Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước; chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Open section

Tiêu đề

Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Removed / left-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước; chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đầu tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước và chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng được hỗ trợ lãi suất: Là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế tập thể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đầu tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước và chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
  • a) Đối tượng được hỗ trợ lãi suất: Là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế tập thể trong nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, vay vốn để đầu tư các dự án phát...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hỗ trợ lãi suất dự án đầu tư 1. Nguyên tắc hỗ trợ Khi dự án được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ, thì chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ tốt nhất. 2. Lĩnh vực được hỗ trợ lãi suất a) Du lịch cộng đồng; b) Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; c) Phát triển hạ tầng các cụm công nghiệp tại các quận, huyện; d) Các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên phạm vi toàn quốc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên phạm vi toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Khi dự án được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ, thì chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ tốt nhất.
  • 2. Lĩnh vực được hỗ trợ lãi suất
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hỗ trợ lãi suất dự án đầu tư Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Hỗ trợ giá thuê mặt bằng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Hỗ trợ 20% giá thuê mặt bằng (không bao gồm phí hạ tầng) cho doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 4 của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp với tổng mức hỗ trợ tối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe buýt có các điểm dừng đón, trả khách và phương tiện chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe buýt có các điểm dừng đón, trả khách và phương tiện chạy theo biểu đồ vận hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Hỗ trợ giá thuê mặt bằng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
  • Hỗ trợ 20% giá thuê mặt bằng (không bao gồm phí hạ tầng) cho doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 4 của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các...
  • 2. Ngoài việc được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Điều này, các doanh nghiệp nhỏ và vừa còn được áp dụng chính sách hỗ trợ lãi suất dự án đầu tư nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nguồn vốn thực hiện Hàng năm, Ủy ban nhân dân thành phố lập dự toán bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách thành phố để thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế, chính sách về quy hoạch, đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng 1. Ưu tiên bố trí đủ kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho công tác lập, điều chỉnh và thực hiện quy hoạch vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, với các chỉ tiêu trong quy hoạch gồm: tỷ lệ đảm nhận của vận tải hành khách công cộng, quỹ đất, giải pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ chế, chính sách về quy hoạch, đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng
  • Ưu tiên bố trí đủ kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho công tác lập, điều chỉnh và thực hiện quy hoạch vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, với các chỉ tiêu trong quy hoạch gồm:
  • tỷ lệ đảm nhận của vận tải hành khách công cộng, quỹ đất, giải pháp kết nối với các phương thức vận tải khác, tỷ lệ phương tiện sử dụng năng lượng sạch, tỷ lệ phương tiện đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nguồn vốn thực hiện
  • Hàng năm, Ủy ban nhân dân thành phố lập dự toán bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách thành phố để thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai và hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, g...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phương tiện vận tải 1. Miễn thuế nhập khẩu phụ tùng, linh kiện thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng năng lượng sạch....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phương tiện vận tải
  • 1. Miễn thuế nhập khẩu phụ tùng, linh kiện thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
  • 2. Miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng năng lượng sạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Trách nhiệm thi hành
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai và hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định về hỗ trợ đầu tư hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ chế, chính sách hỗ trợ hoạt động khai thác vận tải 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương trợ giá hoặc hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Ưu tiên xây dựng mô hình Trung tâm quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ chế, chính sách hỗ trợ hoạt động khai thác vận tải
  • 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương trợ giá hoặc hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
  • 2. Ưu tiên xây dựng mô hình Trung tâm quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt để giám sát và quản lý chất lượng dịch vụ xe buýt tại các địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • 2. Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định về hỗ trợ đầu tư hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Cơ chế, chính sách trợ giá cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương trợ giá cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt như sau: 1. Miễn tiền vé đối với trẻ em dưới 6 tuổi, người khuyết tật nặng và ngư...
Điều 8. Điều 8. Điều kiện được áp dụng ưu đãi trong lĩnh vực vận tải hành khách công cộng 1. Tổ chức kinh doanh dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được áp dụng ưu đãi theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Quyết định này cần phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Đảm bảo các quy định hiện hành trong kinh doanh vận tải hành khách công cộng...
Điều 9. Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Giao thông vận tải a) Chủ trì tổng hợp, kiểm tra, rà soát tình hình thực hiện quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng trên toàn quốc, đồng thời phối hợp, hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng; b) Chủ trì, phối hợp với...
Điều 10. Điều 10. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.