Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước; chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
07/2018/NQ HĐND
Right document
Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
13/2015/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước; chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước; chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đầu tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước và chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng được hỗ trợ lãi suất: Là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế tập thể...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đầu tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước và chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- a) Đối tượng được hỗ trợ lãi suất: Là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế tập thể trong nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, vay vốn để đầu tư các dự án phát...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Hỗ trợ lãi suất dự án đầu tư 1. Nguyên tắc hỗ trợ Khi dự án được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ, thì chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ tốt nhất. 2. Lĩnh vực được hỗ trợ lãi suất a) Du lịch cộng đồng; b) Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; c) Phát triển hạ tầng các cụm công nghiệp tại các quận, huyện; d) Các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên phạm vi toàn quốc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên phạm vi toàn quốc.
- 1. Nguyên tắc hỗ trợ
- Khi dự án được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ, thì chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ tốt nhất.
- 2. Lĩnh vực được hỗ trợ lãi suất
- Left: Điều 2. Hỗ trợ lãi suất dự án đầu tư Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3
Điều 3 . Hỗ trợ giá thuê mặt bằng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Hỗ trợ 20% giá thuê mặt bằng (không bao gồm phí hạ tầng) cho doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 4 của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp với tổng mức hỗ trợ tối...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe buýt có các điểm dừng đón, trả khách và phương tiện chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe buýt có các điểm dừng đón, trả khách và phương tiện chạy theo biểu đồ vận hành.
- Điều 3 . Hỗ trợ giá thuê mặt bằng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Hỗ trợ 20% giá thuê mặt bằng (không bao gồm phí hạ tầng) cho doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 4 của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các...
- 2. Ngoài việc được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Điều này, các doanh nghiệp nhỏ và vừa còn được áp dụng chính sách hỗ trợ lãi suất dự án đầu tư nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguồn vốn thực hiện Hàng năm, Ủy ban nhân dân thành phố lập dự toán bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách thành phố để thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế, chính sách về quy hoạch, đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng 1. Ưu tiên bố trí đủ kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho công tác lập, điều chỉnh và thực hiện quy hoạch vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, với các chỉ tiêu trong quy hoạch gồm: tỷ lệ đảm nhận của vận tải hành khách công cộng, quỹ đất, giải pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế, chính sách về quy hoạch, đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng
- Ưu tiên bố trí đủ kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho công tác lập, điều chỉnh và thực hiện quy hoạch vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, với các chỉ tiêu trong quy hoạch gồm:
- tỷ lệ đảm nhận của vận tải hành khách công cộng, quỹ đất, giải pháp kết nối với các phương thức vận tải khác, tỷ lệ phương tiện sử dụng năng lượng sạch, tỷ lệ phương tiện đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật...
- Điều 4 . Nguồn vốn thực hiện
- Hàng năm, Ủy ban nhân dân thành phố lập dự toán bố trí kinh phí từ nguồn ngân sách thành phố để thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này.
Left
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai và hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, g...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phương tiện vận tải 1. Miễn thuế nhập khẩu phụ tùng, linh kiện thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng năng lượng sạch....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phương tiện vận tải
- 1. Miễn thuế nhập khẩu phụ tùng, linh kiện thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
- 2. Miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng năng lượng sạch.
- Điều 5 . Trách nhiệm thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai và hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 6
Điều 6 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định về hỗ trợ đầu tư hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế, chính sách hỗ trợ hoạt động khai thác vận tải 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương trợ giá hoặc hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Ưu tiên xây dựng mô hình Trung tâm quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ chế, chính sách hỗ trợ hoạt động khai thác vận tải
- 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương trợ giá hoặc hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
- 2. Ưu tiên xây dựng mô hình Trung tâm quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt để giám sát và quản lý chất lượng dịch vụ xe buýt tại các địa phương.
- Điều 6 . Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- 2. Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định về hỗ trợ đầu tư hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Unmatched right-side sections