Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 80

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý Ngoại thương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý Ngoại thương
Removed / left-side focus
  • Quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu 1. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu tại Phụ lục kèm theo Thông tư này. 2. Danh mục phế liệu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này không áp dụng đối với trường hợp kinh doanh chuyển khẩu th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về: a) Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế được thực hiện dưới các hình thức xuất khẩu, nhập khẩu; tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập; chuyển khẩu; quá cảnh và các hoạt động khác có liên quan đến hoạt động mua b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về:
  • a) Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế được thực hiện dưới các hình thức xuất khẩu, nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
  • 1. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
  • Danh mục phế liệu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này không áp dụng đối với trường hợp kinh doanh chuyển khẩu theo hình thức hàng hóa được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nướ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Đối với những lô hàng phế liệu đã làm thủ tục hải quan tạm nhập, chuyển khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, được tiếp tục thực hiện tái xuất, chuyển khẩu theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước. 2. Thương nhân tham gia hoạt động ngoại thương. 3. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước.
  • 2. Thương nhân tham gia hoạt động ngoại thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với những lô hàng phế liệu đã làm thủ tục hải quan tạm nhập, chuyển khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, được tiếp tục thực hiện tái xuất, chuyển khẩu theo quy định tại Nghị định số 69/201...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. (Thời điểm có hiệu lực là sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành) . 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, thương nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan phản ánh bằng văn bản về Cục Xu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu 1. Thương nhân Việt Nam không là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu và thực hiện các hoạt động khác có liên quan không phụ thuộc vào ngành, nghề đăng ký kinh doanh, trừ hàng hóa thuộc Danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định tại Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
  • 1. Thương nhân Việt Nam không là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu và thực hiện các hoạt động khác có liên quan không phụ thuộc vào ngành, nghề đăng ký k...
  • hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu khác theo quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019.
  • (Thời điểm có hiệu lực là sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành) .
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 25

Chương 25 2520 Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. 2

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 26

Chương 26 2618 Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép 3 2619 Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. 4 2620 Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng. 5

Open section

Chương V

Chương V GIA CÔNG HÀNG HÓA CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIA CÔNG HÀNG HÓA CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
  • Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
  • Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 38

Chương 38 3818 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự, các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử 6

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Removed / left-side focus
  • Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự, các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 47

Chương 47 4707 Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) 7

Open section

Chương IV

Chương IV QUÁ CẢNH HÀNG HÓA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Removed / left-side focus
  • Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 50

Chương 50 5003 Tơ tằm phế liệu (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế). 8

Open section

Chương VI

Chương VI ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA VỚI NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA
  • VỚI NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • Tơ tằm phế liệu (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).
similar-content Similarity 0.74 rewritten

Chương 51

Chương 51 5103 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế. 9 5104 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế. 10

Open section

Chương III

Chương III TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT,
  • TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA
Removed / left-side focus
  • Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.
  • Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.
similar-content Similarity 0.74 rewritten

Chương 52

Chương 52 5202 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế). 11

Open section

Chương VII

Chương VII CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
  • VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG
Removed / left-side focus
  • Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).
similar-content Similarity 0.7 rewritten

Chương 55

Chương 55 5505 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo. 12

Open section

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.
left-only unmatched

Chương 63

Chương 63 6310 Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt. 13

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 70

Chương 70 7001 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối. 14

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 72

Chương 72 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép 15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 74

Chương 74 7404 Phế liệu và mảnh vụn của đồng. 16

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 75

Chương 75 7503 Phế liệu và mảnh vụn niken. 17

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 76

Chương 76 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm. 18

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 79

Chương 79 7902 Phế liệu và mảnh vụn kẽm. 19

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 80

Chương 80 8002 Phế liệu và mảnh vụn thiếc. 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 81

Chương 81 8101 Phế liệu và mảnh vụn vonfram. 21 8102 Phế liệu và mảnh vụn molypden. 22 8104 Phế liệu và mảnh vụn magie. 23 8108 Phế liệu và mảnh vụn titan. 24 8109 Phế liệu và mảnh vụn xircon. 25 8110 Phế liệu và mảnh vụn antimon. 26 8111 Phế liệu và mảnh vụn mangan. 27 8112 Phế liệu và mảnh vụn crom.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu 1. Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép của bộ, cơ quan ngang bộ liên quan. 2. Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều kiện, thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu phải đáp ứng điều kiện theo quy định pháp luật. 3. Đối với hàng hó...
Điều 5. Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu 1. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành và Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu quy định tại Phụ lục I Nghị định này. 2. Căn cứ Phụ lục I Nghị định này, các bộ, cơ quan ngang bộ công bố chi tiết hàng hóa cấm xuất khẩu, c...
Điều 6. Điều 6. Chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu 1. Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo phương thức chỉ định thương nhân quy định tại Phụ lục II Nghị định này. 2. Việc chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện theo quy định của các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Phụ lục II Nghị định này.
Điều 7. Điều 7. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện 1. Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện tại Phụ lục III Nghị định này. 2. Căn cứ Phụ lục III Nghị định này, các bộ, cơ quan ngang bộ công bố chi tiết hàng hóa kèm theo mã HS trên cơ sở trao đổi, thống nhất với Bộ Công Thương v...
Điều 8. Điều 8. Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng 1. Tái xuất khẩu các loại vật tư nhập khẩu chủ yếu mà Nhà nước bảo đảm cân đối ngoại tệ để nhập khẩu: Các mặt hàng nhập khẩu mà Nhà nước bảo đảm cân đối ngoại tệ cho nhu cầu nhập khẩu chỉ được tái xuất khẩu thu bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi hoặc theo giấy phép của Bộ Côn...
Điều 9. Điều 9. Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại khoản 3 Điều 7, khoản 4 Điều 8 Nghị định này và khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý ngoại thương thực hiện như sau: 1. Hồ sơ cấp giấy phép gồm: a) Văn bản đề nghị cấp giấy phép của thương nhân: 1 bản chính. b) Giấy chứn...
Điều 10. Điều 10. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa nhập khẩu 1. Ban hành Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS quy định tại Phụ lục V Nghị định này. 2. Căn cứ yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ và trong phạm vi Danh mục hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều này, các bộ, cơ quan ngang bộ công bố chi tiết Danh mục hàng hóa...
Điều 11. Điều 11. CFS đối với hàng hóa xuất khẩu 1. Bộ, cơ quan ngang bộ có thẩm quyền quản lý thực hiện cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu theo các quy định sau: a) Có yêu cầu của thương nhân xuất khẩu về việc cấp CFS cho hàng hóa. b) Hàng hóa có tiêu chuẩn công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. 2. CFS đối với hàng hóa x...