Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn, công cụ, mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa công bố tiêu chuẩn cơ sở, công bố hợp chuẩn và áp dụng truy xuất nguồn gốc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2030

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn, công cụ, mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa công bố tiêu chuẩn cơ sở, công bố hợp chuẩn và áp dụn...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp (sau đây gọi tắt là HTX nông nghiệp) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn, công cụ, mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa công bố tiêu chuẩn cơ sở, công bố hợp chuẩn và áp dụng truy xuất nguồn gốc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2030.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn, công cụ, mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa công bố tiêu chuẩn cơ sở, côn...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp (sau đây gọi tắt là HTX nông nghiệp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVIII, kỳ họp thứ 6...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 19/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang về Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa được chứng nhận hợp chuẩn và Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 19/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang về Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm: Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp; hỗ trợ lãi suất; hỗ trợ tập trung đất đai; hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu, bao bì nhãn mác sản phẩm, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm; hỗ trợ tham gia...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định nội dung, trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn, công cụ, mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa công bố tiêu chuẩn cơ sở, công bố hợp chuẩn và áp dụng truy xuất nguồn gốc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2030. 2. Không hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định nội dung, trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn, công cụ, mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa công bố tiêu chuẩn cơ sở, côn...
  • 2. Không hỗ trợ trong trường hợp áp dụng tiêu chuẩn, công cụ, mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến, sản phẩm hàng hóa được chứng nhận hợp chuẩn mà theo quy định bắt buộc phải áp dụng.
Removed / left-side focus
  • Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm: Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp
  • hỗ trợ lãi suất
  • hỗ trợ tập trung đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 2012 trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và các dịch vụ có liên quan (sau đây gọi tắt là hợp tác xã nông nghiệp).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị nhà nước được UBND tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là tổ chức) hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đóng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các cơ quan, đơn vị nhà nước được UBND tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện.
  • 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là tổ chức) hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đóng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 2012 trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và các dịch vụ có liên quan (sau đây gọi tắt là hợ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Đối với nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau của Trung ương và của tỉnh thì hợp tác xã nông nghiệp được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất. 2. Khuyến khích cấp huyện, cấp xã huy động các nguồn lực để hỗ trợ thêm cho các hợp tác xã nông nghiệp đảm bảo khôn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030./. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030./.
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  • 1. Đối với nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau của Trung ương và của tỉnh thì hợp tác xã nông nghiệp được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.
  • 2. Khuyến khích cấp huyện, cấp xã huy động các nguồn lực để hỗ trợ thêm cho các hợp tác xã nông nghiệp đảm bảo không vượt quá tổng chi phí thực hiện chính sách.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, KHUYẾN KHÍCH ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, KHUYẾN KHÍCH ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Điều kiện hỗ trợ: Các hợp tác xã nông nghiệp thành lập mới theo Luật Hợp tác xã năm 2012 có nhu cầu hỗ trợ và có kê khai nộp thuế thu nhập trong năm đề nghị hỗ trợ được cơ quan thuế xác nhận theo quy định. 2. Nội dung, mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% số thuế thu nhập doanh nghiệp trong 5 năm đầu và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí thực hiện các chính sách được quy định tại Nghị quyết này được đảm bảo từ nguồn ngân sách nhà nước cấp tỉnh. 2. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí: Việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các chính sách quy định tại Nghị quyết này theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước số 83/201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí
  • 1. Kinh phí thực hiện các chính sách được quy định tại Nghị quyết này được đảm bảo từ nguồn ngân sách nhà nước cấp tỉnh.
  • Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Các hợp tác xã nông nghiệp thành lập mới theo Luật Hợp tác xã năm 2012 có nhu cầu hỗ trợ và có kê khai nộp thuế thu nhập trong năm đề nghị hỗ trợ được cơ quan thuế xác nhận the...
  • Nội dung, mức hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ lãi suất 1. Điều kiện hỗ trợ: Hợp tác xã nông nghiệp được vay vốn tại các ngân hàng thương mại để đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ hoạt động sản xuất nông nghiệp; mua máy, thiết bị phục vụ cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp. 2. Nội dung, mức hỗ trợ: Hỗ trợ chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất vay của Quỹ hỗ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 50% chi phí xây dựng, áp dụng và đánh giá cho tổ chức được chứng nhận, công nhận phù hợp yêu cầu tiêu chuẩn do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO ban hành: ISO 14000, ISO 50001, ISO 31000, ISO/IEC 17025, ISO 22000, ISO 15189 nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/tiêu chuẩn. 2. Hỗ trợ 50% chi phí xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hỗ trợ 50% chi phí xây dựng, áp dụng và đánh giá cho tổ chức được chứng nhận, công nhận phù hợp yêu cầu tiêu chuẩn do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO ban hành:
  • ISO 14000, ISO 50001, ISO 31000, ISO/IEC 17025, ISO 22000, ISO 15189 nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/tiêu chuẩn.
  • Hỗ trợ 50% chi phí xây dựng, áp dụng và đánh giá cho tổ chức được chứng nhận, công nhận phù hợp yêu cầu tiêu chuẩn SA8000, HACCP, GMP và tiêu chuẩn do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO ban hành (t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ lãi suất
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Hợp tác xã nông nghiệp được vay vốn tại các ngân hàng thương mại để đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ hoạt động sản xuất nông nghiệp; mua máy, thiết bị phục vụ cơ giới hóa trong sản...
  • Hỗ trợ chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất vay của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh tối đa không quá 5%/năm tính trên số dư nợ thực tế tối đa không quá 2 tỷ đồng tại thời điểm x...
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung, mức hỗ trợ: Right: Điều 5. Nội dung, mức hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ tập trung đất đai 1. Hợp tác xã nông nghiệp có dự án nông nghiệp thuộc danh mục khuyến khích đầu tư (tại phụ lục ban hành kèm theo quy định này) thuê lại đất nông nghiệp, mặt nước của hộ gia đình, cá nhân với tổng diện tích thuê tối thiểu từ 10 ha tập trung theo vùng để sản xuất nông nghiệp thì được hỗ trợ kinh phí tương...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Thành phần hồ sơ a) Đối với nội dung hỗ trợ được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 5 của Quy định này, hồ sơ gồm có: Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01 được quy định tại phụ lục kèm theo); Bản sao giấy chứng nhận đăng ký tổ chức; Bản sao giấy chứng nhận, công nhận đã được đánh giá phù hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ
  • 1. Thành phần hồ sơ
  • a) Đối với nội dung hỗ trợ được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 5 của Quy định này, hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ tập trung đất đai
  • 1. Hợp tác xã nông nghiệp có dự án nông nghiệp thuộc danh mục khuyến khích đầu tư (tại phụ lục ban hành kèm theo quy định này) thuê lại đất nông nghiệp, mặt nước của hộ gia đình, cá nhân với tổng d...
  • giá thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu, bao bì nhãn mác sản phẩm, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Hợp tác xã nông nghiệp có các sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm chủ lực, đặc trưng, tiềm năng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm và sản phẩm nông sản thuộc Đề án Chương trình mỗi xã một sản phẩm tỉnh Bắc Giang giai...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 40 triệu đồng đối với tổ chức đạt giải thưởng chất lượng Quốc gia. 2. Hỗ trợ 60 triệu đồng đối với tổ chức đạt giải vàng chất lượng Quốc gia. 3. Hỗ trợ 90 triệu đồng đối với tổ chức đạt giải thưởng chất lượng quốc tế Châu Á - Thái Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ 40 triệu đồng đối với tổ chức đạt giải thưởng chất lượng Quốc gia.
  • 2. Hỗ trợ 60 triệu đồng đối với tổ chức đạt giải vàng chất lượng Quốc gia.
  • 3. Hỗ trợ 90 triệu đồng đối với tổ chức đạt giải thưởng chất lượng quốc tế Châu Á - Thái Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu, bao bì nhãn mác sản phẩm, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm
  • a) Hợp tác xã nông nghiệp có các sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm chủ lực, đặc trưng, tiềm năng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm và sản phẩm nông sản thuộc Đề án Chương trình mỗi xã một sản...
  • b) Sản phẩm hỗ trợ được quy định tại điểm b và c khoản 2 Điều này là sản phẩm đã có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Điều kiện hỗ trợ: Right: Điều 7. Nội dung, mức hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ tham gia hội trợ, triển lãm trong và ngoài nước dành riêng cho khu vực hợp tác xã 1. Điều kiện hỗ trợ: Nằm trong kế hoạch chương trình xúc tiến thương mại được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hằng năm. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ tham gia hội chợ, triển lãm ở nước ngoài: Hỗ trợ 100% các khoản kinh phí nh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Thành phần hồ sơ a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01 được quy định tại phụ lục kèm theo); b) Bản sao giấy chứng nhận đạt giải thưởng chất lượng Quốc gia hoặc bản sao giấy chứng nhận đạt Giải thưởng chất lượng quốc tế Châu Á - Thái Bình Dương. 2. Trình tự, thủ tục xét hỗ trợ a) Tổ chức có nhu cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ
  • 1. Thành phần hồ sơ
  • a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01 được quy định tại phụ lục kèm theo);
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ tham gia hội trợ, triển lãm trong và ngoài nước dành riêng cho khu vực hợp tác xã
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Nằm trong kế hoạch chương trình xúc tiến thương mại được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hằng năm.
  • a) Hỗ trợ tham gia hội chợ, triển lãm ở nước ngoài: Hỗ trợ 100% các khoản kinh phí nhưng mức tối đa không quá 200 triệu đồng/hợp tác xã và mỗi hợp tác xã chỉ được hỗ trợ 01 lần/năm;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Right: 2. Trình tự, thủ tục xét hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực Nhà nước hỗ trợ đào tạo cán bộ quản lý cho các hợp tác xã để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ với chuyên ngành phù hợp vị trí công tác và nhu cầu của hợp tác xã tại các cơ sở đào tạo. 1. Điều kiện hỗ trợ: Các chức danh trong Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc, Ban kiểm soát, Kế toán được hợp tá...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 10 triệu đồng/sản phẩm cho tổ chức công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với sản phẩm được chứng nhận OCOP của tỉnh. 2. Hỗ trợ cho tổ chức có sản phẩm, hàng hóa thực hiện công bố hợp chuẩn theo tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) a) Hỗ trợ 10 triệu đồng/sản phẩm đối với trường hợp công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ 10 triệu đồng/sản phẩm cho tổ chức công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với sản phẩm được chứng nhận OCOP của tỉnh.
  • 2. Hỗ trợ cho tổ chức có sản phẩm, hàng hóa thực hiện công bố hợp chuẩn theo tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN)
  • a) Hỗ trợ 10 triệu đồng/sản phẩm đối với trường hợp công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức sản xuất, kinh doanh (bên thứ nhất) theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực
  • Nhà nước hỗ trợ đào tạo cán bộ quản lý cho các hợp tác xã để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ với chuyên ngành phù hợp vị trí công tác và nhu cầu của hợp tác xã tại các cơ sở đào tạo.
  • Các chức danh trong Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc, Ban kiểm soát, Kế toán được hợp tác xã cử đi đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Điều kiện hỗ trợ: Right: Điều 9. Nội dung, mức hỗ trợ
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ 1. Ngân sách địa phương. 2. Từ các nguồn tài chính hợp pháp khác. CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hải

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét hỗ trợ 1. Thủ tục hỗ trợ tổ chức công bố tiêu chuẩn cơ sở (trường hợp này quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quy định này) a) Thành phần hồ sơ Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01 được quy định tại phụ lục kèm theo); Bản sao giấy chứng nhận đăng ký tổ chức; Bản sao giấy chứng nhận sản phẩm OCOP; Bản sao hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ tục hỗ trợ tổ chức công bố tiêu chuẩn cơ sở (trường hợp này quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quy định này)
  • a) Thành phần hồ sơ
  • Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01 được quy định tại phụ lục kèm theo);
Removed / left-side focus
  • 1. Ngân sách địa phương.
  • 2. Từ các nguồn tài chính hợp pháp khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ Right: Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét hỗ trợ

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Trong cùng một thời điểm, đối với nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ nguồn ngân sách của tỉnh thì tổ chức được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.
Mục 1 Mục 1 NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, MỨC HỖ TRỢ TỔ CHỨC ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN, CÔNG CỤ, MÔ HÌNH, PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ TIÊN TIẾN
Mục 2 Mục 2 NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, MỨC HỖ TRỢ TỔ CHỨC ĐẠT GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG
Mục 3 Mục 3 NỘI DUNG, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN, MỨC HỖ TRỢ TỔ CHỨC XÂY DỰNG, ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN CHO SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Mục 4 Mục 4 NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, MỨC HỖ TRỢ TỔ CHỨC ÁP DỤNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC (TXNG)
Điều 11. Điều 11. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng hệ thống TXNG nhưng tối đa không quá 20 triệu đồng/tổ chức. 2. Hỗ trợ 50% chi phí đánh giá chứng nhận hệ thống TXNG nhưng tối đa không quá 20 triệu đồng/tổ chức. 3. Hỗ trợ 100% phí đăng ký mã số mã vạch, mã truy vết sản phẩm, mã truy vết địa điểm nhưng tối đa không qu...
Điều 12. Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét hỗ trợ 1. Thành phần hồ sơ a) Đối với nội dung hỗ trợ được quy định tại khoản 1 Điều 11 của Quy định này, hồ sơ gồm có: Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 02 được quy định tại phụ lục kèm theo); Bản sao giấy chứng nhận đăng ký tổ chức; Bằng chứng chứng minh chi phí xây dựng hệ thống TXNG: Bản sao hợp đồng,...