Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 5
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp

Open section

Tiêu đề

Quy định quy trình thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quy trình thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000
Removed / left-side focus
  • Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật cho việc thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung, trình tự các bước thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thành lập bản đồ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này quy định nội dung, trình tự các bước thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định kỹ thuật cho việc thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phâ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng với các cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng, thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ chuyên đề: là một loại bản đồ thể hiện một chủ đề riêng của một vùng địa lý cụ thể về tài nguyên, môi trường. Bản đồ chuyên đề được thành lập bằng tư liệu ảnh viễn thám được phân thành 2 nhóm cơ bản là nhóm bản đồ hiện trạng và nhóm bản đồ tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Bản đồ chuyên đề:
  • là một loại bản đồ thể hiện một chủ đề riêng của một vùng địa lý cụ thể về tài nguyên, môi trường.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng với các cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng, thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nướ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu viễn thảm quang học độ phân giải thấp là dữ liệu ảnh viễn thám quang học có kích thước của một (01) điểm ảnh (pixel) chiếu trên mặt đất lớn hơn 100m. 2. Bề mặt nước biển là bề mặt nước của đại dương có độ dày trong khoảng xấp xỉ 1mm. 3. Bản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở toán học của bản đồ chuyên đề 1. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ. a) Sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN2000 để thể hiện Bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000 và 1:500.000. Các thông số gồm: Lưới chiếu UTM, Ellipsoid WGS84; Múi chiếu 3º, hệ số điều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài k 0 = 0,9999 cho bản đồ tỷ lệ 1:5.0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ sở toán học của bản đồ chuyên đề
  • 1. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ.
  • a) Sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN2000 để thể hiện Bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000 và 1:500.000. Các thông số gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dữ liệu viễn thảm quang học độ phân giải thấp là dữ liệu ảnh viễn thám quang học có kích thước của một (01) điểm ảnh (pixel) chiếu trên mặt đất lớn hơn 100m.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở toán học 1. Bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ địa hình quốc gia dùng để xây dựng bản đồ nền theo quy định tại Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về sử dụng Hệ quy...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nội dung của bản đồ chuyên đề Nội dung bản đồ chuyên đề bao gồm các lớp dữ liệu nền và lớp dữ liệu chuyên đề: 1. Các lớp dữ liệu nền được tổng hợp, lược bỏ từ bản đồ địa hình hoặc cơ sở dữ liệu nền địa lý ở tỷ lệ tương đương hoặc lớn hơn. 2. Các lớp dữ liệu chuyên đề được thành lập từ ảnh viễn thám theo yêu cầu nội dung chuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nội dung của bản đồ chuyên đề
  • Nội dung bản đồ chuyên đề bao gồm các lớp dữ liệu nền và lớp dữ liệu chuyên đề:
  • 1. Các lớp dữ liệu nền được tổng hợp, lược bỏ từ bản đồ địa hình hoặc cơ sở dữ liệu nền địa lý ở tỷ lệ tương đương hoặc lớn hơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ sở toán học
  • Bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ địa hình quốc gia dùng để xây dựng bản đồ nền...
  • Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ của bản đồ chuyên đề theo quy định tại Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình thành lập bản đồ chuyên đề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hình thức thể hiện bản đồ chuyên đề 1. Tên bản đồ chuyên đề gồm: tên chuyên đề, tên vùng thành lập bản đồ và số thứ tự mảnh (nếu bản đồ gồm nhiều mảnh). 2. Tỷ lệ của bản đồ chuyên đề được xác định căn cứ vào diện tích, hình dáng, kích thước và mức độ chi tiết của phạm vi vùng thành lập bản đồ. 3. Bản đồ chuyên đề gồm nhiều mảnh...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Sơ đồ quy trình thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1: 500.000, 1:1.000.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Sơ đồ quy trình thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1: 500.000, 1:1.000.000
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hình thức thể hiện bản đồ chuyên đề
  • 1. Tên bản đồ chuyên đề gồm: tên chuyên đề, tên vùng thành lập bản đồ và số thứ tự mảnh (nếu bản đồ gồm nhiều mảnh).
  • 2. Tỷ lệ của bản đồ chuyên đề được xác định căn cứ vào diện tích, hình dáng, kích thước và mức độ chi tiết của phạm vi vùng thành lập bản đồ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kỹ thuật thể hiện bản đồ chuyên đề 1. Các nội dung chuyên đề về nhiệt độ hoặc hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển thể hiện trên bản đồ được tính toán và chiết xuất từ dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp theo mô hình cùng các tham số của mô hình. 2. Thể hiện trên bản đồ các đối tượng dạng có diện tích ≥ 4mm 2 và các đố...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác chuẩn bị Khảo sát tổng quan, phân tích đặc điểm địa lý khu vực cần thành lập bản đồ; khảo sát, đánh giá các tài liệu: Ảnh viễn thám, bản đồ, các số liệu thống kê, các thông tin có liên quan đến chuyên đề bản đồ cần thành lập; phân tích đánh giá khả năng sử dụng của từng tài liệu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công tác chuẩn bị
  • Khảo sát tổng quan, phân tích đặc điểm địa lý khu vực cần thành lập bản đồ
  • khảo sát, đánh giá các tài liệu: Ảnh viễn thám, bản đồ, các số liệu thống kê, các thông tin có liên quan đến chuyên đề bản đồ cần thành lập
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kỹ thuật thể hiện bản đồ chuyên đề
  • 1. Các nội dung chuyên đề về nhiệt độ hoặc hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển thể hiện trên bản đồ được tính toán và chiết xuất từ dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp theo mô hình cùng c...
  • 2. Thể hiện trên bản đồ các đối tượng dạng có diện tích ≥ 4mm 2 và các đối tượng dạng đường có độ dài ≥ 2cm.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các yếu tố nội dung bản đồ nền 1. Bản đồ nền được thành lập theo quy định tại Điều 9 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT. 2. Các nhóm lớp dữ liệu bản đồ nền: a) Nhóm lớp cơ sở toán học bao gồm các yếu tố: tên bản đồ, trình bày khung bản đồ, lưới ki-lô-mét, lưới tọa độ địa lý, ghi chú về hệ tọa độ, lưới chiếu, kinh tuyến trục, tỷ l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thành lập bản đồ nền 1. Thu thập bản đồ địa hình hoặc dữ liệu nền địa lý cùng tỷ lệ bản đồ bản đồ chuyên đề cần thành lập. 2. Nắn chuyển về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 (nếu khác hệ tọa độ), ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ. 3. Xây dựng các lớp dữ liệu nền thông qua việc tổng hợp, lược bỏ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thu thập bản đồ địa hình hoặc dữ liệu nền địa lý cùng tỷ lệ bản đồ bản đồ chuyên đề cần thành lập.
  • 2. Nắn chuyển về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 (nếu khác hệ tọa độ), ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ.
  • 3. Xây dựng các lớp dữ liệu nền thông qua việc tổng hợp, lược bỏ nội dung dữ liệu bản đồ địa hình hoặc dữ liệu nền địa lý.
Removed / left-side focus
  • 1. Bản đồ nền được thành lập theo quy định tại Điều 9 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT.
  • a) Nhóm lớp cơ sở toán học bao gồm các yếu tố:
  • tên bản đồ, trình bày khung bản đồ, lưới ki-lô-mét, lưới tọa độ địa lý, ghi chú về hệ tọa độ, lưới chiếu, kinh tuyến trục, tỷ lệ bản đồ, phương pháp thành lập, chú giải và các đối tượng liên quan k...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Các yếu tố nội dung bản đồ nền Right: Điều 9. Thành lập bản đồ nền
  • Left: 2. Các nhóm lớp dữ liệu bản đồ nền: Right: 5. Biên tập các lớp dữ liệu nền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các yếu tố nội dung của lớp dữ liệu chuyên đề về nhiệt độ bề mặt nước biển 1. Vùng không có dữ liệu. 2. Đối với nhiệt độ bề mặt nước biển phân vùng với khoảng giá trị nhỏ nhất là 0,5°C. 3. Đường đẳng nhiệt. 4. Ghi chú giá trị các đường đẳng nhiệt.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám 1. Thu thập, đặt chụp ảnh viễn thám. 2. Đo khống chế ảnh (chỉ áp dụng cho bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000). 3. Thành lập mô hình số độ cao (chỉ áp dụng cho bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000). 4. Nhập dữ liệu đầu vào. 5. Tăng dày khối ảnh viễn thám. 6. Nắn chỉnh hình học ảnh viễn thám. 7. Xử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám
  • 1. Thu thập, đặt chụp ảnh viễn thám.
  • 2. Đo khống chế ảnh (chỉ áp dụng cho bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000).
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các yếu tố nội dung của lớp dữ liệu chuyên đề về nhiệt độ bề mặt nước biển
  • 1. Vùng không có dữ liệu.
  • 2. Đối với nhiệt độ bề mặt nước biển phân vùng với khoảng giá trị nhỏ nhất là 0,5°C.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các yếu tố nội dung của lớp dữ liệu chuyên đề về hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển 1. Vùng không có dữ liệu. 2. Đối với hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển phân vùng với khoảng giá trị nhỏ nhất là 0,1mg/m 3 . 3. Đường bao các vùng hàm lượng diệp lục. 4. Ghi chú giá trị các đường phân vùng hàm lượng diệp lục.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các yếu tố nội dung của lớp dữ liệu chuyên đề về hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển
  • 1. Vùng không có dữ liệu.
  • 2. Đối với hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển phân vùng với khoảng giá trị nhỏ nhất là 0,1mg/m 3 .
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công tác chuẩn bị 1. Công tác chuẩn bị thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT. 2. Thu thập, phân tích đánh giá các tài liệu gồm: Ảnh viễn thám, bản đồ, các số liệu thống kê, các thông tin có liên quan đến chuyên đề bản đồ cần thành lập. 3. Thu thập số liệu đo đạc trực tiếp nhiệt độ bề mặt nước biển...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác chuẩn bị Khảo sát tổng quan, phân tích đặc điểm địa lý khu vực cần thành lập bản đồ; khảo sát, đánh giá các tài liệu: Ảnh viễn thám, bản đồ, các số liệu thống kê, các thông tin có liên quan đến chuyên đề bản đồ cần thành lập; phân tích đánh giá khả năng sử dụng của từng tài liệu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khảo sát tổng quan, phân tích đặc điểm địa lý khu vực cần thành lập bản đồ
  • phân tích đánh giá khả năng sử dụng của từng tài liệu.
Removed / left-side focus
  • 1. Công tác chuẩn bị thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT.
  • 3. Thu thập số liệu đo đạc trực tiếp nhiệt độ bề mặt nước biển (nếu có), hàm lượng chất diệp lục tại thực địa (nếu có).
  • 4. Xác định loại dữ liệu viễn thám và chu kỳ thu nhận để phục vụ thành lập bản đồ chuyên đề.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Công tác chuẩn bị Right: Điều 6. Công tác chuẩn bị
  • Left: 2. Thu thập, phân tích đánh giá các tài liệu gồm: Ảnh viễn thám, bản đồ, các số liệu thống kê, các thông tin có liên quan đến chuyên đề bản đồ cần thành lập. Right: khảo sát, đánh giá các tài liệu: Ảnh viễn thám, bản đồ, các số liệu thống kê, các thông tin có liên quan đến chuyên đề bản đồ cần thành lập
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Biên tập khoa học 1. Biên tập khoa học thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT. 2. Xác định tên, tỷ lệ, chia mảnh bản đồ (số thứ tự mảnh được đánh số bằng chữ số La Mã lần lượt từ trái sang phải, từ trên xuống dưới); thể hiện khung, lưới kinh - vĩ tuyến và các trình bày ngoài khung bản đồ. 3. Xác đị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Biên tập khoa học 1. Xác định vùng thành lập bản đồ (lập sơ đồ, vị trí khu vực thi công, sơ đồ bảng chắp và các yếu tố khác). 2. Xác định chủ đề của bản đồ, tỷ lệ, đặt tên bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục nội dung, định dạng bản đồ sản phẩm. 3. Xác định các nguồn tư liệu sử dụng để thành lập bản đồ. 4. Xây dựng th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 3. Xác định các nguồn tư liệu sử dụng để thành lập bản đồ.
  • 4. Xây dựng thiết kế kỹ thuật, dự toán.
Removed / left-side focus
  • 1. Biên tập khoa học thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT.
  • 2. Xác định tên, tỷ lệ, chia mảnh bản đồ (số thứ tự mảnh được đánh số bằng chữ số La Mã lần lượt từ trái sang phải, từ trên xuống dưới); thể hiện khung, lưới kinh - vĩ tuyến và các trình bày ngoài...
  • 5. Viết kế hoạch biên tập chi tiết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Biên tập khoa học Right: Điều 7. Biên tập khoa học
  • Left: 3. Xác định các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục nội dung, định dạng bản đồ sản phẩm. Right: 2. Xác định chủ đề của bản đồ, tỷ lệ, đặt tên bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục nội dung, định dạng bản đồ sản phẩm.
  • Left: 4. Xác định giai đoạn thành lập bản đồ, tính toán số chu kỳ và thời điểm bắt đầu, kết thúc của các chu kỳ. Right: 1. Xác định vùng thành lập bản đồ (lập sơ đồ, vị trí khu vực thi công, sơ đồ bảng chắp và các yếu tố khác).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Biên tập bản đồ nền 1. Quét, nắn trong trường hợp bản đồ tài liệu dùng để xây dựng bản đồ nền ở dạng bản đồ giấy. 2. Nắn chuyển hệ tọa độ nếu cần. 3. Ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ chuyên đề. 4. Biên tập, tổng quát hóa và chọn lọc đối tượng theo kế hoạch biên tập chi tiết.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp Công tác điều tra bổ sung ngoại nghiệp chỉ áp dụng đối với việc thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000 1. Thiết kế các tuyến khảo sát ngoại nghiệp; lập danh sách các nội dung đi điều tra thực địa. 2. Điều tra, điều vẽ bổ sung các yếu tố nội dung chuyên môn và yếu tố nền có biến động. 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công tác điều tra bổ sung ngoại nghiệp chỉ áp dụng đối với việc thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000
  • 1. Thiết kế các tuyến khảo sát ngoại nghiệp; lập danh sách các nội dung đi điều tra thực địa.
  • 2. Điều tra, điều vẽ bổ sung các yếu tố nội dung chuyên môn và yếu tố nền có biến động.
Removed / left-side focus
  • 1. Quét, nắn trong trường hợp bản đồ tài liệu dùng để xây dựng bản đồ nền ở dạng bản đồ giấy.
  • 2. Nắn chuyển hệ tọa độ nếu cần.
  • 3. Ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ chuyên đề.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Biên tập bản đồ nền Right: Điều 12. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thu nhận, xử lý dữ liệu viễn thám 1. Thu nhận dữ liệu viễn thám theo các chu kỳ trong giai đoạn thành lập bản đồ bao gồm: các dữ liệu ảnh viễn thám và dữ liệu bổ trợ. 2. Các bước xử lý dữ liệu viễn thám a) Chuyển đổi hệ quy chiếu của dữ liệu viễn thám; b) Loại bỏ tất cả các điểm ảnh được nhận dạng là mây, không có giá trị hoặc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất 1. Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp. 2. Thu nhận, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu dẫn xuất. 3. Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu dẫn xuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp.
  • 2. Thu nhận, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu dẫn xuất.
  • 3. Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu dẫn xuất.
Removed / left-side focus
  • 1. Thu nhận dữ liệu viễn thám theo các chu kỳ trong giai đoạn thành lập bản đồ bao gồm: các dữ liệu ảnh viễn thám và dữ liệu bổ trợ.
  • 2. Các bước xử lý dữ liệu viễn thám
  • a) Chuyển đổi hệ quy chiếu của dữ liệu viễn thám;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thu nhận, xử lý dữ liệu viễn thám Right: Điều 13. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển 1. Lựa chọn mô hình cùng các tham số của mô hình: xác định trên cơ sở loại ảnh viễn thám được sử dụng. 2. Lựa chọn kênh ảnh: Các kênh ảnh được lựa chọn để tính giá trị nhiệt độ nằm trong dải sóng nhiệt từ 11- 14µm. 3. Tính toán giá trị nhiệt độ bề mặt nước biển tại thời đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu 1. Tích hợp các dữ liệu chuyên môn từ bản đồ dẫn xuất và các tài liệu liên quan cần thiết. 2. Phân tích, xử lý tổng hợp các dữ liệu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu
  • 1. Tích hợp các dữ liệu chuyên môn từ bản đồ dẫn xuất và các tài liệu liên quan cần thiết.
  • 2. Phân tích, xử lý tổng hợp các dữ liệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển
  • 1. Lựa chọn mô hình cùng các tham số của mô hình: xác định trên cơ sở loại ảnh viễn thám được sử dụng.
  • 2. Lựa chọn kênh ảnh: Các kênh ảnh được lựa chọn để tính giá trị nhiệt độ nằm trong dải sóng nhiệt từ 11- 14µm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển 1. Lựa chọn mô hình và thuật toán: xác định trên cơ sở loại ảnh viễn thám được sử dụng. 2. Lựa chọn kênh ảnh: Các kênh ảnh được lựa chọn để tính giá trị hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển nằm trong dải sóng từ 443 - 565nm. 3. Tính toán giá trị hàm lượng diệp lụ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề 1. Biên tập, trình bày bản đồ theo thiết kế kỹ thuật chi tiết của bản đồ chuyên đề. 2. In, kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm. 3. Xây dựng lý lịch bản đồ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
  • 1. Biên tập, trình bày bản đồ theo thiết kế kỹ thuật chi tiết của bản đồ chuyên đề.
  • 2. In, kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển
  • 1. Lựa chọn mô hình và thuật toán: xác định trên cơ sở loại ảnh viễn thám được sử dụng.
  • 2. Lựa chọn kênh ảnh: Các kênh ảnh được lựa chọn để tính giá trị hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển nằm trong dải sóng từ 443 - 565nm.
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề 1. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề thực hiện theo các Điều 13, 14, 15 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT. 2. Nội dung xây dựng kế hoạch bi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất 1. Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp. 2. Thu nhận, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu dẫn xuất. 3. Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu dẫn xuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất
  • 1. Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp.
  • 2. Thu nhận, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu dẫn xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
  • 1. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề thực hiện theo các Điều 13, 14, 15 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT.
  • 2. Nội dung xây dựng kế hoạch biên tập chi tiết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề Công tác xây dựng báo cáo thuyết minh của bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển được thực hiện theo các nội dung quy định tại Điều 16 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra, nghiệm thu Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm bao gồm các công đoạn sau: 1. Kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công. 2. Kiểm tra, nghiệm thu cấp chủ đầu tư. 3. Thẩm định, nghiệm thu hồ sơ chất lượng, khối lượng sản phẩm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kiểm tra, nghiệm thu
  • Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm bao gồm các công đoạn sau:
  • 1. Kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề
  • Công tác xây dựng báo cáo thuyết minh của bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển được thực hiện theo các nội dung quy định tại Điều 16 của Thông tư số 10/201...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm 1. Cơ sở để kiểm tra là Thiết kế kỹ thuật - dự toán thành lập bản đồ chuyên đề đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các công đoạn kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm a) Kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công; b) Kiểm tra, nghiệm thu cấp chủ đầu tư; c) Thẩm định, nghiệm thu hồ sơ chất lượng, khối lượ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Giao nộp sản phẩm Sản phẩm được giao nộp sau khi đã được kiểm tra kỹ thuật, đánh giá chất lượng và nghiệm thu cấp chủ đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sản phẩm được giao nộp sau khi đã được kiểm tra kỹ thuật, đánh giá chất lượng và nghiệm thu cấp chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở để kiểm tra là Thiết kế kỹ thuật - dự toán thành lập bản đồ chuyên đề đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Các công đoạn kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
  • a) Kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm Right: Điều 18. Giao nộp sản phẩm
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Giao nộp và lưu trữ sản phẩm 1. Sản phẩm giao nộp a) Sản phẩm giao nộp là sản phẩm đã được kiểm tra kỹ thuật và đã được nghiệm thu ở các cấp theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Các loại dữ liệu được sử dụng để thành lập bản đồ chuyên đề: Dữ liệu gốc dùng để thành lập bản đồ nền, dữ liệu viễn thám được sử dụng để...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đo phổ/Lấy mẫu phổ Tùy theo yêu cầu của bản đồ chuyên đề cần thành lập và dữ liệu ảnh sử dụng cần tiến hành đo phổ hoặc lấy mẫu theo các bước sau: 1. Đo phổ: a) Xây dựng kế hoạch; b) Chuẩn bị, kiểm định máy đo phổ, thiết kế chọn vị trí, sơ đồ điểm đo phổ ngoài thực địa; c) Đo phổ phản xạ tại thực địa: Lựa chọn các đối tượng cầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đo phổ/Lấy mẫu phổ
  • Tùy theo yêu cầu của bản đồ chuyên đề cần thành lập và dữ liệu ảnh sử dụng cần tiến hành đo phổ hoặc lấy mẫu theo các bước sau:
  • a) Xây dựng kế hoạch;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Giao nộp và lưu trữ sản phẩm
  • 1. Sản phẩm giao nộp
  • a) Sản phẩm giao nộp là sản phẩm đã được kiểm tra kỹ thuật và đã được nghiệm thu ở các cấp theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 11 năm 2018.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  • 3. Trong quá trình thực hiện Thông tư nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 11 năm 2018.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Hiệu lực thi hành Right: Điều 20. Tổ chức thực hiện
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Trường hợp các văn bản quy phạm...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám 1. Lấy mẫu (trong trường hợp không đo phổ) trên ảnh hoặc nhập mẫu phổ đo ngoài thực địa. 2. Phân loại ảnh. 3. Đánh giá độ chính xác sau phân loại ảnh. 4. Biên tập dữ liệu phân loại. 5. Lập sơ đồ điều tra bổ sung ngoại nghiệp. 6. Kiểm tra, hoàn thiện kết quả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám
  • 1. Lấy mẫu (trong trường hợp không đo phổ) trên ảnh hoặc nhập mẫu phổ đo ngoài thực địa.
  • 2. Phân loại ảnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Only in the right document

Điều 16. Điều 16. Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề 1. Xây dựng báo cáo từng chuyên đề. 2. Nêu rõ căn cứ pháp lý, sự cần thiết và mục đích, yêu cầu của việc thành lập bản đồ, phạm vi thực hiện. 3. Thu thập, phân tích thông tin phương pháp công nghệ thành lập bản đồ, nói rõ cụ thể loại ảnh, thời gian ảnh chụp sử dụng để thành lập bản...