Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
31/2018/TT-BCT
Right document
Về việc tăng gấp đôi các thứ thuế bưu chính, điện tín và điện thoại kể từ ngày 1 tháng 12 năm 1945
97
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tăng gấp đôi các thứ thuế bưu chính, điện tín và điện thoại kể từ ngày 1 tháng 12 năm 1945
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tăng gấp đôi các thứ thuế bưu chính, điện tín và điện thoại kể từ ngày 1 tháng 12 năm 1945
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện (sau đây viết tắt là Thông tư số 27/2013/TT-BCT) như sau: Sửa đổi tên Điều 4 và Khoản 1 Điều 4 như sau: Sửa đổi tên Điều 4 như sau: “Điều 4. T...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tăng gấp đôi các thứ thuế bưu chính, điện tín và điện thoại kể từ ngày 1 tháng 12 năm 1945
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tăng gấp đôi các thứ thuế bưu chính, điện tín và điện thoại kể từ ngày 1 tháng 12 năm 1945
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện (sau đây v...
- Sửa đổi tên Điều 4 và Khoản 1 Điều 4 như sau:
- Sửa đổi tên Điều 4 như sau: “Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra”;
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung tại Thông tư số 27/2013/TT-BCT, Thông tư số 06/2015/TT-BCT ngày 23 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất, điện lực và hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa (sau đây viết tắt là Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2018. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề vướng mắc, các đơn vị liên quan có trách nhiệm báo cáo Cục Điều tiết điện lực để nghiên cứu, đề xuất, báo cáo Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư cho phù hợp./. Nơi nhận: Văn phòng Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với <ông (bà)/tổ chức có tên sau đây: <1. Họ và tên : ........................................... Giới tính: ................................. Ngày, tháng, năm sinh:..../..../ ...................... Quốc tịch: ................................ Nghề nghiệp: .............................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày..../..../........
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này được: 1. Giao cho ông (bà) ( [14] ) .................................. là cá nhân vi phạm/đại diện cho tổ chức vi phạm có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành. Ông (bà)/Tổ chức có tên tại Điều 1 phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định xử phạt này. Nếu quá thời hạn mà ông (bà)/tổ chức (15) ......................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm hành chính gây ra đối với <ông (bà)/tổ chức có tên sau đây: <1. Họ và tên :............................................ Giới tính: ................................ Ngày, tháng, năm sinh:..../..../ ...................... Quốc tịch: ............................... Nghề nghiệp: .........
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày..../..../........
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này được: 1. Giao cho ông (bà) ( [29] ) ................................ là cá nhân vi phạm/đại diện cho tổ chức vi phạm có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành. Ông (bà)/Tổ chức bị áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm hành chính gây ra có tên tại Điều 1 phải thực hiện Quyết định này. Nếu quá thời hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của <ông (bà)/tổ chức có tên sau đây: <1. Họ và tên :............................................ Giới tính: ................................. Ngày, tháng, năm sinh:..../..../ ...................... Quốc tịch: ............................... Nghề nghiệp: ............................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này được: 1. Giao cho ông (bà) ( [39] ) .................................. là cá nhân vi phạm/đại diện cho tổ chức vi phạm có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành. Ông (bà)/Tổ chức ( [40] ) ......................................... có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tịch thu tang vật vi phạm hành chính theo biên bản được lập kèm theo Quyết định này. 1. Lý do không ra quyết định xử phạt ( [46] ) : ........................................................ 2. Số tang vật vi phạm hành chính nêu trên được chuyển đến ( [47] ) : .................. .....................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này được gửi cho ( [49] ) ........................................................ để tổ chức thực hiện./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: Hồ sơ. NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ chức vụ, họ và tên) Mẫu Quyết định số 05 (Mẫu này được sử dụng để trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đã bị tạm giữ cho <ông (bà)/tổ chức có tên sau đây: <1. Họ và tên :............................................ Giới tính: ................................. Ngày, tháng, năm sinh: ..../..../ ..................... Quốc tịch: ................................ Nghề nghiệp: .............
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này được: 1. Giao cho ông (bà) ( [58] ) ................................ là cá nhân/đại diện cho tổ chức có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành. Ông (bà)/Tổ chức (8) ........................................... có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật. 2. G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Cưỡng chế ngừng cung cấp điện để thi hành Quyết định <xử phạt vi phạm hành chính/ áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực điện lực (3) số ….../QĐ- <XPVPHC/ KPHQ (4) ngày..../..../........ của (5) .......................< xử phạt vi phạm hành chính/áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm hành chính gây ra ( [66...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày..../..../...............................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này được: 1. Giao cho ông (bà)/Tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính có tên tại Điều 1 Quyết định này để chấp hành. Ông (bà)/Tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế ngừng cung cấp điện có tên tại Điều 1 phải thực hiện Quyết định này và phải chịu mọi chi phí về việc tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.