Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện
16/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
67/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện
Left
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế tự nguyện cho đối tượng cận nghèo khi tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện (đối tượng cận nghèo có mức thu nhập bình quân ở nông thôn: 200.000-300.000 đồng/người/tháng; ở thành thị: 260.000-360.000đồng/người/tháng).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
- Điều 1. Hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế tự nguyện cho đối tượng cận nghèo khi tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện (đối tượng cận nghèo có mức thu nhập bình quân ở nông thôn: 200.000-300.000 đồng/ngư...
- ở thành thị: 260.000-360.000đồng/người/tháng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chỉ đạo rà soát, kiểm tra, xác nhận các đối tượng cận nghèo theo tiêu chí trên, đảm bảo khách quan, chính xác và công bằng. Sở Tài chính bố trí ngân sách hỗ trợ cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện. Bảo hiểm xã hội tỉnh phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, tổ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống. Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu.
- Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống.
- Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu của dân cư.
- Điều 2. Giao cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chỉ đạo rà soát, kiểm tra, xác nhận các đối tượng cận nghèo theo tiêu chí trên, đảm bảo khách quan, chính xác và công bằng.
- Sở Tài chính bố trí ngân sách hỗ trợ cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện.
- Bảo hiểm xã hội tỉnh phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện, đảm bảo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01.01.2006. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, các ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự nguyện giúp đỡ đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01.01.2006.
- Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, các ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections