Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 127/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 127/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố
Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 127/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố
Target excerpt

Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ đối với lực lượng tham gia tuần tra phòng chống tội phạm tại điểm a, khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 127/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố, cụ thể như sau: “a) Các lực lượng khi tham gia tuần tra phòng chống tội phạm được hỗ trợ 100.000 đồng/người/ca (một trăm nghìn đồng/ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Đối tượng nộp lệ phí Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ đối với lực lượng tham gia tuần tra phòng chống tội phạm tại điểm a, khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 127/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành...
  • “a) Các lực lượng khi tham gia tuần tra phòng chống tội phạm được hỗ trợ 100.000 đồng/người/ca (một trăm nghìn đồng/người/ca).”
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí
  • Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ đối với lực lượng tham gia tuần tra phòng chống tội phạm tại điểm a, khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 127/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành...
  • “a) Các lực lượng khi tham gia tuần tra phòng chống tội phạm được hỗ trợ 100.000 đồng/người/ca (một trăm nghìn đồng/người/ca).”
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Đối tượng nộp lệ phí Cá n...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 127/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố, cụ thể như sau: “3. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp ngân sách hiện hành.”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Đối tượng nộp lệ phí Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bổ sung khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 127/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố, cụ thể như sau:
  • “3. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp ngân sách hiện hành.”
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí
  • Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 127/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố, cụ thể như sau:
  • “3. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp ngân sách hiện hành.”
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Đối tượng nộp lệ phí Cá n...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu thực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân th...