Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi từ số lượng Khoáng sản thành phẩm ra số lượng Khoáng sản nguyên khai

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi từ số lượng Khoáng sản thành phẩm ra số lượng Khoáng sản nguyên khai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng Khoáng sản nguyên khai để áp dụng thu Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La với những nội dung như sau: 1. Đối tượng phải quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai là tất cả các loại khoáng sản thành phẩm (kim l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế”
Removed / left-side focus
  • Quy định Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng Khoáng sản nguyên khai để áp dụng thu Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La với...
  • 1. Đối tượng phải quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai là tất cả các loại khoáng sản thành phẩm (kim loại và không kim loại) thu được trong quá trình sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước kh...
  • Các tổ chức, cá nhân được phép khai thác, chế biến khoáng sản (kim loại và không kim loại) hợp pháp trên địa bàn tỉnh Sơn La có sản phẩm cuối cùng không phải là khoáng sản nguyên khai phải thực hiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cục trưởng Cục thuế tỉnh Sơn La căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định nhà nước hiện hành có liên quan thông báo và hướng dẫn cụ thể về tính Phí bảo vệ môi trường để Chi cục thuế các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện. Trong quá trình triển khai, thực hi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2009; các quy định trước đây của Uỷ ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này bị hủy bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2009; các quy định trước đây của Uỷ ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này bị hủy bỏ.
Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh Sơn La căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định nhà nước hiện hành có liên quan thông báo và hướng dẫn cụ thể về tính Phí bảo vệ môi trường để Chi...
  • Trong quá trình triển khai, thực hiện quyết định này có những vướng mắc, khó khăn, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục thuế tỉnh và các sở, ngành và đơn vị có liên quan báo c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi số lượng Quặng thành phẩm hoặc sản phẩm thương phẩm ra số lượng Quặng nguyên khai.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi số lượng Quặng thành phẩm hoặc sản phẩm thương phẩm ra số lượn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Công thương, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chế độ phụ cấp kiêm nhiệm 1. Đại biểu Hội đồng Nhân dân đang giữ chức vụ ở các cơ quan khác nếu kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo, đứng đầu các cơ quan thuộc Hội đồng Nhân dân ở các cấp như: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Trưởng ban Hội đồng Nhân dân thì được hưởng mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng là 10% mức lương hiện hưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chế độ phụ cấp kiêm nhiệm
  • Đại biểu Hội đồng Nhân dân đang giữ chức vụ ở các cơ quan khác nếu kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo, đứng đầu các cơ quan thuộc Hội đồng Nhân dân ở các cấp như:
  • Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Trưởng ban Hội đồng Nhân dân thì được hưởng mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng là 10% mức lương hiện hưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Công thương, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính áp dụng cho các đại biểu Hội đồng Nhân dân cấp tỉnh, các đại biểu Hội đồng Nhân dân cấp huyện và các đại biểu Hội đồng Nhân dân cấp xã khi thực hiện nhiệm vụ của đại biểu Hội đồng Nhân dân, gọi chung là Hội đồng Nhân dân các cấp. 2. Quy định chế độ, đị...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này nhằm đảm bảo tính thống nhất một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ các hoạt động của Hội đồng Nhân dân các cấp. Kinh phí thực hiện các chế độ theo quy định này trong nguồn kinh phí phục vụ hoạt động chung của Hội đồng Nhân dân các cấp hàng năm và sử dụng có hiệu quả kinh phí hoạt...
Điều 3. Điều 3. Quy định trách nhiệm phối hợp Việc chi cho các đoàn của Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân, Văn phòng Hội đồng Nhân dân và cá nhân của các cơ quan khác tham gia đoàn công tác, đoàn giám sát của Hội đồng Nhân dân và chi cho đại biểu Hội đồng Nhân dân tham gia các hoạt động của Thường trực Hội đồng Nhân dân,...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc kiêm nhiệm 1. Đối tượng được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc kiêm nhiệm là thành viên các Ban Hội đồng Nhân dân cấp tỉnh và cấp huyện kiêm nhiệm. Áp dụng Thông tư số 05/2005TT-BNV ngày 5 tháng 1 năm 2005 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán...
Điều 6. Điều 6. Quy định chế độ phụ cấp cho các Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng Nhân dân các cấp Mức phụ cấp cho các Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND các cấp theo mức khoán như sau: TT Cấp hưởng phụ cấp Đơn vị tính Mức chi (ĐVT: 1.000 đồng) 1 Cấp tỉnh Đồng/người/năm 500 2 Cấp huyện Đồng/người/năm 300 3 Cấp xã Đồng/người/năm 200
Điều 7. Điều 7. Quy định chi phục vụ các kỳ họp của Hội đồng Nhân dân Ngoài việc thanh toán chế độ công tác phí theo quy định, Hội đồng Nhân dân cấp nào tổ chức kỳ họp thì cấp đó chịu trách nhiệm chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu Hội đồng Nhân dân, đại biểu khách mời, chuyên viên và nhân viên phục vụ. Căn cứ Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 th...