Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành giá dịch vụ tối đa sử dụng đò ngang đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Ban hành giá dịch vụ tối đa sử dụng đò ngang đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp giá dịch vụ Các tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ sử dụng đò ngang sông phải trả tiền dịch vụ sử dụng đò.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp giá dịch vụ
  • Các tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ sử dụng đò ngang sông phải trả tiền dịch vụ sử dụng đò.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng đò ngang sông (đã bao gồm thuế GTGT): STT Nội dung Đơn vị tính Mức giá t ố i đa 1 Người đ/lượt 5.000 2 Người + xe đạp, xe đạp điện đ/lượt 7.000 3 Người + xe máy, xe máy điện đ/lượt 10.000 4 Người + hàng hóa từ 50 kg trở xuống đ/lượt 6.000 Trường hợp kèm theo hàng h óa trọng tải trên 50kg thì giá cước tín...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng đò ngang sông (đã bao gồm thuế GTGT):
  • Mức giá t ố i đa
  • Người + xe đạp, xe đạp điện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị thu 1. Đơn vị thu thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đò ngang sông nhưng không được vượt quá mức giá tối đa tại biểu nêu trên. 2. Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu về tên, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu phải cấp chứng từ thu cho đối tượn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên - Môi trường, Khoa học - Công nghệ, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp
  • Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên
  • Môi trường, Khoa học
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị thu
  • 1. Đơn vị thu thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đò ngang sông nhưng không được vượt quá mức giá tối đa tại biểu nêu trên.
  • 2. Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu về tên, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu phải cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng số tiền thu được Số tiền thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò ngang sông, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo quy định.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Các tiêu chuẩn làng nghề phải được thực hiện ổn định và đạt từ 02 năm trở lên thì được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề; đồng thời nếu có thời gian hình thành và hoạt động trên 40 năm sẽ được xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề truyền thống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Các tiêu chuẩn làng nghề phải được thực hiện ổn định và đạt từ 02 năm trở lên thì được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề
  • đồng thời nếu có thời gian hình thành và hoạt động trên 40 năm sẽ được xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề truyền thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng số tiền thu được
  • Số tiền thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò ngang sông, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Tên của làng nghề gắn với tên của nghề và địa danh của làng nghề. Việc đặt tên nghề của làng do chính quyền địa phương tổ chức lấy ý kiến của nhân dân trong làng nghề để quyết định đặt tên làng nghề cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Tên của làng nghề gắn với tên của nghề và địa danh của làng nghề. Việc đặt tên nghề của làng do chính quyền địa phương tổ chức lấy ý kiến của nhân dân trong làng nghề để quyết định đặt tên...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu
  • Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Việc tổ chức xét duyệt, công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống, làng nghề mới được thực hiện theo trình tự như sau: 1. Căn cứ vào tiêu chuẩn làng nghề, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tiến hành rà soát địa bàn có ngành nghề phát triển ổn định trong hai năm gần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Việc tổ chức xét duyệt, công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống, làng nghề mới được thực hiện theo trình tự như sau:
  • Căn cứ vào tiêu chuẩn làng nghề, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tiến hành rà soát địa bàn có ngành nghề phát triển ổn định trong hai n...
  • Mẫu hồ sơ báo cáo xây dựng làng nghề do Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn, Sở Thủy sản thống nhất hướng dẫn.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07/01/2019. Trong quá trình thực hiện có sự thay đổi về chính sách hoặc biến động về giá, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm tổng hợp, đề xuất với Sở Giao thông Vận tải để tham mưu, báo cáo UBND tỉnh Bắc Ninh kịp thời điều chỉnh.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Khi làng nghề được công nhận, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phải có trách nhiệm đánh giá hoạt động của làng nghề hàng năm để báo cáo về Sở quản lý chuyên ngành theo dõi và tiến hành kiểm tra, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét thu hồi quyết định công nhận làng nghề đối với những làng nghề không đảm bảo giữ vững các tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi làng nghề được công nhận, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phải có trách nhiệm đánh giá hoạt động của làng nghề hàng năm để báo cáo về Sở quản lý chuyên ngành theo dõi và tiến hành kiểm tra, đề xu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07/01/2019.
  • Trong quá trình thực hiện có sự thay đổi về chính sách hoặc biến động về giá, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm tổng hợp, đề xuất với Sở Giao thông Vận tải để tham mưu, báo cáo UBND tỉnh Bắc Ni...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông Vận tải, Tài chính; Cục Trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của làng nghề: 1. Vận động nhân dân hăng hái tham gia xây dựng và thực hiện các tiêu chuẩn của làng nghề; 2. Tích cực đầu tư, mở rộng sản xuất; đổi mới thiết bị công nghệ, quy trình công nghệ; ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất; nâng cao chất lượng sản phẩm; xác lập quyền sở hữu trí tuệ, đăng ký nhãn h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm của làng nghề:
  • 1. Vận động nhân dân hăng hái tham gia xây dựng và thực hiện các tiêu chuẩn của làng nghề;
  • 2. Tích cực đầu tư, mở rộng sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Giao thông Vận tải, Tài chính

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Khái niệm một số từ ngữ trong quy định này: 1. Làng nghề: Là một hoặc nhiều cụm dân cư sinh sống trong một hoặc nhiều ấp (khóm hoặc khu phố) trên địa bàn một xã, phường, thị trấn có cùng hoạt động sản xuất tạo ra một hoặc nhiều sản phẩm khác nhau; sản xuất theo quy mô từng hộ gia đình hoặc cơ sở sản xuất trong ấp (khóm, khu ph...
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho các làng nghề, làng nghề truyền thống Bến Tre thuộc các lĩnh vực như: 1. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 2. Sản xuất hàng tiêu dùng. 3. Chế biến lương thực, thực phẩm, thủy sản. 4. Sản xuất công cụ phục vụ sản xuất và đời sống. 5. Sản xuất vật liệu xây dựng. 6. Sản xuất ho...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TIÊU CHUẨN CỦA LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
Điều 3 Điều 3 . 1. Tiêu chuẩn của làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và thủy sản: a) Chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, các quy định của chính quyền địa phương, đảm bảo vệ sinh môi trường; b) Có tối thiểu 50 hộ tham gia sản xuất, thu hút từ 100 lao động trở lên; c) Hoạt động sản xuất hà...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC XÉT DUYỆT CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN LỢI CỦA LÀNG NGHỀ
Điều 9 Điều 9 . Quyền lợi của làng nghề: 1. Được ưu tiên hưởng các chế độ ưu đãi về phát triển nghề và làng nghề của Ủy ban nhân dân tỉnh và các chính sách theo quy định của nhà nước; 2. Được hỗ trợ phát triển đổi mới thiết bị công nghệ, phát triển sản phẩm; hỗ trợ xác lập quyền sở hữu trí tuệ và quảng bá thương hiệu làng nghề; hỗ trợ đầu tư...