Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông qua nâng chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020, áp dụng trong 02 năm (2019 - 2020) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
195/2018/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
244/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông qua nâng chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020, áp dụng trong 02 năm (2019 - 2020) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông qua nâng chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020, áp dụng trong 02 năm (2019 - 2020) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Quy định chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua nâng c huẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020, áp dụng trong 02 năm ( 201 9 - 202 0) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng , cụ thể như sau : 1. Chuẩn hộ nghèo a) Khu vực nông thôn: Là hộ đáp ứng một trong hai tiêu chí sau: - Có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ 1.300.000 đồng trở xuống; - Có...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trên địa bàn thành phố 1. Đối tượng áp dụng a) Người thuộc hộ nghèo theo chuẩn Trung ương. b) Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo chuẩn thành phố. c) Người thuộc hộ thoát nghèo chuẩn thành phố. 2. Chính sách hỗ trợ a) Hỗ trợ về bảo hiểm y tế - Hỗ trợ 100% mức đóng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trên địa bàn thành phố
- 1. Đối tượng áp dụng
- a) Người thuộc hộ nghèo theo chuẩn Trung ương.
- Điều 1. Thông qua nâng c huẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020, áp dụng trong 02 năm ( 201 9 - 202 0) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng , cụ thể như sau :
- 1. Chuẩn hộ nghèo
- a) Khu vực nông thôn: Là hộ đáp ứng một trong hai tiêu chí sau:
Left
Điều 2
Điều 2: Các chính sách giảm nghèo 1. Chính sách hỗ trợ giáo dục a) Hỗ trợ 100% học phí đối với trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc hộ nghèo theo chuẩn của thành phố. b) Hỗ trợ 50% học phí đối với trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc hộ cận nghèo theo chuẩn của thành phố; c) Hỗ trợ chi phí học...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quy định chính sách hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số sống tại các xã Hòa Ninh, Hòa Phú và Hòa Bắc trên địa bàn huyện Hòa Vang 1. Đối tượng áp dụng Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số sống tại các xã Hòa Ninh, Hòa Phú và Hòa Bắc trên địa bàn huyện Hòa Vang. 2. Chính sách hỗ trợ a) Hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế cho n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quy định chính sách hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số sống tại các xã Hòa Ninh, Hòa Phú và Hòa Bắc trên địa bàn huyện Hòa Vang
- 1. Đối tượng áp dụng
- Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số sống tại các xã Hòa Ninh, Hòa Phú và Hòa Bắc trên địa bàn huyện Hòa Vang.
- 1. Chính sách hỗ trợ giáo dục
- b) Hỗ trợ 50% học phí đối với trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc hộ cận nghèo theo chuẩn của thành phố;
- c) Hỗ trợ chi phí học tập đối với trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc hộ nghèo theo chuẩn của thành phố với mức hỗ trợ 100.000 đồng/học sinh/tháng, thời gian hỗ trợ không quá...
- Left: Điều 2: Các chính sách giảm nghèo Right: 2. Chính sách hỗ trợ
- Left: a) Hỗ trợ 100% học phí đối với trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc hộ nghèo theo chuẩn của thành phố. Right: b) Hỗ trợ 100% học phí đối với trẻ em học mầm non và học sinh phổ thông thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
- Left: a) Hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình nghèo theo chuẩn của thành phố; Right: a) Hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số, với mã đối tượng gia đình (GD4).
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách: Ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy trình, thủ tục thực hiện 1. Thủ tục hỗ trợ bảo hiểm y tế (viết tắt là BHYT) cho đối tượng theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này. a) Hồ sơ đề nghị - Danh sách đối tượng tham gia BHYT; - Quyết định phê duyệt danh sách mua thẻ BHYT; - Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân xã, phường. b) Trình tự và thời gian thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy trình, thủ tục thực hiện
- 1. Thủ tục hỗ trợ bảo hiểm y tế (viết tắt là BHYT) cho đối tượng theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
- a) Hồ sơ đề nghị
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách: Ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Điều 4 . Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách
- Left: 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. Right: Ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của HĐND thành phố về thông qua chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng giai đoạn 2016 - 2020 và Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND thành phố về thông qua Đề án giảm...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Đối với các chính sách quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 và Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019. 2. Đối với chính sách quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020. 3. Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các chính sách quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 và Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
- 2. Đối với chính sách quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
- 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 19 tháng 12 năm 2018./.
- - UBTVQH, Chính phủ;
- Left: Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của HĐND thành phố về thông qua chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng g... Right: Điểm b Khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số 195/2018/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của HĐND thành phố về thông qua nâng chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016-2020, áp dụng trong 02 nă...
- Left: 2020 và Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND thành phố về thông qua Đề án giảm nghèo giai đoạn 2016 Right: Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 195/2018/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của HĐND thành phố về thông qua nâng chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016-2020, áp dụng trong...
Unmatched right-side sections