Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác chính và tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
72/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý rừng sản xuất
49/2016/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác chính và tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý rừng sản xuất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý rừng sản xuất
- Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác chính và tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quyết định này quy định về chính sách hưởng lợi khi khai thác chính và tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng (gọi chung là khai thác) thuộc các dự án đầu tư từ ngân sách địa phương, Trung ương(Dự án 327, Dự án 661, Chương trình mục tiêu lâm nghiệp bền vững,…); rừng trồng từ nguồn viện trợ của các tổ chức chính ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng sản xuất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng sản xuất.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
- Quyết định này quy định về chính sách hưởng lợi khi khai thác chính và tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng (gọi chung là khai thác) thuộc các dự án đầu tư từ ngân sách địa phương, Trung ương(Dự án 327,...
- rừng trồng từ nguồn viện trợ của các tổ chức chính phủ, phi chính phủ nhưng chưa có quy định cụ thể về đối tượng và chính sách hưởng lợi (gọi chung là rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng chính sách hưởng lợi Quyết định này áp dụng đối với các đối tượng đã và đang được Nhà nước giao đất, giao quản lý rừng, nhận khoán rừng trồng để quản lý, bảo vệ và sử dụng, gồm: 1. Các Ban quản lý rừng phòng hộ; Ban quản lý rừng đặc dụng; các Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên Lâm nghiệp; Ủy ban nhân dân cấp x...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2016. Bãi bỏ các quy định về quản lý rừng sản xuất tại Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý rừng và Quyết định số 34/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2016.
- Bãi bỏ các quy định về quản lý rừng sản xuất tại Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý rừng và Quyết định số 34/2011/QĐ-TTg ngày...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng chính sách hưởng lợi
- Quyết định này áp dụng đối với các đối tượng đã và đang được Nhà nước giao đất, giao quản lý rừng, nhận khoán rừng trồng để quản lý, bảo vệ và sử dụng, gồm:
- 1. Các Ban quản lý rừng phòng hộ
Left
Điều 3.
Điều 3. Xác định nguồn thu để phân chia cho các đối tượng hưởng lợi Nguồn thu để phân chia cho các đối tượng hưởng lợi (gọi tắt là nguồn thu) là giá trị lâm sản hợp pháp thu được từ khai thác rừng trồng sau khi trừ đi chi phí sản xuất (gồm chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp) và các khoản thuế, phíphải nộp theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý rừng sản xuất (Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2016/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quản lý rừng sản xuất
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2016/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)
- Điều 3. Xác định nguồn thu để phân chia cho các đối tượng hưởng lợi
- Nguồn thu để phân chia cho các đối tượng hưởng lợi (gọi tắt là nguồn thu) là giá trị lâm sản hợp pháp thu được từ khai thác rừng trồng sau khi trừ đi chi phí sản xuất (gồm chi phí trực tiếp và chi...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hưởng lợi từ rừng 1. Hưởng lợi từ rừng phòng hộ không có giao khoán: Chủ rừng được hưởng toàn bộ giá trị lâm sản khai thác từ rừng phòng hộ sau khi nộp các khoản thuế, phí theo quy định hiện hành, chi trả hưởng lợi cho đối tượng nhận khoán (nếu có) và phải trồng lại rừng vào thời vụ sớm nhất ngay sau khi hoàn thành v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân loại rừng sản xuất Căn cứ vào nguồn gốc hình thành, rừng sản xuất được phân loại theo các đối tượng sau: 1. Rừng sản xuất là rừng tự nhiên gồm có: Rừng tự nhiên và rừng được phục hồi bằng biện pháp khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; căn cứ vào trữ lượng bình quân trên một hecta rừng tự nhiên được phân loại thành: Rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ vào nguồn gốc hình thành, rừng sản xuất được phân loại theo các đối tượng sau:
- 1. Rừng sản xuất là rừng tự nhiên gồm có: Rừng tự nhiên và rừng được phục hồi bằng biện pháp khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
- căn cứ vào trữ lượng bình quân trên một hecta rừng tự nhiên được phân loại thành: Rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo, rừng nghèo kiệt và rừng chưa có trữ lượng.
- 1. Hưởng lợi từ rừng phòng hộ không có giao khoán:
- Chủ rừng được hưởng toàn bộ giá trị lâm sản khai thác từ rừng phòng hộ sau khi nộp các khoản thuế, phí theo quy định hiện hành, chi trả hưởng lợi cho đối tượng nhận khoán (nếu có) và phải trồng lại...
- 2. Hưởng lợi từ rừng sản xuất không có giao khoán:
- Left: Điều 4. Chính sách hưởng lợi từ rừng Right: Điều 4. Phân loại rừng sản xuất
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp Đối với những diện tích rừng trồng trên địa bàn tỉnh có nguồn vốn ngân sách hưởng lợi theo Quyết định số 1430/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc tổ chức quản lý rừng sản xuất 1. Rừng sản xuất được quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng bền vững, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng được duyệt và những chính sách liên quan đến giảm thiểu, thích ứng với biến đổi khí hậu. 2. Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng sản xuất đối với chủ rừng cụ thể. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc tổ chức quản lý rừng sản xuất
- 1. Rừng sản xuất được quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng bền vững, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng được duyệt và những chính sách liên quan đến giảm thiểu, thích ứng với b...
- 2. Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng sản xuất đối với chủ rừng cụ thể.
- Điều 5. Quy định chuyển tiếp
- Đối với những diện tích rừng trồng trên địa bàn tỉnh có nguồn vốn ngân sách hưởng lợi theo Quyết định số 1430/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chính sá...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng 1. Rừng sản xuất được quản lý theo phương án quản lý rừng bền vững. 2. Chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng phải xây dựng phương án quản lý rừng bền vững theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng
- 1. Rừng sản xuất được quản lý theo phương án quản lý rừng bền vững.
- Chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng phải xây dựng phương án quản lý rừng bền vững theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trình Sở Nông nghiệp và Phát triể...
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2018.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thực hiện 1. Trong phạm vi trách nhiệm quyền hạn của mình, giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính chỉ đạo các chủ rừng triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị x...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chuyển đổi mục đích sử dụng rừng 1. Chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất thành rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ a) Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất thành rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ phải đảm bảo tiêu chí, chỉ số cho phép công nhận của từng loại rừng và thực hiện theo quy định của pháp luật. b) Thẩm quyền ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chuyển đổi mục đích sử dụng rừng
- 1. Chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất thành rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ
- a) Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất thành rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ phải đảm bảo tiêu chí, chỉ số cho phép công nhận của từng loại rừng và thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Trong phạm vi trách nhiệm quyền hạn của mình, giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính chỉ đạo các chủ rừng triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Unmatched right-side sections