Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác
  • hệ thống thông tin đất đai
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về mức thu, đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng 08 loại phí, 04 loại lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, gồm: 1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục s ố 01 kèm theo); 2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai; điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hệ thống thông tin đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai; điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hệ thống thông tin đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về mức thu, đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng 08 loại phí, 04 loại lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, gồm:
  • 1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục s ố 01 kèm theo);
  • 2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 02 kèm theo);
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các sở, ngành, đơn vị tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí theo đúng quy định hiện hành. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu đất đai là thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự. 2. Chia sẻ dữ liệu đất đai là việc cung cấp tệp dữ liệu hoặc chuyển dữ liệu giữa hệ thống thông tin đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dữ liệu đất đai là thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các sở, ngành, đơn vị tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí theo đúng quy định hiện hành.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn. 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xây dựng , quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng theo các nguyên tắc sau: a) Xây dựng theo một hệ thống thiết kế thống nhất, đồng bộ trên phạm vi cả nước; cung cấp dữ liệu đất đai cho nhiều đối tượng sử dụng và phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng; b) Bảo đảm tính an...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Điều 5. Điều 5. Mô hình tổng thể hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai là một thành phần của hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường. 2. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng, kết nối, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu, quản lý và vận hành tại cấp Trung ương và cấp tỉnh theo quy định sau đây: a) Tại Trung ương là cơ sở dữ liệu...
Điều 6. Điều 6. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai gồm hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia. 2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải bảo đảm vận hành theo mô hình tại Điều 5 của Thông tư nà...
Điều 7. Điều 7. Chuẩn kỹ thuật của hệ thống thông tin đất đai 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật về hạ tầng công nghệ thông tin theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Hệ thống phần mềm, nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật...