Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ tại hẻm đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ tại hẻm đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Right: Ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ tại hẻm đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ tại hẻm đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Right: Điều 1. Ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý nhà ở công vụ theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ tại hẻm đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai theo quy định tại Điều 3 của Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Gia La...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;Chủ tịch UBND các huyện, thị xã;Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các cá nhân được thuê nhà ở công vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Ngọc Thành QUY ĐỊNH Quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;Chủ tịch UBND các huyện, thị xã;Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các cá nhân được thuê nhà ở công vụ chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Võ Ngọc Thành
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý nhà ở công vụ theo quy định của pháp luật.
  • Đối tượng được thuê nhà ở công vụ tại hẻm đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai theo quy định tại Điều 3 của Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá cho thuê nhà ở công vụ tại hẻm đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 1. Giá cho thuê tầng 01: 12.554 đồng/m 2 /tháng. 2. Giá cho thuê tầng 02: 11.412 đồng/m 2 /tháng. 3. Giá cho thuê tầng 03: 10.271 đồng/m 2 /tháng. 4. Mức giá quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định pháp luật;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ 1. Các đối tượng được quy định tại Khoản 1, Điều 32 Luật Nhà ở năm 2014và Điều 48 Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở. 2. Ngoài ra, các đối tượng sau cũng được xem xét cho thuê nhà ở công vụ, nếu đáp ứng điều k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
  • 1. Các đối tượng được quy định tại Khoản 1, Điều 32 Luật Nhà ở năm 2014và Điều 48 Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật...
  • 2. Ngoài ra, các đối tượng sau cũng được xem xét cho thuê nhà ở công vụ, nếu đáp ứng điều kiện được thuê nhà ở công vụ và quỹ nhà ở công vụ bố trí chưa hết, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá cho thuê nhà ở công vụ tại hẻm đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
  • 1. Giá cho thuê tầng 01: 12.554 đồng/m 2 /tháng.
  • 2. Giá cho thuê tầng 02: 11.412 đồng/m 2 /tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 276/QĐ-UBND ngày 28/6/2012 tỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ. 2. Tổ chức thực hiện: Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức triển kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được thuê nhà công vụ 1. Theo quy định tại Điều 49Nghị định 99/2015/NĐ-CP;Trường hợp đến công tác tại khu vực nông thôn vùng sâu, vùng xa có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, biên giới theo quy định tại Điểm c, Khoản 4, Điều 49 Nghị định 99/2015/NĐ-CPthì phải cách xa từ nơi ở của mình đến nơi công tác tối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện được thuê nhà công vụ
  • 1. Theo quy định tại Điều 49Nghị định 99/2015/NĐ-CP
  • Trường hợp đến công tác tại khu vực nông thôn vùng sâu, vùng xa có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
  • 1. Hiệu lực thi hành:
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 276/QĐ-UBND ngày 28/6/2012 tỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Pleiku; thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chấm dứt thuê nhà ở công vụ 1. Khi cán bộ, công chức chuyển đến nơi công tác khác không đủ tiêu chuẩn ở nhà công vụ, cán bộ, công chức nghỉ hưu thì phải trả nhà ở công vụ cho cơ quan quản lý. 2. Khi cán bộ, công chức thuê nhà ở công vụ tự tạo được chỗ ở thì phải trả nhà ở công vụ cho cơ quan quản lý. 3. Khi cán bộ, công chức th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi cán bộ, công chức chuyển đến nơi công tác khác không đủ tiêu chuẩn ở nhà công vụ, cán bộ, công chức nghỉ hưu thì phải trả nhà ở công vụ cho cơ quan quản lý.
  • 2. Khi cán bộ, công chức thuê nhà ở công vụ tự tạo được chỗ ở thì phải trả nhà ở công vụ cho cơ quan quản lý.
  • 3. Khi cán bộ, công chức thuê nhà ở công vụ không có nhu cầu ở nữa trả lại nhà đang thuê.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh
  • Chủ tịch UBND thành phố Pleiku
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 5. Chấm dứt thuê nhà ở công vụ

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12năm 2016. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 18/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định đối tượng, điều kiện thuê nhà ở công vụ.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể một số nội dung về đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở công vụ, quản lý, sử dụng nhà ở công vụ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thuộc diện có đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 3 và Điều 4 Chương II của quy định này. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ. 3. Cơ quan quản lý Nhà nước về nhà ở các cấp.
Chương II Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 6.Quy Điều 6.Quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ: Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà ở công vụ thuộc tỉnh quản lý; b) Đối với nhà ở công vụ cấp huyệnthì Phòng có chức năng quản lý nhà của Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan quản lý nhà ở công vụ. 2. Việc quản lý sử dụng, bảo hành, bảo trì, tiêu chuẩn d...
Điều 7. Điều 7. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở công vụ 1. Tiếp nhận, rà soát, thống kê, phân loại hồ sơ xin ở nhà công vụ cho cán bộ đủ điều kiện, tiêu chuẩn được ở nhà công vụ. 2. Khi giao nhà ở công vụ cho cán bộ phải lập hồ sơ bàn giao tài sản, theo dõi và quản lý việc sử dụng nhà ở của các cán bộ được ở nhà công vụ. 3. Trực...
Điều 8. Điều 8. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ là tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, có chức năng và năng lực chuyên môn về quản lý vận hành hoặc xây dựng nhà ở. 2. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ a) Đối với nh...