Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Bắc Ninh
140/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
101/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Bắc Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Bắc Ninh Right: Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Left
Điều 1
Điều 1: Thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Bắc Ninh. Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Bắc Ninh là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh; có con dấu và tài khoản riêng theo quy định của pháp luật. Trụ sở làm việc của Sở Bưu chính, Viễn thông đặt tại thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Sở Bưu chính, Viễn thông là cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, Internet, truyền dẫn phát sóng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Bưu chính, Viễn thông là cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử...
- quản lý các dịch vụ công về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Sở Bưu chính, Viễn thông chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về nghiệp vụ của Bộ Bưưu chính, Viễn thông.
- Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Bắc Ninh là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh; có con dấu và tài khoản riêng theo quy định của pháp luật.
- Trụ sở làm việc của Sở Bưu chính, Viễn thông đặt tại thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
- Left: Điều 1: Thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Bắc Ninh. Right: Điều 1. Thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Left
Điều 2
Điều 2: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Bắc Ninh: 1. Chức năng: Sở Bưu chính, Viễn thông là cơ quan tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, Internet, truyền dẫn phát sóng, tần số vô tuyến đi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Bưu chính,Viễn thông và Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Sở Bưu chính, Viễn thông là cơ quan tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, Internet, truyền dẫn phát...
- quản lý các dịch vụ công về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh
- thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn theo sự uỷ quyền của UBND tỉnh và theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 2: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Bắc Ninh: Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Bưu chín...
Left
Điều 3
Điều 3: Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng quy chế hoạt động; xác định số lượng, tên gọi các phòng chuyên môn, nghiệp vụ của Sở Bưu chính, Viễn thông, trình UBND tỉnh quyết định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.
- Điều 3: Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng quy chế hoạt động
- xác định số lượng, tên gọi các phòng chuyên môn, nghiệp vụ của Sở Bưu chính, Viễn thông, trình UBND tỉnh quyết định.
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Bưu chính, Viễn thông, các Sở, ngành trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Bưu chính, Viễn thông, các Sở, ngành trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi...