quyền đủ để thực hiện nhiệm vụ được phân công. 2. Hệ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm soát truy cập và xác thực
  • Việc cấp phát quyền truy cập từ xa hoặc kết nối trực tiếp để sử dụng và khai thác ứng dụng, tài nguyên thuộc Trung tâm THDL phải đảm bảo chặt chẽ, đúng mục đích sử dụng.
  • Mỗi cán bộ khai thác, sử dụng sẽ chỉ được cấp một tài khoản, được phân quyền đủ để thực hiện nhiệm vụ được phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phương thức cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Các cơ quan sử dụng hạ tầng mạng tin học diện rộng của tỉnh, mạng Internet hoặc các phương tiện điện tử, viễn thông khác hoặc sử dụng hình thức gửi văn bản, thư điện tử về Đơn vị quản lý cổng.
  • Các cơ quan đã xây dựng cổng con hoặc hệ thống thông tin riêng bằng nguồn vốn ngân sách của tỉnh chủ động phối hợp với Đơn vị quản lý cổng để xây dựng phương án tích hợp thông tin, dịch vụ công trự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chế độ lưu trữ thông tin 1. Đơn vị quản lý cổng, Bộ phận biên tập cổng con phải lưu trữ, bảo quản toàn bộ nội dung thông tin (bản chính, bản sao, bản thảo) theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Các thông tin, dữ liệu điện tử (dữ liệu cấu hình hệ thống, dữ liệu tài khoản người dùng, cấu hình thiết lập kênh, cơ sở dữ liệu lưu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản trị các hệ thống phần mềm 1. Danh sách tài sản phần mềm được lập với các thông tin cơ bản gồm: Tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản, nơi lưu giữ. 2. Đơn vị vận hành phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro dựa trên yêu cầu về tính bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Danh sách tài sản phần mềm được lập với các thông tin cơ bản gồm: Tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản,...
  • 2. Đơn vị vận hành phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro dựa trên yêu cầu về tính bảo mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng cho việc sử dụng của tài sản phần mềm để thực hiện các biện pháp quản lý,...
  • 3. Các phần mềm, chương trình ứng dụng sử dụng tại Trung tâm THDL phải có bản quyền và sử dụng theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị quản lý cổng, Bộ phận biên tập cổng con phải lưu trữ, bảo quản toàn bộ nội dung thông tin (bản chính, bản sao, bản thảo) theo quy định hiện hành của Nhà nước.
  • Các thông tin, dữ liệu điện tử (dữ liệu cấu hình hệ thống, dữ liệu tài khoản người dùng, cấu hình thiết lập kênh, cơ sở dữ liệu lưu trữ nội dung và các dữ liệu liên quan khác...) của Cổng thông tin...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Chế độ lưu trữ thông tin Right: Điều 10. Quản trị các hệ thống phần mềm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chế độ cập nhật thông tin 1. Bảo đảm cập nhật thường xuyên, chính xác đối với các mục tin quy định tại Khoản 1, 3, 12, 13,16 Điều 8 của Quy chế này. 2. Đối với thông tin về chủ trương, đường lối của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước và của tỉnh Khánh Hòa: Thời gian cập nhật không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ kh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chính sách thiết lập và quản lý mật khẩu Mật khẩu phải bảo đảm độ phức tạp về độ dài, nội dung và thời gian sử dụng, cụ thể: 1. Độ dài của mật khẩu: a) Đối với mật khẩu của cán bộ khai thác, sử dụng ( dùng để đăng nhập thư điện tử, ứng dụng nghiệp vụ, máy tính cá nhân và các ứng dụng khác): Tối thiểu là 08 ký tự; b) Đối với mậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chính sách thiết lập và quản lý mật khẩu
  • Mật khẩu phải bảo đảm độ phức tạp về độ dài, nội dung và thời gian sử dụng, cụ thể:
  • 1. Độ dài của mật khẩu:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chế độ cập nhật thông tin
  • 1. Bảo đảm cập nhật thường xuyên, chính xác đối với các mục tin quy định tại Khoản 1, 3, 12, 13,16 Điều 8 của Quy chế này.
  • 2. Đối với thông tin về chủ trương, đường lối của Đảng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đảm bảo kỹ thuật cho Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Cơ sở hạ tầng thông tin cho Cổng thông tin điện tử tỉnh được xây dựng, cài đặt và quản lý tại Trung tâm Dữ liệu tỉnh. 2. Việc nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa, thay đổi trên Cổng thông tin điện tử tỉnh phải thông báo cho Sở Thông tin và Truyền thông và phải được sự đồng ý của Ủy...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sao lưu, phục hồi dữ liệu 1. Thực hiện lưu trữ đầy đủ các dữ liệu của người dùng, các ứng dụng và hệ thống. Tùy theo từng loại dữ liệu, thực hiện lưu trữ đúng và đủ thời hạn, đảm bảo phục hồi nguyên trạng khi có sự cố xảy ra. 2. Đơn vị vận hành có trách nhiệm xây dựng và triển khai thực hiện Quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Sao lưu, phục hồi dữ liệu
  • 1. Thực hiện lưu trữ đầy đủ các dữ liệu của người dùng, các ứng dụng và hệ thống. Tùy theo từng loại dữ liệu, thực hiện lưu trữ đúng và đủ thời hạn, đảm bảo phục hồi nguyên trạng khi có sự cố xảy ra.
  • 2. Đơn vị vận hành có trách nhiệm xây dựng và triển khai thực hiện Quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu dự phòng cho toàn Trung tâm THDL.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đảm bảo kỹ thuật cho Cổng thông tin điện tử tỉnh
  • 1. Cơ sở hạ tầng thông tin cho Cổng thông tin điện tử tỉnh được xây dựng, cài đặt và quản lý tại Trung tâm Dữ liệu tỉnh.
  • 2. Việc nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa, thay đổi trên Cổng thông tin điện tử tỉnh phải thông báo cho Sở Thông tin và Truyền thông và phải được sự đồng ý của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ người khuyết tật Cổng thông tin điện tử tỉnh đáp ứng các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông theo quy định tại Thông tư số 28/2009/TT-BTTTT ngày 14 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc áp dụng tiêu chuẩn, công nghệ hỗ trợ người khu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý thiết bị 1. Thiết bị CNTT đặt tại Trung tâm THDL phải đặt tên và dán nhãn theo đúng quy định. 2. Đơn vị vận hành phải thực hiện tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng thiết bị tại Trung tâm THDL định kỳ hàng quý, hàng năm hoặc khi có thay đổi. Thực hiện báo cáo cơ quan quản lý theo đúng quy định. 3. Đơn vị vận hành đề xuấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý thiết bị
  • 1. Thiết bị CNTT đặt tại Trung tâm THDL phải đặt tên và dán nhãn theo đúng quy định.
  • 2. Đơn vị vận hành phải thực hiện tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng thiết bị tại Trung tâm THDL định kỳ hàng quý, hàng năm hoặc khi có thay đổi. Thực hiện báo cáo cơ quan quản lý theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ người khuyết tật
  • Cổng thông tin điện tử tỉnh đáp ứng các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông theo quy định tại Thông tư số 28/2009/TT-BTTTT ngày 14 tháng 9 năm 2...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các chức năng hỗ trợ 1. Chức năng hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin a) Cổng thông tin điện tử tỉnh phải có chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và chính xác nội dung thông tin, tin, bài cần tìm hiện có. b) Cung cấp đầy đủ, chính xác các đường liên kết đến Cổng thông tin điện tử của c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hệ thống mạng và truyền dẫn 1. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải đảm bảo hiệu năng cho các ứng dụng, khả năng sẵn sàng và có các giải pháp để đảm bảo an toàn hệ thống. 2. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải bảo đảm: a) Hệ thống mạng hoạt động liên tục, nhanh, ổn định và an toàn, đáp ứng được yêu cầu về băng thông cho các ứng dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải đảm bảo hiệu năng cho các ứng dụng, khả năng sẵn sàng và có các giải pháp để đảm bảo an toàn hệ thống.
  • 2. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải bảo đảm:
  • a) Hệ thống mạng hoạt động liên tục, nhanh, ổn định và an toàn, đáp ứng được yêu cầu về băng thông cho các ứng dụng hệ thống;
Removed / left-side focus
  • 1. Chức năng hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin
  • a) Cổng thông tin điện tử tỉnh phải có chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và chính xác nội dung thông tin, tin, bài cần tìm hiện có.
  • b) Cung cấp đầy đủ, chính xác các đường liên kết đến Cổng thông tin điện tử của các đơn vị trực thuộc và cơ quan nhà nước khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Các chức năng hỗ trợ Right: Điều 14. Hệ thống mạng và truyền dẫn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Cung cấp dịch vụ quảng cáo trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đơn vị quản lý cổng được thực hiện các dịch vụ quảng cáo có thu theo quy định của Luật Quảng cáo và các văn bản liên quan.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bảo trì, bảo dưỡng 1. Đơn vị vận hành Trung tâm THDL có trách nhiệm xây dựng, tham mưu cơ quan quản lý ban hành quy trình bảo trì, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống. 2. Cơ quan quản lý quyết định lựa chọn hình thức duy trì, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống thuộc Trung tâm THDL bằng hình thức tự thực hiện hoặc thuê dịch vụ đảm bảo tiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bảo trì, bảo dưỡng
  • 1. Đơn vị vận hành Trung tâm THDL có trách nhiệm xây dựng, tham mưu cơ quan quản lý ban hành quy trình bảo trì, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống.
  • 2. Cơ quan quản lý quyết định lựa chọn hình thức duy trì, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống thuộc Trung tâm THDL bằng hình thức tự thực hiện hoặc thuê dịch vụ đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, theo đúng q...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Cung cấp dịch vụ quảng cáo trên Cổng thông tin điện tử tỉnh
  • Đơn vị quản lý cổng được thực hiện các dịch vụ quảng cáo có thu theo quy định của Luật Quảng cáo và các văn bản liên quan.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Chế độ thù lao và nhuận bút Việc chi trả thù lao và nhuận bút cho phóng viên, biên tập viên, cộng tác viên cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và các cổng con trong nguồn kinh phí được duyệt và thực hiện theo quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với Cổng thông tin điện t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quản lý hồ sơ 1. Danh sách các loại hồ sơ lưu trữ: a) Các quy trình vận hành kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống; b) Hồ sơ thiết kế, thuyết minh kỹ thuật, hoàn công; c) Hồ sơ quản trị các hệ thống thông tin (báo cáo định kỳ, báo cáo sự cố, nhật ký vận hành); d) Hồ sơ lưu các dịch vụ cung cấp cho các tổ chức, cơ quan, đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quản lý hồ sơ
  • 1. Danh sách các loại hồ sơ lưu trữ:
  • a) Các quy trình vận hành kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Chế độ thù lao và nhuận bút
  • Việc chi trả thù lao và nhuận bút cho phóng viên, biên tập viên, cộng tác viên cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và các cổng con trong nguồn kinh phí được duyệt và thực hiện theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách nhà nước. 2. Nguồn thu hợp pháp của Đơn vị quản lý cổng được phép để lại sử dụng theo quy định của pháp luật. 3. Các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định về kiểm tra, báo cáo định kỳ 1. Hằng tháng, đơn vị vận hành Trung tâm THDL thực hiện báo cáo về việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL (theo mẫu số 02 tại phụ lục ban hành kém theo Quyết định này) gửi về cơ quan quản lý. Trong trường hợp phát hiện các bất cập, lỗi liên qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy định về kiểm tra, báo cáo định kỳ
  • Hằng tháng, đơn vị vận hành Trung tâm THDL thực hiện báo cáo về việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL (theo mẫu số 02 tại phụ lục ban hành kém theo Q...
  • Trong trường hợp phát hiện các bất cập, lỗi liên quan đến các hệ thống, cần thực hiện báo cáo nhanh và xây dựng kế hoạch khắc phục.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn ngân sách nhà nước.
  • 2. Nguồn thu hợp pháp của Đơn vị quản lý cổng được phép để lại sử dụng theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Phân công tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan báo chí của tỉnh, các doanh nghiệp và cá nhân tham gia cung cấp, trao đổi thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Sở Thông...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Kết thúc vận hành, khai thác, thanh lý, hủy bỏ 1. Thiết bị CNTT có chứa dữ liệu khi bị hỏng phải được cán bộ vận hành kiểm tra, sửa chữa, khắc phục. Phải có biện pháp kiểm tra, giám sát đảm bảo không để lọt lộ thông tin hay lây nhiễm mã độc đối với máy tính mang ra bên ngoài sửa chữa, bảo hành. 2. Trước khi tiến hành thanh lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Kết thúc vận hành, khai thác, thanh lý, hủy bỏ
  • Thiết bị CNTT có chứa dữ liệu khi bị hỏng phải được cán bộ vận hành kiểm tra, sửa chữa, khắc phục.
  • Phải có biện pháp kiểm tra, giám sát đảm bảo không để lọt lộ thông tin hay lây nhiễm mã độc đối với máy tính mang ra bên ngoài sửa chữa, bảo hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Phân công tổ chức thực hiện
  • 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC TRUNG TÂM TÍCH HỢP DỮ LIỆU
Mục 2 Mục 2 BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI TRUNG TÂM TÍCH HỢP DỮ LIỆU
Điều 19. Điều 19. Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống Các cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL phải đáp ứng các yêu cầu về quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống, cụ thể như sau: 1. Thiết kế an toàn hệ thống thông tin: a) Có tài liệu mô tả quy mô, phạm vi và đối tượng sử dụng, khai thác, quản lý vận hành hệ thống thông tin;...
Điều 20 Điều 20 . Quản lý an toàn mạng 1. Quản lý, vận hành hoạt động bình thường của hệ thống máy chủ và dịch vụ theo khoản 1 Điều 28 Quy chế này. 2. Cập nhật, sao lưu dự phòng và khôi phục sau khi xảy ra sự cố: a) Triển khai hệ thống/phương tiện lưu trữ độc lập với hệ thống lưu trữ trên các máy chủ dịch vụ để sao lưu dự phòng; phân loại và q...
Điều 2 Điều 2 1 . Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng 1. Quản lý, vận hành hoạt động bình thường của hệ thống máy chủ và dịch vụ: a) Bảo đảm cho hệ điều hành, phần mềm cài đặt trên máy chủ hoạt động liên tục, ổn định và an toàn; b) Thường xuyên kiểm tra cấu hình, các file nhật ký hoạt động của hệ điều hành, phần mềm nhằm kịp thời phát hiện và...
Điều 22 Điều 22 . Quản lý an toàn dữ liệu 1. Yêu cầu an toàn đối với phương pháp mã hóa: a) Phải xây dựng và áp dụng quy định sử dụng các phương thức mã hóa thích hợp theo các chuẩn quốc gia hoặc quốc tế đã được công nhận để bảo vệ thông tin; b) Phải có biện pháp quản lý khóa mã hóa thích hợp để hỗ trợ việc sử dụng các kỹ thuật mã hóa. 2. Phân...
Điều 23 Điều 23 . Quản lý an toàn thiết bị đầu cuối Quy định về quản lý an toàn thiết bị đầu cuối bao gồm: 1. Thông tin về thiết bị đầu cuối (tên, chủng loại, địa chỉ MAC, địa chỉ IP) phải được quản lý và cập nhật. 2. Khi truy cập và sử dụng thiết bị đầu cuối từ xa phải có cơ chế xác thực và sử dụng giao thức mạng an toàn. 3. Việc cài đặt, kết...
Điều 24 Điều 24 . Quản lý phòng chống phần mềm độc hại 1. Tất cả các máy trạm, máy chủ phải được trang bị phần mềm phòng chống mã độc. Các phần mềm phòng chống mã độc phải được thiết lập chế độ tự động cập nhật; chế độ tự động quét mã độc khi sao chép, mở các tập tin. 2. Phần mềm ứng dụng trước khi được cài đặt, sử dụng phải được kiểm tra xem...