Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
48/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
24/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành ph...
Left
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa thành phố Đà Nẵng do UBND thành phố ban hành như sau: 1.Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND thành phố về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa thành phố Đà Nẵn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Bổ sung Khoản 3b vào Khoản 3, Điều 1 như sau: “3b. Mức chi hỗ trợ tiền ăn đối với đối tượng trẻ em dưới 16...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bổ sung Khoản 3b vào Khoản 3, Điều 1 như sau:
- Mức chi hỗ trợ tiền ăn đối với đối tượng trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng và trẻ khuyết tật quy định tại nhóm 1 và nhóm 6 Phụ lục số 01 Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 nă...
- 2. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 3 như sau:
- Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa thành phố Đà Nẵng do UBND thành phố ban hành như sau:
- 2.Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố về việc bổ sung Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp...
- 3.Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của UBND thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng v...
- Left: 1.Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND thành phố về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa thành phố Đà Nẵng Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 1 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2017
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 1 năm 2019. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2017
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện; xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ .
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đặng Việt Dũng Phụ lục số 04 QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ TIỀN Ă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Đặng Việt Dũng
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện
- Huỳnh Đức Thơ
- Left: xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN