Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
41/2018/TT-BCT
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ
65/2025/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp...
- Quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu 1. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu tại Phụ lục kèm theo Thông tư này. 2. Danh mục phế liệu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này không áp dụng đối với trường hợp kinh doanh chuyển khẩu th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển...
- Điều 1. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
- 1. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
- Danh mục phế liệu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này không áp dụng đối với trường hợp kinh doanh chuyển khẩu theo hình thức hàng hóa được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nướ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Đối với những lô hàng phế liệu đã làm thủ tục hải quan tạm nhập, chuyển khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, được tiếp tục thực hiện tái xuất, chuyển khẩu theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các doanh nghiệp có Dự án sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển quy định tại Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các doanh nghiệp có Dự án sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển quy định tại Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2...
- Các cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh, hậu kiểm Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển quy định tại Nghị đ...
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với những lô hàng phế liệu đã làm thủ tục hải quan tạm nhập, chuyển khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, được tiếp tục thực hiện tái xuất, chuyển khẩu theo quy định tại Nghị định số 69/201...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. (Thời điểm có hiệu lực là sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành) . 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, thương nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan phản ánh bằng văn bản về Cục Xu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi 1. Các doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận ưu đãi thực hiện đề nghị điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi, trừ trường hợp làm thay đổi bản chất của sản phẩm và dự án đã được xác nhận ưu đãi, theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 205/2025/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 30 ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi
- Các doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận ưu đãi thực hiện đề nghị điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi, trừ trường hợp làm thay đổi bản chất của sản phẩm và dự án đã được xác nhậ...
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, các giải trình thông tin hồ sơ của doanh nghiệp và kết quả kiểm tra thực tế (nếu có) đạt yêu cầu, Cơ quan có thẩm q...
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019.
- (Thời điểm có hiệu lực là sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành) .
Left
Chương 25
Chương 25 2520 Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 26
Chương 26 2618 Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép 3 2619 Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. 4 2620 Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng. 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 38
Chương 38 3818 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự, các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 47
Chương 47 4707 Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 50
Chương 50 5003 Tơ tằm phế liệu (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế). 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 51
Chương 51 5103 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế. 9 5104 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế. 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 52
Chương 52 5202 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế). 11
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 55
Chương 55 5505 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo. 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 63
Chương 63 6310 Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt. 13
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 70
Chương 70 7001 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối. 14
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 72
Chương 72 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép 15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 74
Chương 74 7404 Phế liệu và mảnh vụn của đồng. 16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 75
Chương 75 7503 Phế liệu và mảnh vụn niken. 17
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 76
Chương 76 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm. 18
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 79
Chương 79 7902 Phế liệu và mảnh vụn kẽm. 19
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 80
Chương 80 8002 Phế liệu và mảnh vụn thiếc. 20
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 81
Chương 81 8101 Phế liệu và mảnh vụn vonfram. 21 8102 Phế liệu và mảnh vụn molypden. 22 8104 Phế liệu và mảnh vụn magie. 23 8108 Phế liệu và mảnh vụn titan. 24 8109 Phế liệu và mảnh vụn xircon. 25 8110 Phế liệu và mảnh vụn antimon. 26 8111 Phế liệu và mảnh vụn mangan. 27 8112 Phế liệu và mảnh vụn crom.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections