Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng
32/2018/TT-BTNMT
Right document
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
14/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế thu thập, quản lý khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết khoản 5 Điều 10 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (sau đây viết tắt là Nghị định số 73/2017/NĐ-CP). 2. Thông tư này không điều chỉnh với thông tin, dữ liệu t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết khoản 5 Điều 10 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trườ...
- 2. Thông tư này không điều chỉnh với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc danh mục bí mật nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan đến công tác thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 9 năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 9 năm 2020.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- 2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan đến công tác thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (sau đây gọi chung là Bộ, ngành) v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Danh sách thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là liệt kê các đối tượng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện công tác thu thập, lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng. [Home1] 2. Thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là nội dung mô tả các thuộc tí...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Danh sách thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là liệt kê các đối tượng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện công tác thu thập, lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và...
- 2. Thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là nội dung mô tả các thuộc tính của thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu thu thập, quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thu thập đầy đủ, toàn diện và đánh giá chính xác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Quản lý, lưu trữ, bảo quản và xây dựng cơ sở dữ liệu bảo đảm sử dụng lâu dài, an toàn thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 3. Công bố, cung cấp, khai t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thu thập, bảo trì, bảo quản, quản lý, lưu trữ, khai thác, chia sẻ và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thu thập, bảo trì, bảo quản, quản lý, lưu trữ, khai thác, chia sẻ và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trườn...
- a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm của tỉnh theo quy định
- tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sau khi được phê duyệt
- 2. Quản lý, lưu trữ, bảo quản và xây dựng cơ sở dữ liệu bảo đảm sử dụng lâu dài, an toàn thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- Left: Điều 4. Yêu cầu thu thập, quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: 1. Thu thập đầy đủ, toàn diện và đánh giá chính xác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. Right: b) Tiếp nhận, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: 3. Công bố, cung cấp, khai thác, sử dụng thuận tiện, kịp thời cho mọi đối tượng theo quy định của pháp luật. Right: thu phí khai thác và sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định.
Left
Chương II
Chương II THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Nguyên tắc lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường a) Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh; b) Bảo đảm dữ liệu được thu thập chính xác, đầy đủ,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ công tác lưu trữ, bảo quản và sử dụng. 1. Thực hiện việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ công tác lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng theo quy định tại Chương II Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT. 2. Danh sách thông tin, dữ liệu tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ công tác lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng theo quy định tại Chương II Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT.
- Danh sách thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường quy định chi tiết tại Phụ lục I Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT (trừ thông tin, dữ liệu lĩnh vực biển và hải đảo quy định tại mục 5 Phụ lục I Thôn...
- 1. Nguyên tắc lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- a) Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh;
- b) Bảo đảm dữ liệu được thu thập chính xác, đầy đủ, có hệ thống;
- Left: Điều 5. Lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 5. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ công tác lưu trữ, bảo quản và sử dụng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gồm: a) Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; b) Thu thập, cập nhật mô tả thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; c) Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được các...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giao nộp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn kinh phí từ ngân sách Nhà nước để thu nhận, tạo lập hoặc trong quá trình hoạt động mà theo quy định của pháp luật trong thời hạn (03 tháng) kể từ ngày hoàn thành nghiệm thu sản phẩm có trách nhiệm giao nộp cho Sở Tài nguyên và Môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gồm:
- a) Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- b) Thu thập, cập nhật mô tả thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- Left: Điều 6. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 6. Giao nộp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- Left: a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước để thu nhận, tạo lập hoặc tạo ra trong quá trình hoạt động mà theo quy định của pháp luật phải giao nộp các thông tin, dữ l... Right: Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn kinh phí từ ngân sách Nhà nước để thu nhận, tạo lập hoặc trong quá trình hoạt động mà theo quy định của pháp luật trong thời hạn (03 tháng) kể từ ngày hoàn t...
- Left: c) Giấy xác nhận giao nộp sản phẩm thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là tài liệu bắt buộc trong hồ sơ phê duyệt quyết toán dự án theo quy định. [Home2] Right: 2. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường khi bàn giao phải có Giấy xác nhận giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và là tài liệu bắt buộc trong hồ sơ phê duyệt quyết toán dự án...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được giao nộp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này được thực hiện theo các bước sau: 1. Chuẩn bị tiếp nhận thông tin, dữ liệu được giao nộp a) Xác định phương án, thời gian, địa điểm tiếp nhận; b)...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật dữ liệu 1. Dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá và xử lý. Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá và xử lý.
- Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt.
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh.
- Điều 7. Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được giao nộp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này được thực hiện theo các bước sau:
- 1. Chuẩn bị tiếp nhận thông tin, dữ liệu được giao nộp
- Left: b) Kiểm tra tính pháp lý, quy cách, khối lượng, chất lượng thông tin, dữ liệu. Right: Điều 7. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật dữ liệu
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này bao gồm các bước sau: 1. Chuẩn bị thu thập, cập nhật thông tin mô tả a) Khảo sát về hiện trạng thôn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bảo trì, bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Bảo trì, bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu a) Dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hoá học và chuẩn hoá, số hoá để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ. b) Việc lưu trữ, bảo trì, bảo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hoá học và chuẩn hoá, số hoá để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ.
- b) Việc lưu trữ, bảo trì, bảo quản và tu bổ dữ liệu tài nguyên và môi trường, tiêu hủy tài liệu hết giá trị phải tuân theo các quy định của pháp luật về lưu trữ, các quy định, quy trình, quy phạm v...
- 2. Bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin
- 1. Chuẩn bị thu thập, cập nhật thông tin mô tả
- b) Xác định phương án, thời gian, địa điểm thực hiện;
- c) Trang thiết bị, phương tiện thực hiện;
- Left: Điều 8. Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 8. Bảo trì, bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này bao gồm các bước sau: Right: c) Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Kạn.
- Left: a) Khảo sát về hiện trạng thông tin, dữ liệu; Right: 1. Bảo trì, bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy trình xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Chuẩn bị xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu a) Chuẩn bị thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu; b) Xác định phương án thực hiện; c) Xác định kinh phí thực hiện theo quy định. 2. Thực hiện xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu a) Trích chọn các thông tin...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ tra cứu, tìm kiếm, cung cấp sử dụng Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên trang thông tin điện tử Sở Tài nguyên và Môi trường và Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn. Việc công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên trang thông tin điện tử Sở Tài nguyên và Môi trường và Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn.
- Việc công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải tuân thủ theo các quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường và theo quy định của pháp luật về...
- 1. Chuẩn bị xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu
- a) Chuẩn bị thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu;
- b) Xác định phương án thực hiện;
- Left: Điều 9. Quy trình xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 9. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ tra cứu, tìm kiếm, cung cấp sử dụng
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng, cung cấp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường: 1. Xây dựng, cập nhật, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; 2. Cung...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo Điều 16, Điều 17 Nghị định số 73/2017/NĐ- CP. 2. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây: a) Khai thác và sử dụng thông tin,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo Điều 16, Điều 17 Nghị định số 73/2017/NĐ- CP.
- 2. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây:
- a) Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử hoặc kết nối, truy nhập, chia sẻ thông tin với cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường do Sở Tài nguyên và...
- Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường:
- 2. Cung cấp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.
- Left: Điều 10. Xây dựng, cung cấp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 10. Khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: 1. Xây dựng, cập nhật, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; Right: 3. Trường hợp tạm ngừng cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu có trách nhiệm:
Left
Điều 11.
Điều 11. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ tra cứu, tìm kiếm, cung cấp sử dụng 1. Danh mục thông tin, dữ liệu phải được công bố đầy đủ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP. Thời gian công bố trước 31 tháng 12 hàng năm và được cập nhật thường xuyên theo tình hình thực tế. 2. Bộ Tài nguy...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền cung cấp, phạm vi, mức độ, đối tượng được phép khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc danh mục bí mật Nhà nước. 1. Thẩm quyền cung cấp, phạm vi, mức độ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 15, Điều 16 Luật Bảo vệ bí mật Nhà nước. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thẩm quyền cung cấp, phạm vi, mức độ, đối tượng được phép khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc danh mục bí mật Nhà nước.
- 1. Thẩm quyền cung cấp, phạm vi, mức độ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 15, Điều 16 Luật Bảo vệ bí mật Nhà nước.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân (người Việt Nam và nước ngoài) được giao thực hiện nhiệm vụ có liên quan.
- 1. Danh mục thông tin, dữ liệu phải được công bố đầy đủ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP. Thời gian công bố trước 31 tháng 12 hàng năm và được cập nhật thường xuyên theo tình hì...
- 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phạm vi quốc gia trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- 3. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý trên Trang/Cổng thông tin điện tử của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Left: Điều 11. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ tra cứu, tìm kiếm, cung cấp sử dụng Right: Đối tượng được phép khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc danh mục bí mật Nhà nước:
Left
Điều 12.
Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của các tổ chức, cá nhân 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin mô tả và danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông tư này cho các đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và cung c...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quy định tại Điều 20 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP; 2. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 3 Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quy định tại Điều 20 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP;
- 2. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 3 Quy chế này.
- Khuyến khích các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin mô tả và danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông tư này cho các đơn vị đầu mối về thô...
- Tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin quy định tại khoản này được cơ quan tiếp nhận xác nhận việc giao nộp, hiến tặng thông tin, dữ liệu.
- Hàng năm, đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động đề xuất thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và tạo điều...
- Left: Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của các tổ chức, cá nhân Right: Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 13.
Điều 13. Hệ thống thông tin quản lý, cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Các đơn vị quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường xây dựng, vận hành hệ thống thông tin, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ nghiệp vụ chuyên môn quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp và yêu cầu cập nhật thường xuyên củ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phối hợp, chia sẻ, kết nối, tích hợp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường Việc phối hợp, chia sẻ, kết nối, tích hợp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo theo quy định tại các Điều 21, Điều 22 và Điều 23 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc phối hợp, chia sẻ, kết nối, tích hợp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo theo quy định tại các Điều 21, Điều 22 và Điều 23 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP .
- Các đơn vị quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường xây dựng, vận hành hệ thống thông tin, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ nghiệp vụ chuyên môn quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp...
- 2. Hệ thống thông tin quản lý, cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gồm các nội dung thông tin sau:
- a) Thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- Left: Điều 13. Hệ thống thông tin quản lý, cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 13. Phối hợp, chia sẻ, kết nối, tích hợp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN THU THẬP, CÔNG BỐ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN THU THẬP, CÔNG BỐ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện các quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 27 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện: a) Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ nghiệp vụ quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; b) Xây dựng, t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyền sở hữu trí tuệ, bảo hộ sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Quyền sở hữu trí tuệ, bảo hộ sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo Điều 29, Điều 30 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Thực hiện các quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 27 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện:
- b) Xây dựng, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, công bố trên Trang/Cổng thông tin điện tử của Ủy ban dân dân cấp tỉnh và của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Left: a) Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ nghiệp vụ quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; Right: Điều 14. Quyền sở hữu trí tuệ, bảo hộ sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: b) Báo cáo công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Thông tư này. Right: Quyền sở hữu trí tuệ, bảo hộ sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo Điều 29, Điều 30 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP .
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP. 2. Chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường: a) Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo nhiệm vụ, kế hoạch hàng nă...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, xây dựng trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành Các thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, xây dựng bằng ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành được x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, xây dựng bằng ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi h...
- Đối với những dữ liệu đã được nghiệm thu, đánh giá thì các cơ quan, tổ chức đang quản lý dữ liệu có trách nhiệm cung cấp toàn bộ dữ liệu đó cho Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Dữ liệu giao nộp phải có nguồn gốc và được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác nhận tính hợp pháp và giá trị thông tin.
- Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.
- 2. Chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường:
- Left: a) Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo nhiệm vụ, kế hoạch hàng năm đã phê duyệt; Right: Điều 15. Xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, xây dựng trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành
- Left: a) Phối hợp với đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của Bộ, ngành thực hiện giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về t... Right: Đối với những thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là sản phẩm của nội dung công việc, nhiệm vụ đang triển khai thực hiện nhưng chưa được kiểm tra, nghiệm thu thì cơ quan quản lý xem xét, đi...
Left
Điều 16.
Điều 16. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có liên quan đến thu thập, công bố, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm: a) Thu thập, thu nhận thông tin, dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường theo chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch được...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Kinh phí thu thập, bảo trì, bảo quản, quản lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Kinh phí thu thập, bảo trì, bảo quản, quản lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh được phân bổ từ nguồn kinh phí sự nghiệp tài nguyên và môi trường hàng năm và các nguồn khác theo quy định t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Thu thập, thu nhận thông tin, dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường theo chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch được giao
- xây dựng, tích hợp, xử lý, quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường phục vụ khai thác, cung cấp và sử dụng theo phân công
- b) Xây dựng và công bố danh mục thông tin, dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường trên Trang/Cổng thông tin đơn vị mình và cung cấp cho Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trườ...
- Left: Điều 16. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường Right: Điều 16 . Kinh phí thu thập, bảo trì, bảo quản, quản lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: 1. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có liên quan đến thu thập, công bố, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm: Right: Hằng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ thu thập, bảo trì, bảo quản, quản lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trì...
- Left: b) Tiếp nhận, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường từ các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; Right: Kinh phí thu thập, bảo trì, bảo quản, quản lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh được phân bổ từ nguồn kinh phí sự nghiệp tài nguyên và môi trường hàng năm và cá...
Left
Điều 17.
Điều 17. Công tác báo cáo 1. Trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, đơn vị thực hiện nhiệm vụ về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi báo cáo về công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường về đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, đơn vị đầu mố...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. Tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
- 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
- Điều 17. Công tác báo cáo
- Trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, đơn vị thực hiện nhiệm vụ về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi báo cáo về công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường về đ...
- Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường báo cáo các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2019. 2. Bãi bỏ Thông tư số 07/2009/TT-BTMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, bao gồm thông tin dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu, đo đạc và bản đồ, viễn thám; cơ chế phối hợp,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, bao gồm thông tin dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi...
- cơ chế phối hợp, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2019.
- Bãi bỏ Thông tư số 07/2009/TT-BTMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chín...
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Kạn bao gồm các loại thông tin, dữ liệu theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP (trừ thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường biển và hải đảo quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị định 73/2017/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Kạn bao gồm các loại thông tin, dữ liệu theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP (trừ thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường biển...
- Điều 19. Tổ chức thực hiện
- 1. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
- 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Left: Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường Right: Điều 2. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Unmatched right-side sections