Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Thái Bình ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ 56 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành gồm: 52 Quyết định; 04 Chỉ thị (có danh mục kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý đề tài KH và CN cấp ngành. Hàng năm, UBND tỉnh phê duyệt tổng kinh phí sự nghiệp KH và CN (không quá 20% tổng kinh phí đầu tư cho chương trình, đề tài, dự án KH và CN của tỉnh) để đầu tư hỗ trợ cho một số đề tài KH và CN của các Sở, ban, ngành..., huyện và thành phố. Thủ trưởng ngành thành lập Hội đồng KH và CN xét duyệ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý đề tài KH và CN cấp ngành.
  • Hàng năm, UBND tỉnh phê duyệt tổng kinh phí sự nghiệp KH và CN (không quá 20% tổng kinh phí đầu tư cho chương trình, đề tài, dự án KH và CN của tỉnh) để đầu tư hỗ trợ cho một số đề tài KH và CN của...
  • Thủ trưởng ngành thành lập Hội đồng KH và CN xét duyệt các đề tài KH và CN cấp ngành và đề xuất kinh phí hỗ trợ từ ngân sách sự nghiệp KH và CN của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
Target excerpt

Điều 8. Quản lý đề tài KH và CN cấp ngành. Hàng năm, UBND tỉnh phê duyệt tổng kinh phí sự nghiệp KH và CN (không quá 20% tổng kinh phí đầu tư cho chương trình, đề tài, dự án KH và CN của tỉnh) để đầu tư hỗ trợ cho một...

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành Quy định về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình.
Điều 2. Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành, các đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Du...
Chương I Chương I NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Đối tượng điều chỉnh. Đối tượng điều chỉnh của Quy định này là các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các doanh nghiệp, các tổ chức Khoa học và Công nghệ (viết tắt KH và CN), các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh tham gia thực hiện các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng. Quy định này áp dụng cho việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có đầu tư kinh phí sự nghiệp KH và CN của tỉnh bao gồm: - Chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học xã hội nhân văn. - Chương trình, đề tài nghiên cứu ứng dụng khoa học và công nghệ. - Dự án sản xuất thử nghiệm - Dự án xây dựng mô hình áp d...
Điều 3. Điều 3. Phân cấp quản lý chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ. 1. Chương trình, đề tài, dự án KH và CN nghệ cấp tỉnh bao gồm: a) Chương trình, đề tài, dự án KH và CN trọng điểm cấp tỉnh: Là chương trình, đề tài, dự án do UBND tỉnh phê duyệt cho tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện; Có mức đầu tư kinh phí lớn để tập trung g...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu chung xác định chương trình, đề tài, dự án KH và CN. 1. Chương trình, đề tài, dự án phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cơ bản, cấp thiết về phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; phải có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ và tính khả thi cao. Nội dung của chương trình, đề tài không trùng với nhiệm...