Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 19
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý đầu tư các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý đầu tư các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định quản lý đầu tư các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các chủ đầu tư, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Cục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư; lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư; bố trí kế hoạch vốn đầu tư; thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư các dự án đầu tư sử dụng toàn bộ ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý đối với các dự án 1. Các dự án phải tuân thủ các quy định pháp luật về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư, quản lý đấu thầu, bảo trì công trình xây dựng và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước bao gồm: 1. Vốn ngân sách Nhà nước cấp (phần vốn sự nghiệp). 2. Vốn từ nguồn thu được để lại đơn vị dành chi đầu tư cải tạo, sửa chữa, mở rộng, nâng cấp; nguồn tài trợ, viện trợ. 3. Vốn từ Quỹ Bảo tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư dự án Giao cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng vốn để xây dựng công trình làm chủ đầu tư dự án theo phân cấp quản lý ngân sách. Đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 15 (mười lăm) tỷ đồng, chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện, năng lực để tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Dự án đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 (năm trăm) triệu đồng trở lên, trước khi triển khai công tác chuẩn bị dự án theo quy định, đơn vị quản lý, sử dụng vốn để xây dựng công trình phải lập, trình thẩm định và phê duyệt chủ trương đầu tư: a) Nội dung đề xuất chủ trương đầu tư Căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập dự án đầu tư 1. Đối với dự án có tổng mức đầu tư dưới 200 (hai trăm) triệu đồng: Chủ đầu tư lập bảng chiết tính vật tư, nhân công và phê duyệt bảng chiết tính; tự tổ chức, triển khai thi công sau khi được phê duyệt danh mục công trình. 2. Đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 200 (hai trăm) triệu đồng đến dưới 500 (năm trăm)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định dự án đầu tư 1. Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý Giao Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng chủ trì tổ chức thẩm định các dự án quy mô từ nhóm B trở xuống thuộc chuyên ngành theo phân cấp. Cơ quan chủ trì thẩm định gửi chủ đầu tư, đồng gửi Sở Kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt quyết định đầu tư dự án 1. Đối với dự án do tỉnh quản lý: Đối với các dự án có tổng mức vốn đầu tư từ 15 (mười lăm) tỷ đồng trở lên, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt dự án. Đối với các dự án có tổng mức vốn đầu tư dưới 15 (mười lăm) tỷ đồng, Chủ tịch Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Đối với dự án do tỉnh quản lý a) Đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 15 (mười lăm) tỷ đồng trở lên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. b) Đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 500 (năm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán dự án hoàn thành 1. Công tác tạm ứng, thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, thanh toán vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước. 2. Công tác quyết toán dự án hoàn thành a) Người quyết định đầu tư là người có thẩm quyền quyết định phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư 1. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư Dự án có tổng mức đầu tư từ 500 (năm trăm) triệu đồng trở lên: Không bắt buộc phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) của cấp có thẩm quyền đến ngày ngày 31 tháng 10 năm trước năm kế hoạch nhưng phải có trước khi phâ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động thông tin đối ngoại 1. Bảo đảm sự lãnh đạo của Tỉnh ủy, sự chỉ đạo điều hành thống nhất của Ủy ban nhân dân tỉnh, sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Trung ương, địa phương, các Sở, ban, ngành, đoàn thể trong công tác thông tin đối ngoại theo quy định của pháp luật, góp phần thực hiện nghiêm túc,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư
  • 1. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư
  • Dự án có tổng mức đầu tư từ 500 (năm trăm) triệu đồng trở lên:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động thông tin đối ngoại
  • Bảo đảm sự lãnh đạo của Tỉnh ủy, sự chỉ đạo điều hành thống nhất của Ủy ban nhân dân tỉnh, sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Trung ương, địa phương, các Sở, ban, ngành, đoàn thể trong công tác...
  • 2. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình quản lý và tổ chức thực hiện công tác thông tin đối ngoại một cách có định hướng
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư
  • 1. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư
  • Dự án có tổng mức đầu tư từ 500 (năm trăm) triệu đồng trở lên:
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động thông tin đối ngoại 1. Bảo đảm sự lãnh đạo của Tỉnh ủy, sự chỉ đạo điều hành thống nhất của Ủy ban nhân dân tỉnh, sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Trung ương, địa phương, các...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định xử lý chuyển tiếp Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các dự án đã có văn bản chấp thuận về chủ trương đầu tư cho phép sửa chữa, cải tạo, mở rộng, xây dựng mới các hạng mục công trình, nâng cấp của Ủy ban nhân dân các cấp thì tiếp tục thực hiện theo trình tự thủ tục quy định, không thực hiện lập, thẩm định và phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đầu tư, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện các dự án theo đúng quy định pháp luật và nội dung cụ thể tại quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản có quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 9 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Website Chính phủ; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định nguyên tắc và nội dung quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh An Giang; quy định trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh An Giang (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị) trong việc quản...
Điều 2. Điều 2. Thông tin đối ngoại Áp dụng theo quy định tại Điều 6, Khoản 1 Điều 7, Khoản 1 Điều 8, Khoản 1 Điều 9 Nghị định 72/2015/NĐ-CP ngày 7/9/2015 của Chính phủ quy định về thông tin đối ngoại.
Điều 3. Điều 3. Nội dung hoạt động thông tin đối ngoại 1. Thông tin về chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, những thành tựu của công cuộc đổi mới đất nước nói chung và tỉnh An Giang nói riêng; các hoạt động đối ngoại của lãnh đạo tỉnh làm việc tại nước ngoài và các đoàn nước ngoài đến làm việc tại tỉnh An Giang;...