Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
46/2018/QĐ-UBND
Right document
Quyết định về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND, ngày 30/8/2013 của UBND tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp
813/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND, ngày 30/8/2013 của UBND tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND, ngày 30/8/2013 của UBND tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người...
- Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có đất nông nghiệp được công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu nước, cấp nước. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giá cụ thể S TT Loại hình sản xuất Đơn vị Giá cụ thể (đồng) Biện pháp công trình 1 Đất sản xuất lúa 1 vụ/năm ha/vụ 204.960 2 Đất sản xuất lúa 2 vụ/năm ha/2 vụ 409.920 3 Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày ha/vụ 81.984 4 Đất sản xuất muối ha/năm 90.000 5 Đất nuôi trồng thủy sản ha/năm 1.250.000 6 Đất tiêu, thoát nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng. 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện nội dung Quyết định này. 3. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.