Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2019.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND, ngày 12 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND, ngày 12 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về quản lý điểm truy nhập Intern...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ NN&PTNT; Bộ TC; Bộ KH&ĐT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Như Điều 3; - TT.TU; TT.HĐND tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông; các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • - Đoàn Đại biểu Quốc hội;
Removed / left-side focus
  • - Bộ NN&PTNT; Bộ TC; Bộ KH&ĐT;
  • - UBMTTQVN tỉnh Vĩnh Long;
  • - Cổng TTĐT tỉnh, Trung tâm Công báo tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); Right: - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
  • Left: - CT, các PCT UBND tỉnh; Right: - CT và các PCT UBND tỉnh;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể nội dung, mức hỗ trợ đầu tư đối với sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông lâm thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về việc quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định cụ thể nội dung, mức hỗ trợ đầu tư đối với sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông lâm thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế các loại sản phẩm nông lâm thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 3 của Quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp viễn thông, các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp viễn thông, các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế các loại sản phẩm nông lâm thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 3 của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Danh mục sản phẩm được hỗ trợ 1. Sản phẩm thuộc các nhóm sản phẩm được quy định tại Điều 2 Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 08 giờ sáng hôm sau. 2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 08 giờ sáng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • 1. Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 08 giờ sáng hôm sau.
  • Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 08 giờ sáng hôm sau (theo quy định tại Khoản 8 Điều 36 của Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BTTTT ngày 10/5/2018 c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Danh mục sản phẩm được hỗ trợ
  • Sản phẩm thuộc các nhóm sản phẩm được quy định tại Điều 2 Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản...
  • 2. Sản phẩm đặc thù của tỉnh ngoài danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được quy định tại khoản 1 Điều này, bao gồm: khoai lang, bò thịt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc hỗ trợ 1. Người sản xuất được đề nghị hỗ trợ kinh phí áp dụng VietGAP đối với một hoặc nhiều nội dung theo quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Người sản xuất phải xây dựng hoặc tham gia dự án về áp dụng VietGAP được UBND tỉnh phê duyệt. Thành phần nội dung dự án phải đảm bảo các quy định tại khoản 3 Điều 7 Thôn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tối thiểu 50 m 2 tại thành phố Vĩnh Long; tối thiểu 40 m 2 tại thị xã Bình Minh, thị trấn của các huyện; tối thiểu 30 m 2 tại các xã thuộc huyện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tối thiểu 50 m 2 tại thành phố Vĩnh Long
  • tối thiểu 40 m 2 tại thị xã Bình Minh, thị trấn của các huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Người sản xuất được đề nghị hỗ trợ kinh phí áp dụng VietGAP đối với một hoặc nhiều nội dung theo quy định tại Điều 6 của Quy định này.
  • Người sản xuất phải xây dựng hoặc tham gia dự án về áp dụng VietGAP được UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ Người sản xuất phải đáp ứng đủ 2 điều kiện sau: 1. Đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kích thước biển hiệu, bảng nội quy của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Kích thước Biển hiệu thực hiện theo quy định Thông tư số 04/2018/TT-BXD ngày 20/5/2018 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời. 2. K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kích thước biển hiệu, bảng nội quy của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • 1. Kích thước Biển hiệu thực hiện theo quy định Thông tư số 04/2018/TT-BXD ngày 20/5/2018 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời.
  • 2. Kích thước bảng nội quy sử dụng dịch vụ Internet và dịch vụ trò chơi điện tử là 1m x 1,2m và phải được niêm yết công khai ở nơi mọi người dễ nhìn thấy.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ
  • Người sản xuất phải đáp ứng đủ 2 điều kiện sau:
  • Đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ÁP DỤNG QUY TRÌNH THỰC HÀNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỐT

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ÁP DỤNG
  • QUY TRÌNH THỰC HÀNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỐT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Đầu tư hỗ trợ 100% kinh phí điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các dự án sản xuất nông, lâm, thủy sản áp dụng VietGAP. Mức kinh phí hỗ trợ theo các quy định hiện hành đối với từng lĩnh vực sản xuất. 2. Hỗ trợ không...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ các quy định tại Điều 35a, 35b, 35c, 35d, 35đ của Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BTTTT thực hiện việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân cấp việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ các quy định tại Điều 35a, 35b, 35c, 35d, 35đ của Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BTTTT thực hiện việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu h...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung, mức hỗ trợ
  • Đầu tư hỗ trợ 100% kinh phí điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các dự án sản xuất nông, lâm, thủy sản áp dụ...
  • Mức kinh phí hỗ trợ theo các quy định hiện hành đối với từng lĩnh vực sản xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan; kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học. 2. Nguồn vốn lồng ghép từ các chương trì...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ các thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ các thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định.
  • Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (hoặc trực tuyến tại địa chỉ https:// dichvucong...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ
  • 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan
  • kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này. Theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chính sách và các vướng mắc, phát sinh, báo cáo Ủy ban nhân dân t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm trong công tác quản lý đối với đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Sở Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai, thực hiện quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm trong công tác quản lý đối với đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông
  • Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai, thực hiện quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Điều khoản thi hành 1. Các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này nếu có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định của các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức phổ biến, triến khai thực hiện Quy định này. 2. Các nội dung không qui định trong văn bản này thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan khác....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức phổ biến, triến khai thực hiện Quy định này.
  • 2. Các nội dung không qui định trong văn bản này thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này nếu có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định của các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9 . Điều khoản thi hành Right: Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Left: Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân t... Right: Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...