Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vườn cùng khuôn viên đất ở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vườn cùng khuôn viên đất ở.
Removed / left-side focus
  • Quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vuờn cùng khuôn viên với đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 843 QĐ/UB ngày 08/4/1996 của UBND tỉnh.

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • QSD đất ở, đất vuờn cùng khuôn viên với đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 843 QĐ/UB ngày 08/4/1996 của UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Right: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18/3/2017 và thay thế Quyết định số 1350/2013/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Địa chính; Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ dử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành. Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Địa chính
  • Thủ trưởng các ngành có liên quan
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18/3/2017 và thay thế Quyết định số 1350/2013/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng và quản lý xây dự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các đơn vị, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đức Quyền QUY ĐỊNH Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy...

Open section

Điều 3

Điều 3: 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ quy didnhj tại văn bản này thì được cấp giấy chứng nhận (trừ trường hợp khu đất đã có quyết định thu hồi của cấp có thẩm quyền) và không phải nộp các khoản tiền vào ngân sách, chỉ phải nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo quy định. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ quy didnhj tại văn bản này thì được cấp giấy chứng nhận (trừ trường hợp khu đất đã có quyết định thu hồi của cấp có thẩm quyền) và không phải nộp...
  • 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không có các giấy tờ hợp lệ quy định tại văn bản này được xử lý theo hướng dẫn tại Công văn 1427 CV/ĐC ngày 13/10/1995 của Tổng cục Địa chính và các quy định hiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các đơn vị, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tinh Thanh Hóa.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Văn bản này quy định các loại giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở (gọi tất là giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Giới hạn diện tích đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân theo quy định hiện hành của UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Văn bản này quy định các loại giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở (gọi tất là giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân sử...
  • Giới hạn diện tích đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân theo quy định hiện hành của UBND tỉnh.
  • Phần còn lại nằm cùng khuôn viên đất ở là đất vườn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tinh Thanh Hóa.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng; các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Điều 4

Điều 4 : Các loại giấy tờ có từ trước khi ban hành Quyết định số 27-QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh. 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh. 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nàh ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp. 3. Giấy tờ giao đất, cấp đất của Thủ trưởng cơ quan quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • : Các loại giấy tờ có từ trước khi ban hành Quyết định số 27-QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh. 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh.
  • 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nàh ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp.
  • 3. Giấy tờ giao đất, cấp đất của Thủ trưởng cơ quan quản lý đất đai, cơ quan quản lý xây dựng cấp tỉnh được UBND tỉnh uỷ quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng
  • các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thấm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình sau (trừ công trình cấp đặc biệt, công trình thuộc ranh giới Khu kinh tế Nghi Sơn, khu công nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp): a) Công trình xây dựng cấp I, cấp II; b) Công trình tôn...

Open section

Điều 5

Điều 5: Các loại giấy tờ có từ ngày 4/1/1989 đến ngày 14/10/1993: 1. Quyết định giao đất ở của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở. 2. Quyết định giao đất ở, đất vườn liền với đất ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 27 QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh. 3. Giấy chứng nhận QSD đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Các loại giấy tờ có từ ngày 4/1/1989 đến ngày 14/10/1993:
  • 1. Quyết định giao đất ở của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở.
  • 2. Quyết định giao đất ở, đất vườn liền với đất ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 27 QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thấm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình sau (trừ công trình cấp đặc biệt, công trình thuộc ranh giới Khu kinh tế Nghi Sơn, khu công nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý Khu kin...
  • a) Công trình xây dựng cấp I, cấp II;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy mô công trình được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn Công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng nhưng không phù hợp về mục đích sử dụng đất theo quy hoạch phân khu thì quy mô xây dựng công trình không quá 03 tầng (bao gồm cả tầng lửng, không xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm), chiều cao công tr...

Open section

Điều 6

Điều 6: Các loại giấy tờ có từ khi Luật đất đai năm 1993 có hiệu lực thi hành (từ ngày 15/10/19993 trở đi). 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền. 2. Quyết định giao đất cảu UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền. 3. Thông báo quyền SDĐ hợp pháp cho từng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Các loại giấy tờ có từ khi Luật đất đai năm 1993 có hiệu lực thi hành (từ ngày 15/10/19993 trở đi).
  • 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền.
  • 2. Quyết định giao đất cảu UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy mô công trình được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn
  • Công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng nhưng không phù hợp về mục đích sử dụng đất theo quy hoạch phân khu thì quy mô xây dựng công trình không quá 03 tầng (bao...
  • riêng công trình, nhà ở riêng lẻ tại khu vực Khu kinh tế Nghi Sơn thì quy mô xây dựng công trình 01 tầng, chiều cao công trình không quá 6,0m, tồng diện tích sàn không quá 100,0m 2 . Đối với công t...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỎ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng, Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, Thông tư số 15/2016/TT-BXD ng...

Open section

Điều 7

Điều 7: Các loại giấy tờ khác: 1. Bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật hoặc quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật. 2. Giấy tờ về thừa kế nàh đất, tặng, cho nàh đất được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận và đất đó không có tranh chấp làm đầy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Các loại giấy tờ khác:
  • 1. Bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật hoặc quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật.
  • 2. Giấy tờ về thừa kế nàh đất, tặng, cho nàh đất được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận và đất đó không có tranh chấp làm đầy đủ nghĩa vụ chính theo chế độ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng, Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, Thông tư số 15/2016/TT-BX...
  • 2. Tiếp tục thẩm định, cấp giấy phép xây dựng cho các công trình đã tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc thay đổi về pháp lý liên quan đến nội dung Quy định này trong lĩnh vực mình quản lý thì các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm khẩn trương thông báo và đề xuất biện pháp giải quyết, gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo...

Open section

Điều 8

Điều 8 : 1. Giao cho Sở Địa chính, Phòng Địa chính huyện, thành phố, thị xã và Ban Tổ chức thực hiện Nghị định 60/CP căn cứ các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định tại văn bản này để lập thủ tục trình cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình và cá nhân đã lập hồ sơ. 2. UBND huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao cho Sở Địa chính, Phòng Địa chính huyện, thành phố, thị xã và Ban Tổ chức thực hiện Nghị định 60/CP căn cứ các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định tại văn bản này để lập thủ tục trình cấp có thẩ...
  • UBND huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện trên địa phương mình, chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức, kê khai đăng ký, phân loại hồ sơ, tổng hợp nộp cho Phòng Địa ch...
  • 3. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở phải tiến hành kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường, thị trấn để làm thru tục xét cấp giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc thay đổi về pháp lý liên quan đến nội dung Quy định này trong lĩnh vực mình quản lý thì các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cá...

Only in the right document

Điều 9 Điều 9: 1. Nghiêm cấm các cá nhân, cơ quan, tổ chức kê khai, xác nhận không đúng sự thật các loại giấy tờ về sủ dụng đất và giả mạo giấy tờ để làm thủ tục xét, cấp giấy chứng nhận. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, lập thủ tục để xét, cấp giấy...