Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu phí chợ đối với chợ không đầu tư từ ngân sách nhà nước trên địa bàn quận Ninh Kiều

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu phí chợ đối với chợ không đầu tư
  • từ ngân sách nhà nước trên địa bàn quận Ninh Kiều
Removed / left-side focus
  • về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế tự nguyện cho đối tượng cận nghèo khi tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện (đối tượng cận nghèo có mức thu nhập bình quân ở nông thôn: 200.000-300.000 đồng/người/tháng; ở thành thị: 260.000-360.000đồng/người/tháng).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về đối tượng, mức thu phí chợ đối với chợ không đầu tư từ ngân sách nhà nước trên địa bàn quận Ninh Kiều, như sau: 1. Đối tượng nộp phí chợ: là các tổ chức, cá nhân kinh doanh, buôn bán trong phạm vi chợ do các tổ chức hoặc cá nhân đầu tư, kinh doanh khai thác và quản lý (sau đây gọi là doanh nghiệp kinh doanh khai thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định về đối tượng, mức thu phí chợ đối với chợ không đầu tư từ ngân sách nhà nước trên địa bàn quận Ninh Kiều, như sau:
  • Đối tượng nộp phí chợ:
  • là các tổ chức, cá nhân kinh doanh, buôn bán trong phạm vi chợ do các tổ chức hoặc cá nhân đầu tư, kinh doanh khai thác và quản lý (sau đây gọi là doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế tự nguyện cho đối tượng cận nghèo khi tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện (đối tượng cận nghèo có mức thu nhập bình quân ở nông thôn: 200.000-300.000 đồng/ngư...
  • ở thành thị: 260.000-360.000đồng/người/tháng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chỉ đạo rà soát, kiểm tra, xác nhận các đối tượng cận nghèo theo tiêu chí trên, đảm bảo khách quan, chính xác và công bằng. Sở Tài chính bố trí ngân sách hỗ trợ cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện. Bảo hiểm xã hội tỉnh phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, tổ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố và các ngành có liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân; giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền; báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố những vấn đề vượt thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố và các ngành có liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân
  • giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền
  • báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố những vấn đề vượt thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chỉ đạo rà soát, kiểm tra, xác nhận các đối tượng cận nghèo theo tiêu chí trên, đảm bảo khách quan, chính xác và công bằng.
  • Sở Tài chính bố trí ngân sách hỗ trợ cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện.
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện, đảm bảo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01.01.2006. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, các ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01.01.2006.
  • Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, các ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - VP Chính phủ (HN-TP.HCM); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - Bộ Tài chính; - Bộ Công Thương; - TT. Thành ủy; -...