Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 17
Right-only sections 47

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện (sau đây viết tắt là Thông tư số 27/2013/TT-BCT) như sau: Sửa đổi tên Điều 4 và Khoản 1 Điều 4 như sau: Sửa đổi tên Điều 4 như sau: “Điều 4. T...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hành vi vi phạm hợp đồng mua bán điện 1. Các hành vi vi phạm của bên bán điện bao gồm: a) Trì hoãn việc cấp điện theo hợp đồng mua bán điện đã ký, trừ trường hợp công trình của khách hàng chưa đủ điều kiện vận hành; b) Không bảo đảm chất lượng, số lượng điện năng, tính ổn định trong cấp điện theo hợp đồng đã ký, trừ trường hợp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện (sau đây v...
  • Sửa đổi tên Điều 4 và Khoản 1 Điều 4 như sau:
  • Sửa đổi tên Điều 4 như sau: “Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra”;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hành vi vi phạm hợp đồng mua bán điện
  • 1. Các hành vi vi phạm của bên bán điện bao gồm:
  • a) Trì hoãn việc cấp điện theo hợp đồng mua bán điện đã ký, trừ trường hợp công trình của khách hàng chưa đủ điều kiện vận hành;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện (sau đây v...
  • Sửa đổi tên Điều 4 và Khoản 1 Điều 4 như sau:
  • Sửa đổi tên Điều 4 như sau: “Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra”;
Target excerpt

Điều 13. Hành vi vi phạm hợp đồng mua bán điện 1. Các hành vi vi phạm của bên bán điện bao gồm: a) Trì hoãn việc cấp điện theo hợp đồng mua bán điện đã ký, trừ trường hợp công trình của khách hàng chưa đủ điều kiện vậ...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung tại Thông tư số 27/2013/TT-BCT, Thông tư số 06/2015/TT-BCT ngày 23 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất, điện lực và hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa (sau đây viết tắt là Thông tư...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bảo đảm thực hiện hợp đồng mua bán điện 1. Bên mua điện là khách hàng sử dụng điện có sản lượng điện tiêu thụ bình quân từ 1.000.000 kWh/tháng trở lên có trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi hợp đồng mua bán điện có hiệu lực. 2. Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng do các bên mua, bán điện thỏa th...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ một số nội dung tại Thông tư số 27/2013/TT-BCT, Thông tư số 06/2015/TT-BCT ngày 23 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ Công Thương về thủ tụ...
  • Bãi bỏ Điểm d Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 27/2013/TT-BCT.
  • Bãi bỏ Phụ lục 3 về biểu mẫu sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực được ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BCT.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Bảo đảm thực hiện hợp đồng mua bán điện
  • 1. Bên mua điện là khách hàng sử dụng điện có sản lượng điện tiêu thụ bình quân từ 1.000.000 kWh/tháng trở lên có trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi hợp đồng mua b...
  • Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng do các bên mua, bán điện thỏa thuận, nhưng không vượt quá 15 ngày tiền điện, được tính trên cơ sở sản lượng điện tiêu thụ trung bình tháng đăng ký trong hợp đồng...
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ một số nội dung tại Thông tư số 27/2013/TT-BCT, Thông tư số 06/2015/TT-BCT ngày 23 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ Công Thương về thủ tụ...
  • Bãi bỏ Điểm d Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 27/2013/TT-BCT.
  • Bãi bỏ Phụ lục 3 về biểu mẫu sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực được ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BCT.
Target excerpt

Điều 12. Bảo đảm thực hiện hợp đồng mua bán điện 1. Bên mua điện là khách hàng sử dụng điện có sản lượng điện tiêu thụ bình quân từ 1.000.000 kWh/tháng trở lên có trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2018. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề vướng mắc, các đơn vị liên quan có trách nhiệm báo cáo Cục Điều tiết điện lực để nghiên cứu, đề xuất, báo cáo Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư cho phù hợp./. Nơi nhận: Văn phòng Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với <ông (bà)/tổ chức có tên sau đây: <1. Họ và tên : ........................................... Giới tính: ................................. Ngày, tháng, năm sinh:..../..../ ...................... Quốc tịch: ................................ Nghề nghiệp: .............................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày..../..../........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này được: 1. Giao cho ông (bà) ( [14] ) .................................. là cá nhân vi phạm/đại diện cho tổ chức vi phạm có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành. Ông (bà)/Tổ chức có tên tại Điều 1 phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định xử phạt này. Nếu quá thời hạn mà ông (bà)/tổ chức (15) ......................

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực về quy hoạch và đầu tư phát triển điện lực; quản lý nhu cầu điện; mua bán điện; giá điện; giấy phép hoạt động điện lực; điều tiết hoạt động điện lực; kiểm tra hoạt động điện lực và sử...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này được:
  • 1. Giao cho ông (bà) ( [14] ) .................................. là cá nhân vi phạm/đại diện cho tổ chức vi phạm có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành.
  • Ông (bà)/Tổ chức có tên tại Điều 1 phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định xử phạt này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực về quy hoạch và đầu tư phát triển điện lực
  • quản lý nhu cầu điện
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này được:
  • 1. Giao cho ông (bà) ( [14] ) .................................. là cá nhân vi phạm/đại diện cho tổ chức vi phạm có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành.
  • Ông (bà)/Tổ chức có tên tại Điều 1 phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định xử phạt này.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực về quy hoạch và đầu tư phát triển điện lực; quản lý nhu cầu điện...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm hành chính gây ra đối với <ông (bà)/tổ chức có tên sau đây: <1. Họ và tên :............................................ Giới tính: ................................ Ngày, tháng, năm sinh:..../..../ ...................... Quốc tịch: ............................... Nghề nghiệp: .........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày..../..../........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này được: 1. Giao cho ông (bà) ( [29] ) ................................ là cá nhân vi phạm/đại diện cho tổ chức vi phạm có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành. Ông (bà)/Tổ chức bị áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm hành chính gây ra có tên tại Điều 1 phải thực hiện Quyết định này. Nếu quá thời hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của <ông (bà)/tổ chức có tên sau đây: <1. Họ và tên :............................................ Giới tính: ................................. Ngày, tháng, năm sinh:..../..../ ...................... Quốc tịch: ............................... Nghề nghiệp: ............................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này được: 1. Giao cho ông (bà) ( [39] ) .................................. là cá nhân vi phạm/đại diện cho tổ chức vi phạm có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành. Ông (bà)/Tổ chức ( [40] ) ......................................... có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tịch thu tang vật vi phạm hành chính theo biên bản được lập kèm theo Quyết định này. 1. Lý do không ra quyết định xử phạt ( [46] ) : ........................................................ 2. Số tang vật vi phạm hành chính nêu trên được chuyển đến ( [47] ) : .................. .....................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này được gửi cho ( [49] ) ........................................................ để tổ chức thực hiện./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: Hồ sơ. NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ chức vụ, họ và tên) Mẫu Quyết định số 05 (Mẫu này được sử dụng để trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đã bị tạm giữ cho <ông (bà)/tổ chức có tên sau đây: <1. Họ và tên :............................................ Giới tính: ................................. Ngày, tháng, năm sinh: ..../..../ ..................... Quốc tịch: ................................ Nghề nghiệp: .............

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này được: 1. Giao cho ông (bà) ( [58] ) ................................ là cá nhân/đại diện cho tổ chức có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành. Ông (bà)/Tổ chức (8) ........................................... có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật. 2. G...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy nhiệt điện Tổ chức đăng ký hoạt động tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy nhiệt điện, ngoài các điều kiện chung quy định tại Điều 28 Nghị định này, phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Là tổ chức tư vấn chuyên ngành, có năng lực chuyên môn về công nghệ và...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 43.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này được:
  • 1. Giao cho ông (bà) ( [58] ) ................................ là cá nhân/đại diện cho tổ chức có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành.
  • Ông (bà)/Tổ chức (8) ........................................... có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 43. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy nhiệt điện
  • Tổ chức đăng ký hoạt động tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy nhiệt điện, ngoài các điều kiện chung quy định tại Điều 28 Nghị định này, phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Là tổ chức tư vấn chuyên ngành, có năng lực chuyên môn về công nghệ và công trình các nhà máy nhiệt điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này được:
  • 1. Giao cho ông (bà) ( [58] ) ................................ là cá nhân/đại diện cho tổ chức có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành.
  • Ông (bà)/Tổ chức (8) ........................................... có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 43. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy nhiệt điện Tổ chức đăng ký hoạt động tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy nhiệt điện, ngoài các điều kiện chung quy định tại Điều 28...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cưỡng chế ngừng cung cấp điện để thi hành Quyết định <xử phạt vi phạm hành chính/ áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực điện lực (3) số ….../QĐ- <XPVPHC/ KPHQ (4) ngày..../..../........ của (5) .......................< xử phạt vi phạm hành chính/áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm hành chính gây ra ( [66...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày..../..../...............................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này được: 1. Giao cho ông (bà)/Tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành. Ông (bà)/Tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế ngừng cung cấp điện có tên tại Điều 1 phải thực hiện Quyết định này và phải chịu mọi chi phí về việc tổ ch...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm báo cáo chi phí sản xuất kinh doanh điện và báo cáo tài chính 1. Đơn vị điện lực có trách nhiệm báo cáo Cơ quan Điều tiết điện lực chi phí sản xuất kinh doanh điện và báo cáo tài chính hàng năm đã được kiểm toán. 2. Bộ Công Thương quy định cụ thể đơn vị điện lực có trách nhiệm báo cáo; hướng dẫn nội dung báo cáo và...

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này được:
  • 1. Giao cho ông (bà)/Tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành.
  • Ông (bà)/Tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế ngừng cung cấp điện có tên tại Điều 1 phải thực hiện Quyết định này và phải chịu mọi chi phí về việc tổ chức thực hiện cưỡng chế.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm báo cáo chi phí sản xuất kinh doanh điện và báo cáo tài chính
  • 1. Đơn vị điện lực có trách nhiệm báo cáo Cơ quan Điều tiết điện lực chi phí sản xuất kinh doanh điện và báo cáo tài chính hàng năm đã được kiểm toán.
  • 2. Bộ Công Thương quy định cụ thể đơn vị điện lực có trách nhiệm báo cáo
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này được:
  • 1. Giao cho ông (bà)/Tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành.
  • Ông (bà)/Tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế ngừng cung cấp điện có tên tại Điều 1 phải thực hiện Quyết định này và phải chịu mọi chi phí về việc tổ chức thực hiện cưỡng chế.
Target excerpt

Điều 23. Trách nhiệm báo cáo chi phí sản xuất kinh doanh điện và báo cáo tài chính 1. Đơn vị điện lực có trách nhiệm báo cáo Cơ quan Điều tiết điện lực chi phí sản xuất kinh doanh điện và báo cáo tài chính hàng năm đã...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực
Điều 2. Điều 2. Tổ chức điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực 1. Thực hiện điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực theo chu kỳ 05 năm hoặc trước thời hạn để đáp ứng kịp thời các yêu cầu thay đổi của phát triển kinh tế - xã hội. 2. Bộ Công Thương tổ chức lập và phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí để thực hiện điều chỉnh quy hoạch phát triể...
Điều 3. Điều 3. Quản lý, thực hiện quy hoạch phát triển điện lực 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm: a) Thực hiện quản lý nhà nước về quy hoạch phát triển điện lực; hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư phát triển điện lực hàng năm trên cơ sở quy hoạch phát triển điện lực được duyệt; b) Công bố quy hoạch phát triển điện lực quốc gia, bao gồm cả quy hoạc...
Điều 4. Điều 4. Nhà máy điện lớn, có ý nghĩa đặc biệt quan trọng 1. Nhà máy điện lớn, có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh quy định tại Khoản 2 Điều 4 Luật Điện lực bao gồm: a) Nhà máy điện hạt nhân; b) Một số nhà máy thủy điện. 2. Bộ trưởng Bộ Công Thương trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các nhà...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm đầu tư xây dựng trạm điện 1. Đơn vị phát điện có trách nhiệm đầu tư xây dựng trạm cắt, trạm biến áp trong phạm vi quản lý của mình đồng bộ với trang thiết bị công nghệ phát điện để đấu nối với hệ thống điện, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. 2. Đơn vị truyền tải điện, phân phối điện có trách nhiệm đầu tư xây dựng t...
Điều 6. Điều 6. Xây dựng, cải tạo lưới điện 1. Các đường dây, trạm biến áp truyền tải và phân phối điện xây dựng mới phải được thiết kế và sử dụng các trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ phù hợp với các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) hoặc tiêu chuẩn nước ngoài tương đương hoặc cao hơn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện đấu nối công trình điện lực vào lưới điện quốc gia 1. Công trình điện lực đấu nối vào hệ thống điện quốc gia phải đáp ứng các điều kiện, quy chuẩn kỹ thuật và có Thỏa thuận đấu nối với đơn vị quản lý lưới điện. 2. Bộ Công Thương quy định các điều kiện, quy chuẩn kỹ thuật, phương pháp xác định chi phí đấu nối ban đầu,...
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ đầu tư phát triển điện lực ở nông thôn, miền núi, biên giới và hải đảo Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương hướng dẫn việc thực hiện các chính sách hỗ trợ đối với việc đầu tư phát triển điện ở nông thôn, miền núi, biên giới, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.