Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp
  • tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025
Removed / left-side focus
  • Quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 22/02/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm, bao gồm: a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ; b) Sản xuất, kinh do...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết: a) Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020. b) Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết:
  • a) Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 22/02/2018 quy định chi...
  • a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN
  • THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM
  • THỦY SẢN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phương thức quản lý Phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện thông qua việc tổ chức ký cam kết, kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết và xử lý các cơ sở vi phạm cam kết.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và triển khai tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 17 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và triển khai tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị q...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 17 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2021./.
  • Kim Ngọc Thái
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phương thức quản lý
  • Phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện thông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức ký cam kết 1. Cơ quan được phân công quản lý phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này ký bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn. 2. Nội dung bản cam kết: theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này. 3. Thời hạn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices): Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ở Việt Nam. 2. VietGAHP (Good Animal Husbandry Practice): Thực hành chăn nuôi tốt. 3. GMP (Good Manufacturing Practice): Thực hành sản xuất tốt. 4. SSOP (Standrad Sanitation Operating Procedure): Quy phạm vệ sinh chuẩn hay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • 1. VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices): Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ở Việt Nam.
  • 2. VietGAHP (Good Animal Husbandry Practice): Thực hành chăn nuôi tốt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức ký cam kết
  • Cơ quan được phân công quản lý phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này ký bản cam kết sản xuất, kin...
  • 2. Nội dung bản cam kết: theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết 1. Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất, kinh doanh nêu tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này: Cơ quan được phân công quản lý thực hiện theo kế hoạch kiểm tra được Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt hàng năm. Biên bản kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ a) Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, cây ăn quả, dừa, lúa, đậu phộng. b) Sản phẩm chăn nuôi: Heo, bò, dê, gà, vịt. c) Sản phẩm thủy sản: Tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh, cá tra, cua biển, nghêu. d) Sản phẩm tại đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP)
  • 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ
  • a) Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, cây ăn quả, dừa, lúa, đậu phộng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết
  • Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất, kinh doanh nêu tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này:
  • Cơ quan được phân công quản lý thực hiện theo kế hoạch kiểm tra được Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý cơ sở vi phạm cam kết 1. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần đầu: Cơ quan được phân công quản lý nhắc nhở cơ sở tuân thủ bản cam kết. 2. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần thứ hai: Cơ quan được phân công quản lý công khai việc cơ sở không thực hiện đúng cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn. 3. Đối với cơ sở...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ các cơ sở tham gia Chương trình OCOP 1. Hỗ trợ sản xuất sản phẩm OCOP a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ 100% kinh phí thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm và xây dựng câu chuyện sản phẩm nhưng không quá 10.000.000 đồng/sản phẩm. b) Điều kiện hỗ trợ Cơ sở được cấp thẩm quyền quyết định công nhận sản phẩm đạt sản p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chính sách hỗ trợ các cơ sở tham gia Chương trình OCOP
  • 1. Hỗ trợ sản xuất sản phẩm OCOP
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý cơ sở vi phạm cam kết
  • 1. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần đầu: Cơ quan được phân công quản lý nhắc nhở cơ sở tuân thủ bản cam kết.
  • 2. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần thứ hai: Cơ quan được phân công quản lý công khai việc cơ sở không thực hiện đúng cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm. 2. Chỉ đạo Sở Tài chính và các Sở ban ngành liên quan tham mưu, bố trí nguồn lực, kinh phí triển khai công tác quả...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ một lần 30% kinh phí mua máy móc và trang thiết bị sản xuất, đường ống nhựa phục vụ cho việc tưới tiêu; xây dựng nhà sơ chế, đóng gói sản phẩm rau an toàn để phù hợp với yêu cầu kỹ thuật sản xuất an toàn. Tổng kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn
  • 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
  • Chỉ đạo Sở Tài chính và các Sở ban ngành liên quan tham mưu, bố trí nguồn lực, kinh phí triển khai công tác quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc T rung ương 1. Tham mưu với UBND cấp tỉnh quy định cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn việc tổ chức triển khai thực h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách hỗ trợ vườn cây ăn quả, vườn cây dừa, vườn tạp, đất trồng lúa 1. Hỗ trợ trồng mới hoặc cải tạo vườn cây ăn quả, vườn cây dừa a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần trồng mới vườn cây ăn quả, vườn cây dừa 20.000.000 đồng/1,0 ha năm đầu và 10.000.000 đồng/1,0 ha năm thứ 2. Trường hợp cải tạo vườn cây ăn quả, vườn cây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách hỗ trợ vườn cây ăn quả, vườn cây dừa, vườn tạp, đất trồng lúa
  • 1. Hỗ trợ trồng mới hoặc cải tạo vườn cây ăn quả, vườn cây dừa
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc T rung ương
  • 1. Tham mưu với UBND cấp tỉnh quy định cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc địa bàn quản lý.
  • 2. Chỉ đạo, hướng dẫn việc tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh; tập huấn, hướng dẫn cơ quan quản lý được phân công thực hiện nhiệm vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan được phân công quản lý các cơ sở sản xuất , kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi đất lúa kém hiệu quả 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần kinh phí mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn, thuốc thý y cho hộ sản xuất trực tiếp chuyển đổi từ đất lúa kém hiệu quả sang các loại cây trồng khác hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản. Mức hỗ trợ tối đa: a) Sản xuất bắp, đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi đất lúa kém hiệu quả
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ một lần kinh phí mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn, thuốc thý y cho hộ sản xuất trực tiếp chuyển đổi từ đất lúa kém hiệu quả sang các loại cây trồng khác hoặc trồng lúa kết hợp nu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cơ quan được phân công quản lý các cơ sở sản xuất , kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • Phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thự...
  • Xây dựng kế hoạch kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trình Ủy ban n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản 1. Hướng dẫn thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước. 2. Tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện Thông tư này về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chính sách hỗ trợ phát triển trồng rừng và bảo vệ rừng phòng hộ 1. Hỗ trợ phát triển trồng rừng sản xuất (rừng Đước - Rhizophora apiculata) a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần 50% kinh phí mua cây giống trồng rừng sản xuất (rừng Đước - Rhizophora apiculata) tói đa không quá 37.000.000 đồng/1,0 ha. Mật độ trồng tối thiểu 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chính sách hỗ trợ phát triển trồng rừng và bảo vệ rừng phòng hộ
  • 1. Hỗ trợ phát triển trồng rừng sản xuất (rừng Đước - Rhizophora apiculata)
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản
  • 1. Hướng dẫn thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện Thông tư này về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: - Sau 30 ngày kể từ khi trồng, cơ sở phải báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khối lượng thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các cơ sở sản xuất , kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Chấp hành đầy đủ các nội dung đã cam kết sản xuất thực phẩm an toàn. 2. Cung cấp thông tin có liên quan khi có dấu hiệu vi phạm gây mất an toàn thực phẩm và chịu sự kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm 1. Hỗ trợ xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng và điều trị gia súc, gia cầm bị bệnh, sốc vắc xin sau khi tiêm phòng vắc xin a) Nội dung và mức hỗ trợ Khoán xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
  • 1. Hỗ trợ xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng và điều trị gia súc, gia cầm bị bệnh, sốc vắc xin sau khi tiêm phòng vắc xin
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các cơ sở sản xuất , kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • 1. Chấp hành đầy đủ các nội dung đã cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.
  • 2. Cung cấp thông tin có liên quan khi có dấu hiệu vi phạm gây mất an toàn thực phẩm và chịu sự kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước.
left-only unmatched

Chương I V

Chương I V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chính sách hỗ trợ ngư dân sắm, lắp đặt thiết bị VMS trên tàu cá 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần 50% kinh phí sắm, lắp đặt thiết bị VMS nhưng không quá 10.500.000 đồng/thiết bị/tàu cá và 100% cước phí thuê bao dịch vụ vệ tinh 24 tháng cho thiết bị giám sát hành trình tàu cá nhưng không quá 240.000 đồng/thiết bị/tháng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chính sách hỗ trợ ngư dân sắm, lắp đặt thiết bị VMS trên tàu cá
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ một lần 50% kinh phí sắm, lắp đặt thiết bị VMS nhưng không quá 10.500.000 đồng/thiết bị/tàu cá và 100% cước phí thuê bao dịch vụ vệ tinh 24 tháng cho thiết bị giám sát hành trình tàu cá nhưn...
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung./.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhan dân tỉnh a) Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm đảm bảo đúng quy định của pháp luật, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b) kiểm tra việc thực hiện chính sách; phát hiện và đề xuất những chính sách càn sửa đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhan dân tỉnh
  • a) Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm đảm bảo đúng quy định của pháp luật, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thủy sản, phát triển rừng và bảo vệ rừng; phát triển liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2025 nhằm đạt mục tiêu tái cơ cấu ngành n...
Điều 2. Điều 2. Hình thức hỗ trợ Các chính sách tại Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách và thủ tục thanh quyết toán 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Nguồn kinh phí thực hiện chính sách từ nguồn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Thủ tục thanh quyết toán Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn thủ tục thanh quyết toán theo quy định hiện hành.