Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn
Removed / left-side focus
  • Quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết khoản 6 Điều 13, Điều 15, Điều 25, Điều 32 và khoản 3 Điều 48 của Luật khí tượng thủy văn, bao gồm: 1. Quan trắc khí tượng thủy văn của chủ công trình và việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn. 2. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn. 3. Dự bá...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết khoản 6 Điều 13, Điều 15, Điều 25, Điều 32 và khoản 3 Điều 48 của Luật khí tượng thủy văn, bao gồm:
  • 1. Quan trắc khí tượng thủy văn của chủ công trình và việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn.
  • 2. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng. Right: 4. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn chuyên dùng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài; tổ chức quốc tế tham gia hoạt động khí tượng thủy văn trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài; tổ chức quốc tế tham gia hoạt động khí tượng thủy văn trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việ...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn chuyên dùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng là nơi được lựa chọn theo các yêu cầu kỹ thuật chuyên môn để thực hiện quan trắc khí tượng thủy văn theo mục đích riêng do Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn 1. Công trình phải quan trắc quy định tại khoản 3 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn gồm: a) Sân bay; b) Hồ chứa thủy lợi có cửa van điều tiết, lũ và hồ chứa thủy điện có dung tích toàn bộ từ ba triệu mét khối (3.000.000 m 3 ) trở lên; hồ chứa thuộc phạm vi điều chỉnh của quy trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình phải quan trắc quy định tại khoản 3 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn gồm:
  • b) Hồ chứa thủy lợi có cửa van điều tiết, lũ và hồ chứa thủy điện có dung tích toàn bộ từ ba triệu mét khối (3.000.000 m 3 ) trở lên
  • hồ chứa thuộc phạm vi điều chỉnh của quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng là nơi được lựa chọn theo các yêu cầu kỹ thuật chuyên môn để thực hiện quan trắc khí tượng thủy văn theo mục đích riêng do Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch...
  • trạm khí tượng bề mặt, trạm khí tượng nông nghiệp, trạm khí tượng trên cao, trạm ra đa thời tiết, trạm thủy văn, trạm hải văn, trạm đo mưa và các loại trạm chuyên đề khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT Right: QUY ĐỊNH CHI TIẾT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG

Open section

Mục 1

Mục 1 QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CỦA CHỦ CÔNG TRÌNH VÀ VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CỦA CHỦ CÔNG TRÌNH VÀ VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Removed / left-side focus
  • QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng Căn cứ quy định của pháp luật hoặc nhu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân lựa chọn yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn đối với từng loại trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng, cụ thể: 1. Yếu tố quan trắc tại trạm khí tượng bề mặt: a) Bức...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và vị trí quan trắc khí tượng thủy văn 1. Chủ công trình quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định này quyết định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn theo nhu cầu khai thác, sử dụng công trình nhưng phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu đối với từng loại công trình như sau: a) Sân bay: Sân bay dân dụng quan trắc theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ công trình quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định này quyết định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn theo nhu cầu khai thác, sử dụng công trình nhưng phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu đối với...
  • Sân bay dân dụng quan trắc theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;
  • Sân bay quân sự quan trắc theo quy định của Bộ Quốc phòng.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ quy định của pháp luật hoặc nhu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân lựa chọn yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn đối với từng loại trạm khí tượng...
  • 1. Yếu tố quan trắc tại trạm khí tượng bề mặt:
  • b) Áp suất khí quyển;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng Right: Điều 4. Nội dung và vị trí quan trắc khí tượng thủy văn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng 1. Căn cứ yêu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân quyết định mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng. 2. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng trong một số trường hợp cụ thể như sau: a) Khoảng cách giữa các trạm đo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn Việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 5 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn được thực hiện như sau: 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn của trạm thuộc mạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 5 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn được thực hiện như sau:
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn của trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia cho hệ thống dự báo, cảnh báo k...
  • 2. Chủ công trình quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định này tổ chức thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn quan trắc được cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn...
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ yêu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân quyết định mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.
  • 2. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng trong một số trường hợp cụ thể như sau:
  • a) Khoảng cách giữa các trạm đo mưa từ 10km đến 15km đối với một trong các vùng sau: đồi núi; sườn đón gió; tổng lượng mưa năm trung bình nhiều năm từ 1.600 mm trở lên; khu vực đô thị loại III trở...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng Right: Điều 5. Cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Vị trí đặt trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng 1. Trạm khí tượng bề mặt, khí tượng nông nghiệp: a) Phải thông thoáng, không bị các vật che chắn; b) Đại diện cho khu vực quan trắc, kết quả quan trắc khách quan, chính xác. 2. Trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết: a) Phải thông thoáng, không bị các vật che chắn; b) Không có...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Loại công trình khí tượng thủy văn 1. Vườn quan trắc khí tượng bề mặt. 2. Tháp (cột) quan trắc khí tượng tự động. 3. Vườn quan trắc khí tượng trên cao. 4. Tháp lắp đặt ra đa thời tiết. 5. Tháp lắp đặt thiết bị thu phát số liệu vệ tinh. 6. Công trình đo lưu lượng nước sông. 7. Công trình đo mực nước sông, hồ, biển. 8. Công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Tháp (cột) quan trắc khí tượng tự động.
  • 3. Vườn quan trắc khí tượng trên cao.
  • 5. Tháp lắp đặt thiết bị thu phát số liệu vệ tinh.
Removed / left-side focus
  • a) Phải thông thoáng, không bị các vật che chắn;
  • b) Đại diện cho khu vực quan trắc, kết quả quan trắc khách quan, chính xác.
  • b) Không có vật cản đối diện một góc quá 60 0 tại điểm thả bóng thám không;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Vị trí đặt trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng Right: Điều 6. Loại công trình khí tượng thủy văn
  • Left: 1. Trạm khí tượng bề mặt, khí tượng nông nghiệp: Right: 1. Vườn quan trắc khí tượng bề mặt.
  • Left: 2. Trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết: Right: 4. Tháp lắp đặt ra đa thời tiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công trình quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng 1. Các loại công trình quan trắc: a) Công trình quan trắc khí tượng bề mặt, khí tượng nông nghiệp: vườn quan trắc để lắp đặt các thiết bị quan trắc, tháp (cột) lắp đặt thiết bị đo tự động; b) Công trình quan trắc khí tượng trên cao: nhà chế khí, khu vực bơm bóng, vườn để lắp đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn 1. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia được quy định ở mức tối thiểu, trong điều kiện cho phép có thể mở rộng để nâng cao tính đại diện của khu vực quan trắc. 2. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia được quy định ở mức tối thiểu, trong điều kiện cho phép có thể mở rộng để nâng cao tính đại diện...
  • 2. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia được quy định cho từng loại công trình như sau:
  • a) Vườn quan trắc khí tượng bề mặt: Khoảng cách 100 mét tính từ hàng rào của vườn ra các phía;
Removed / left-side focus
  • 1. Các loại công trình quan trắc:
  • a) Công trình quan trắc khí tượng bề mặt, khí tượng nông nghiệp: vườn quan trắc để lắp đặt các thiết bị quan trắc, tháp (cột) lắp đặt thiết bị đo tự động;
  • b) Công trình quan trắc khí tượng trên cao: nhà chế khí, khu vực bơm bóng, vườn để lắp đặt thiết bị quan trắc bề mặt và thả bóng thám không;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Công trình quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng Right: Điều 7. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn
  • Left: công trình quan trắc sóng Right: e) Công trình đo lưu lượng nước sông:
  • Left: công trình quan trắc dòng chảy. Right: g) Công trình đo mực nước sông, hồ, biển:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phương tiện đo khí tượng thủy văn 1. Căn cứ mục đích, yêu cầu sử dụng có thể lựa chọn thông số kỹ thuật của phương tiện đo khí tượng thủy văn chuyên dùng theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt phương tiện đo các yếu tố khí tượng bề mặt: a) Vị trí lắp đặt phương tiện đo các yếu tố khí tượng bề...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn 1. Bảo vệ hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia a) Xây dựng, phê duyệt phương án cắm mốc giới và công khai mốc giới hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn Việc xây dựng, phê duyệt phương án cắm mốc giới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảo vệ hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
  • a) Xây dựng, phê duyệt phương án cắm mốc giới và công khai mốc giới hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn
  • Việc xây dựng, phê duyệt phương án cắm mốc giới và công khai mốc giới hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn được thực hiện theo quy định tại Điều 56 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 1...
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ mục đích, yêu cầu sử dụng có thể lựa chọn thông số kỹ thuật của phương tiện đo khí tượng thủy văn chuyên dùng theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt phương tiện đo các yếu tố khí tượng bề mặt:
  • a) Vị trí lắp đặt phương tiện đo các yếu tố khí tượng bề mặt được bố trí trong vườn quan trắc quy định tại Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Phương tiện đo khí tượng thủy văn Right: Điều 8. Bảo vệ hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tần suất, phương pháp quan trắc khí tượng thủy văn 1. Tần suất quan trắc: a) Đối với các công trình thuộc đối tượng phải quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 3 Điều 13 Luật khí tượng thủy văn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn theo Mẫu số 1 Phụ lục kèm theo Nghị định này bao gồm các nội dung sau: 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép. 2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo. 3. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn theo Mẫu số 1 Phụ lục kèm theo Nghị định này bao gồm các nội dung sau:
  • 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
  • 2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo.
Removed / left-side focus
  • 1. Tần suất quan trắc:
  • a) Đối với các công trình thuộc đối tượng phải quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 3 Điều 13 Luật khí tượng thủy văn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 38/2016/NĐ-C...
  • b) Đối với công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng khác thì Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân căn cứ nhu cầu, mục đích quyết định tần suất quan trắc phù hợp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Tần suất, phương pháp quan trắc khí tượng thủy văn Right: Điều 13. Nội dung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG

Open section

Mục 2

Mục 2 HÀNH LANG KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HÀNH LANG KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Removed / left-side focus
  • CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC
  • KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung và trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu 1. Thông tin, dữ liệu cung cấp gồm siêu dữ liệu và dữ liệu các yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng. 2. Chủ công trình thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông tư này và các chủ công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng khác cung cấp thông tin, dữ l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức 1. Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự. 2. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn gồm: Trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử lý thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; có nguồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
  • 1. Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
  • 2. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn gồm: Trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử lý thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung và trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu
  • 1. Thông tin, dữ liệu cung cấp gồm siêu dữ liệu và dữ liệu các yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng.
  • Chủ công trình thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông tư này và các chủ công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng khác cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn the...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan thu nhận thông tin, dữ liệu 1. Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Bộ Tài nguyên và Môi trường thu nhận thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng cung cấp cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam 1. Có các điều kiện tương ứng quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Nghị định này. 2. Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam. 3. Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
  • 1. Có các điều kiện tương ứng quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Nghị định này.
  • 2. Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cơ quan thu nhận thông tin, dữ liệu
  • Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Bộ Tài nguyên và Môi trường thu nhận thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng cung cấp cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và c...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thu nhận thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng trên địa bàn địa phương.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời gian, cấu trúc, phương thức cung cấp, thu nhận thông tin, dữ liệu 1. Thời gian cung cấp: a) Thông tin, dữ liệu cung cấp cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP; b) Thông tin, dữ liệu cung cấp cho cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc g...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn Việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 5 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn được thực hiện như sau: 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn của trạm thuộc mạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn của trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia cho hệ thống dự báo, cảnh báo k...
  • 2. Chủ công trình quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định này tổ chức thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn quan trắc được cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn...
  • Sân bay dân dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian, cấu trúc, phương thức cung cấp, thu nhận thông tin, dữ liệu
  • 1. Thời gian cung cấp:
  • a) Thông tin, dữ liệu cung cấp cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cấu trúc thông tin, dữ liệu cung cấp: Right: Điều 5. Cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn
  • Left: a) Phương thức cung cấp thông tin, dữ liệu cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP; Right: Việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 5 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn được thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân 1. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này. 2. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
  • 1. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.
  • 2. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy 1. Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn được cấp có thời hạn tối đa là 05 năm. 2. Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn được xem xét gia hạn khi tổ chức, cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định này và trong thời gian hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thời hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
  • 1. Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn được cấp có thời hạn tối đa là 05 năm.
  • Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn được xem xét gia hạn khi tổ chức, cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định này và trong thời gian hoạt động theo giấy phép đã được cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
  • 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Only in the right document

Mục 3 Mục 3 DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÔNG THUỘC HỆ THỐNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN QUỐC GIA
Điều 12. Điều 12. Nguyên tắc cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Việc cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn phải bảo đảm đúng thẩm quyền quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật khí tượng thủy văn. Đối với hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng bảo đảm hoạt động bay, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấ...
Điều 15. Điều 15. Hồ sơ cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo đối với tổ chức: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn theo Mẫu số 2 Phụ lục kèm theo Nghị định này; b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản c...
Điều 16. Điều 16. Thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ a) Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài...
Điều 17. Điều 17. Trình tự, thời gian cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra, khẳng định tính hợp lệ của hồ sơ đã nhận; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ th...
Điều 18. Điều 18. Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn được cấp lại trong các trường hợp bị mất; bị rách nát, hư hỏng không thể sử dụng được, tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do nhận chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức làm thay...
Điều 19. Điều 19. Thu hồi và trả lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Trường hợp bị thu hồi giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn: a) Nội dung kê khai đề nghị cấp giấy phép là giả mạo; b) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Tòa án tuyên bố phá sản; c) Cá nhân là chủ giấy phép bị chết, mất tíc...
Điều 20. Điều 20. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: 1. Vi phạm nội dung quy định của giấy phép. 2. Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn thường xuyên không đủ độ tin cậy. 3. Không thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 4...