Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu được tổ chức lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
05/2018/TT-BKHĐT
Right document
Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
63/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu được tổ chức lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
- Quy định chi tiết lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu được tổ chức lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu (E- HSDT) đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13, được tổ chức lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu. 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí quy định tại Khoản 4 Điều 1 của Luật Đấu thầu áp dụng đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu.
- Việc lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí quy định tại Khoản 4 Điều 1 của Luật Đấu thầu áp dụng đối với dự án đầu tư phát triển quy định tại các Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu,...
- Trường hợp điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế có quy định việc áp dụng thủ tục lựa chọn nhà thầu thì thực hiện theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
- Thông tư này quy định chi tiết về lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu (E
- HSDT) đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13, được tổ chức lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lập báo cáo đánh giá E-HSDT đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu 1. Nhà thầu tham dự quan tâm, tham dự sơ tuyển phải đáp ứng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 của Luật Đấu thầu. 2. Nhà thầu tham dự thầu gói thầu hỗn hợp phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, lập hồ sơ thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- 1. Nhà thầu tham dự quan tâm, tham dự sơ tuyển phải đáp ứng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 của Luật Đấu thầu.
- Nhà thầu tham dự thầu gói thầu hỗn hợp phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công c...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lập báo cáo đánh giá E-HSDT đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng Mẫu báo cáo đánh giá E-HSDT và các Phụ lục 1. Mẫu số 01A: áp dụng cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ và được đánh giá theo quy trình 01 nêu tại điểm a khoản 6 Điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT. 2. Mẫu số 01B: áp dụng cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc ưu đãi 1. Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (tính trên giá trị tiền lương, tiền công chi trả). 2. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc ưu đãi
- Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (t...
- 2. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu đãi thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một loại ưu đãi cao nhất theo quy định của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
- Điều 3. Áp dụng Mẫu báo cáo đánh giá E-HSDT và các Phụ lục
- áp dụng cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ và được đánh giá theo quy trình 01 nêu tại điểm a khoản 6 Điều 15 Thông tư số 04/2017...
- áp dụng cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ và được đánh giá theo quy trình 02 nêu tại điểm b khoản 6 Điều 15 Thông tư số 04/2017...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian đánh giá E-HSDT 1. Thời gian đánh giá E-HSDT tối đa là 45 ngày, kể từ ngày mở thầu đến ngày bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian đánh giá E-HSDT không bao gồm thời gian thẩm định, phê duyệt, kể cả thời gian thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đối với gói thầu th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế 1. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn: a) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) vào giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
- 1. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn:
- a) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá tr...
- Điều 4. Thời gian đánh giá E-HSDT
- Thời gian đánh giá E-HSDT tối đa là 45 ngày, kể từ ngày mở thầu đến ngày bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
- Thời gian đánh giá E-HSDT không bao gồm thời gian thẩm định, phê duyệt, kể cả thời gian thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cách thức đánh giá E-HSDT 1. Trường hợp nhà thầu cùng lúc tham dự thầu nhiều gói thầu và được đánh giá xếp hạng thứ nhất đối với gói thầu này đồng thời trúng thầu ở một hoặc nhiều gói thầu khác thì chủ đầu tư, bên mời thầu phải làm rõ khả năng thực hiện gói thầu của nhà thầu này về mặt năng lực kỹ thuật và tài chính trong quá t...
Open sectionRight
Điều 122.
Điều 122. Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu Tùy theo mức độ vi phạm mà áp dụng hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu đối với tổ chức, cá nhân, cụ thể như sau: 1. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm đối với một trong các hành vi vi phạm các Khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 89 của Luật Đấu thầu; 2. Cấm tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 122. Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tùy theo mức độ vi phạm mà áp dụng hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu đối với tổ chức, cá nhân, cụ thể như sau:
- 1. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm đối với một trong các hành vi vi phạm các Khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 89 của Luật Đấu thầu;
- Điều 5. Cách thức đánh giá E-HSDT
- Trường hợp nhà thầu cùng lúc tham dự thầu nhiều gói thầu và được đánh giá xếp hạng thứ nhất đối với gói thầu này đồng thời trúng thầu ở một hoặc nhiều gói thầu khác thì chủ đầu tư, bên mời thầu phả...
- Đối với các nội dung đánh giá tính hợp lệ (trừ nội dung về bảo đảm dự thầu và thỏa thuận liên danh), Hệ thống tự động đánh giá trên cơ sở cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chuyên gia 1. Tổ chuyên gia do bên mời thầu hoặc đơn vị tư vấn đấu thầu (trong trường hợp thuê tư vấn thực hiện) thành lập. Thành viên tổ chuyên gia phải đáp ứng quy định tại Điều 116 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Từng thành viên tổ chuyên gia phải lập Bản cam kết theo Phụ lục 5 gửi bên mời thầu trước khi tiến hành đánh giá E-...
Open sectionRight
Điều 116.
Điều 116. Tổ chuyên gia 1. Cá nhân tham gia tổ chuyên gia phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu, trừ cá nhân quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này. 2. Tùy theo tính chất và mức độ phức tạp của gói thầu, thành phần tổ chuyên gia bao gồm các chuyên gia về lĩnh vực kỹ thuật, tài chính, thương mại, hành chính, pháp lý và các lĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cá nhân tham gia tổ chuyên gia phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu, trừ cá nhân quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.
- 2. Tùy theo tính chất và mức độ phức tạp của gói thầu, thành phần tổ chuyên gia bao gồm các chuyên gia về lĩnh vực kỹ thuật, tài chính, thương mại, hành chính, pháp lý và các lĩnh vực có liên quan.
- 3. Cá nhân không thuộc quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật Đấu thầu, khi tham gia tổ chuyên gia phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Tổ chuyên gia do bên mời thầu hoặc đơn vị tư vấn đấu thầu (trong trường hợp thuê tư vấn thực hiện) thành lập.
- Thành viên tổ chuyên gia phải đáp ứng quy định tại Điều 116 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
- Từng thành viên tổ chuyên gia phải lập Bản cam kết theo Phụ lục 5 gửi bên mời thầu trước khi tiến hành đánh giá E-HSDT.
Left
Điều 7.
Điều 7. Báo cáo đánh giá E-HSDT 1. Hệ thống tự động trích xuất các thông tin liên quan đến gói thầu và tổng hợp kết quả đánh giá từ các mẫu đánh giá. 2. Ngoài các nội dung về kết quả đánh giá E-HSDT, trong báo cáo đánh giá E-HSDT, tổ chuyên gia phải nêu rõ các nội dung sau đây: a) Trách nhiệm của từng thành viên trong tổ chuyên gia the...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin:
- a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 8 của...
- Điều 7. Báo cáo đánh giá E-HSDT
- 1. Hệ thống tự động trích xuất các thông tin liên quan đến gói thầu và tổng hợp kết quả đánh giá từ các mẫu đánh giá.
- 2. Ngoài các nội dung về kết quả đánh giá E-HSDT, trong báo cáo đánh giá E-HSDT, tổ chuyên gia phải nêu rõ các nội dung sau đây:
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ E-HDST
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI
- GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA,
- XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN
- QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ E-HDST
Left
Mục 1. PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Mục 1. PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Mục 1. PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ Right: PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Left
Điều 8.
Điều 8. Đánh giá E-HSDT theo quy trình 01 1. Đánh giá về tính hợp lệ (thực hiện trên webform - đánh giá online): a) Hệ thống tự động đánh giá các nội dung: tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 trên cơ sở cam kết của nhà thầu trong E-HSDT và nội dung về nhà thầu không có tên trong hai hoặc nhiều...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trường hợp tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: a) Các đối tượng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thực hiện đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 87 của Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- 1. Trường hợp tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia:
- a) Các đối tượng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thực hiện đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 87 của Nghị đ...
- Điều 8. Đánh giá E-HSDT theo quy trình 01
- 1. Đánh giá về tính hợp lệ (thực hiện trên webform - đánh giá online):
- a) Hệ thống tự động đánh giá các nội dung:
Left
Điều 9.
Điều 9. Đánh giá E-HSDT theo quy trình 02 1. Căn cứ vào biên bản mở thầu trên Hệ thống, nhà thầu xếp thứ nhất về giá được đánh giá theo quy trình quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 8 Thông tư này. 2. Trường hợp nhà thầu xếp hạng thứ nhất được đánh giá là đáp ứng các nội dung theo quy định trong E-HSMT thì bên mời thầu mời nhà thầu n...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chi phí trong quá trình lựa chọn nhà thầu 1. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, chủ đầu tư quyết định mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (bao gồm cả thuế) đối với đấu thầu trong nước nhưng tối đa là 2.000.000 đồng đối với hồ sơ mời thầu và 1.000.000 đồng đối với hồ sơ yêu cầu; đối với đấu thầu quốc tế, mức giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chi phí trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- 1. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, chủ đầu tư quyết định mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (bao gồm cả thuế) đối với đấu thầu trong nước nhưng tối đa là 2.000.000 đồng đối với...
- đối với đấu thầu quốc tế, mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế.
- Điều 9. Đánh giá E-HSDT theo quy trình 02
- 1. Căn cứ vào biên bản mở thầu trên Hệ thống, nhà thầu xếp thứ nhất về giá được đánh giá theo quy trình quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 8 Thông tư này.
- Trường hợp nhà thầu xếp hạng thứ nhất được đánh giá là đáp ứng các nội dung theo quy định trong E-HSMT thì bên mời thầu mời nhà thầu này vào thương thảo hợp đồng.
Left
Mục 2. PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Mục 2. PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Mục 2. PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ Right: PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy trình đánh giá E-HSDT đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp 1. Việc đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật điện tử (E-HSĐXKT) bao gồm các nội dung đánh giá về tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo quy trình quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 8 Thông tư này. 2. Các nhà thầu vượt qu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu 1. Toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu được lưu giữ đến tối thiểu là 03 năm sau khi quyết toán hợp đồng, trừ hồ sơ quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Hồ sơ đề xuất về tài chính của các nhà thầu không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật được trả lại n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- 1. Toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu được lưu giữ đến tối thiểu là 03 năm sau khi quyết toán hợp đồng, trừ hồ sơ quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều này.
- 2. Hồ sơ đề xuất về tài chính của các nhà thầu không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu theo thời hạn sau đây:
- Điều 10. Quy trình đánh giá E-HSDT đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp
- 1. Việc đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật điện tử (E-HSĐXKT) bao gồm các nội dung đánh giá về tính hợp lệ
- năng lực, kinh nghiệm
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy trình đánh giá E-HSDT đối với gói thầu dịch vụ tư vấn 1. Việc đánh giá E-HSĐXKT bao gồm các nội dung đánh giá về tính hợp lệ; đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo quy trình quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 8 Thông tư này. 2. Các nhà thầu vượt qua bước đánh giá E-HSĐXKT sẽ được mở E-HSĐXTC. Việc đánh giá E-HSĐXTC đư...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở thầu. 3. Đánh giá hồ sơ dự thầu, b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy trình chi tiết
- 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
- a) Lập hồ sơ mời thầu;
- Điều 11. Quy trình đánh giá E-HSDT đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
- 1. Việc đánh giá E-HSĐXKT bao gồm các nội dung đánh giá về tính hợp lệ; đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo quy trình quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 8 Thông tư này.
- 2. Các nhà thầu vượt qua bước đánh giá E-HSĐXKT sẽ được mở E-HSĐXTC. Việc đánh giá E-HSĐXTC được thực hiện theo quy trình quy định tại khoản 4 Điều 8 Thông tư này.
Left
Mục 3. LÀM RÕ E-HSDT, TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
Mục 3. LÀM RÕ E-HSDT, TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Làm rõ E-HSDT 1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống. 2. Trường hợp bên mời thầu có yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT trên Hệ thống nhưng nhà thầu có nhiều tài liệu cần bổ sung làm rõ, không thể gửi trực tiếp lên Hệ thống t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lập hồ sơ mời thầu 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: a) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án, quyết định phê duyệt dự toán mua sắm đối với mua sắm thường xuyên và các tài liệu liên quan. Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
- a) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án, quyết định phê duyệt dự toán mua sắm đối với mua sắm thường xuyên và các tài liệu liên quan.
- Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án trong tr...
- 1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống.
- Trường hợp bên mời thầu có yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT trên Hệ thống nhưng nhà thầu có nhiều tài liệu cần bổ sung làm rõ, không thể gửi trực tiếp lên Hệ thống thì nhà thầu có thể gửi các tài liệ...
- Left: Điều 12. Làm rõ E-HSDT Right: Điều 12. Lập hồ sơ mời thầu
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình, thẩm định và phê duyệt 1. Đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ: a) Đối với gói thầu đánh giá theo quy trình 01, trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá E-HSDT của tổ chuyên gia, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. Trường hợp chỉ có một nhà thầu vượt qua bước đánh giá...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt. 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt.
- 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.
- 1. Đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ:
- a) Đối với gói thầu đánh giá theo quy trình 01, trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá E-HSDT của tổ chuyên gia, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
- Trường hợp chỉ có một nhà thầu vượt qua bước đánh giá về tài chính thì không phải phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
- Left: Điều 13. Trình, thẩm định và phê duyệt Right: Điều 13. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI
- GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019. 2. Căn cứ tình hình thực tế, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có thể chỉnh sửa các biểu mẫu dưới dạng webform trên Hệ thống nhằm tạo điều kiện thuận lợi hơn cho các bên tham gia vào hoạt động lựa chọn nhà thầu qua mạng, giảm thủ t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Mời thầu: Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này. 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu: a) Hồ sơ mời thầu được phát hành cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi hoặc cho các nhà thầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này.
- 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu:
- a) Hồ sơ mời thầu được phát hành cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi hoặc cho các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.
- Căn cứ tình hình thực tế, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có thể chỉnh sửa các biểu mẫu dưới dạng webform trên Hệ thống nhằm tạo điều kiện thuận lợi hơn cho các bên tham gia vào hoạt độ...
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Left: Điều 14. Tổ chức thực hiện Right: Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Unmatched right-side sections