Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh nhiêm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 về bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh
31/2018/NQ-HĐND
Right document
Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
161/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh nhiêm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 về bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh nhiêm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2017/NQ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 của HĐND tỉnh và Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 về bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 như s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
- 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C quy mô nhỏ).
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 của HĐND tỉnh và Nghị quyết số 62/2...
- 1. Bãi bỏ khoản 4 Điều 3 Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 của HĐND tỉnh.
- 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau: 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. 2. Tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 3. Dự án nằm trên địa bàn 01 xã và do Ủy ban nhân dân xã quản lý. 4....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ
- Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau:
- 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
- Điều 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân thực hiện và giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ 1. Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy...
- Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương đối với danh mục các dự án nhóm...
- Căn cứ báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư của toàn bộ danh mục dự án.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân thực hiện và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.
Unmatched right-side sections