Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp

Open section

Tiêu đề

Sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật cho việc thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia mới thay thế Hệ quy chiếuvà Hệ tọa độ quốc gia Hà Nội 72 đang sử dụng với các nội dung sau đây: 1. Tên Hệ quy chiếu và Hệ tọađộ quốc gia mới: VN 2000. 2. Hệ quy chiếu và Hệ tọa độquốc gia VN 2000 có các tham số chính như sau: a) Êlípxôít quy chiếu: Hệ quychiếu quốc tế WGS84 toàn cầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia mới thay thế Hệ quy chiếuvà Hệ tọa độ quốc gia Hà Nội 72 đang sử dụng với các nội dung sau đây:
  • 1. Tên Hệ quy chiếu và Hệ tọađộ quốc gia mới: VN 2000.
  • 2. Hệ quy chiếu và Hệ tọa độquốc gia VN 2000 có các tham số chính như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định kỹ thuật cho việc thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng với các cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng, thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hệ VN 2000 thay thế Hệ Hà Nội 72 được áp dụng thống nhất trên toàn quốccho tất cả các loại tư liệu đo đạc bản đồ bắt đầu từ ngày Quyết định này cóhiệu lực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hệ VN 2000 thay thế Hệ Hà Nội 72 được áp dụng thống nhất trên toàn quốccho tất cả các loại tư liệu đo đạc bản đồ bắt đầu từ ngày Quyết định này cóhiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng với các cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng, thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu viễn thảm quang học độ phân giải thấp là dữ liệu ảnh viễn thám quang học có kích thước của một (01) điểm ảnh (pixel) chiếu trên mặt đất lớn hơn 100m. 2. Bề mặt nước biển là bề mặt nước của đại dương có độ dày trong khoảng xấp xỉ 1mm. 3. Bản...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giao Tổng cục Địa chính tổ chức hướng dẫn áp dụng Hệ Quy chiếuvà Hệ tọa độ quốc gia mới VN 2000 thống nhất trong cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giao Tổng cục Địa chính tổ chức hướng dẫn áp dụng Hệ Quy chiếuvà Hệ tọa độ quốc gia mới VN 2000 thống nhất trong cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dữ liệu viễn thảm quang học độ phân giải thấp là dữ liệu ảnh viễn thám quang học có kích thước của một (01) điểm ảnh (pixel) chiếu trên mặt đất lớn hơn 100m.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở toán học 1. Bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ địa hình quốc gia dùng để xây dựng bản đồ nền theo quy định tại Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về sử dụng Hệ quy...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ sở toán học
  • Bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ địa hình quốc gia dùng để xây dựng bản đồ nền...
  • Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ của bản đồ chuyên đề theo quy định tại Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình thành lập bản đồ chuyên đề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hình thức thể hiện bản đồ chuyên đề 1. Tên bản đồ chuyên đề gồm: tên chuyên đề, tên vùng thành lập bản đồ và số thứ tự mảnh (nếu bản đồ gồm nhiều mảnh). 2. Tỷ lệ của bản đồ chuyên đề được xác định căn cứ vào diện tích, hình dáng, kích thước và mức độ chi tiết của phạm vi vùng thành lập bản đồ. 3. Bản đồ chuyên đề gồm nhiều mảnh...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủ <span font-size:12.0pt;font-family:'times"="" lang="EN-USstyle=" y bannhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủ <span font-size:12.0pt
  • font-family:'times"="" lang="EN-USstyle=" y bannhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hình thức thể hiện bản đồ chuyên đề
  • 1. Tên bản đồ chuyên đề gồm: tên chuyên đề, tên vùng thành lập bản đồ và số thứ tự mảnh (nếu bản đồ gồm nhiều mảnh).
  • 2. Tỷ lệ của bản đồ chuyên đề được xác định căn cứ vào diện tích, hình dáng, kích thước và mức độ chi tiết của phạm vi vùng thành lập bản đồ.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kỹ thuật thể hiện bản đồ chuyên đề 1. Các nội dung chuyên đề về nhiệt độ hoặc hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển thể hiện trên bản đồ được tính toán và chiết xuất từ dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp theo mô hình cùng các tham số của mô hình. 2. Thể hiện trên bản đồ các đối tượng dạng có diện tích ≥ 4mm 2 và các đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các yếu tố nội dung bản đồ nền 1. Bản đồ nền được thành lập theo quy định tại Điều 9 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT. 2. Các nhóm lớp dữ liệu bản đồ nền: a) Nhóm lớp cơ sở toán học bao gồm các yếu tố: tên bản đồ, trình bày khung bản đồ, lưới ki-lô-mét, lưới tọa độ địa lý, ghi chú về hệ tọa độ, lưới chiếu, kinh tuyến trục, tỷ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các yếu tố nội dung của lớp dữ liệu chuyên đề về nhiệt độ bề mặt nước biển 1. Vùng không có dữ liệu. 2. Đối với nhiệt độ bề mặt nước biển phân vùng với khoảng giá trị nhỏ nhất là 0,5°C. 3. Đường đẳng nhiệt. 4. Ghi chú giá trị các đường đẳng nhiệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các yếu tố nội dung của lớp dữ liệu chuyên đề về hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển 1. Vùng không có dữ liệu. 2. Đối với hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển phân vùng với khoảng giá trị nhỏ nhất là 0,1mg/m 3 . 3. Đường bao các vùng hàm lượng diệp lục. 4. Ghi chú giá trị các đường phân vùng hàm lượng diệp lục.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công tác chuẩn bị 1. Công tác chuẩn bị thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT. 2. Thu thập, phân tích đánh giá các tài liệu gồm: Ảnh viễn thám, bản đồ, các số liệu thống kê, các thông tin có liên quan đến chuyên đề bản đồ cần thành lập. 3. Thu thập số liệu đo đạc trực tiếp nhiệt độ bề mặt nước biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Biên tập khoa học 1. Biên tập khoa học thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT. 2. Xác định tên, tỷ lệ, chia mảnh bản đồ (số thứ tự mảnh được đánh số bằng chữ số La Mã lần lượt từ trái sang phải, từ trên xuống dưới); thể hiện khung, lưới kinh - vĩ tuyến và các trình bày ngoài khung bản đồ. 3. Xác đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Biên tập bản đồ nền 1. Quét, nắn trong trường hợp bản đồ tài liệu dùng để xây dựng bản đồ nền ở dạng bản đồ giấy. 2. Nắn chuyển hệ tọa độ nếu cần. 3. Ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ chuyên đề. 4. Biên tập, tổng quát hóa và chọn lọc đối tượng theo kế hoạch biên tập chi tiết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu nhận, xử lý dữ liệu viễn thám 1. Thu nhận dữ liệu viễn thám theo các chu kỳ trong giai đoạn thành lập bản đồ bao gồm: các dữ liệu ảnh viễn thám và dữ liệu bổ trợ. 2. Các bước xử lý dữ liệu viễn thám a) Chuyển đổi hệ quy chiếu của dữ liệu viễn thám; b) Loại bỏ tất cả các điểm ảnh được nhận dạng là mây, không có giá trị hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển 1. Lựa chọn mô hình cùng các tham số của mô hình: xác định trên cơ sở loại ảnh viễn thám được sử dụng. 2. Lựa chọn kênh ảnh: Các kênh ảnh được lựa chọn để tính giá trị nhiệt độ nằm trong dải sóng nhiệt từ 11- 14µm. 3. Tính toán giá trị nhiệt độ bề mặt nước biển tại thời đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển 1. Lựa chọn mô hình và thuật toán: xác định trên cơ sở loại ảnh viễn thám được sử dụng. 2. Lựa chọn kênh ảnh: Các kênh ảnh được lựa chọn để tính giá trị hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển nằm trong dải sóng từ 443 - 565nm. 3. Tính toán giá trị hàm lượng diệp lụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề 1. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề thực hiện theo các Điều 13, 14, 15 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT. 2. Nội dung xây dựng kế hoạch bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề Công tác xây dựng báo cáo thuyết minh của bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển được thực hiện theo các nội dung quy định tại Điều 16 của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm 1. Cơ sở để kiểm tra là Thiết kế kỹ thuật - dự toán thành lập bản đồ chuyên đề đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các công đoạn kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm a) Kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công; b) Kiểm tra, nghiệm thu cấp chủ đầu tư; c) Thẩm định, nghiệm thu hồ sơ chất lượng, khối lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giao nộp và lưu trữ sản phẩm 1. Sản phẩm giao nộp a) Sản phẩm giao nộp là sản phẩm đã được kiểm tra kỹ thuật và đã được nghiệm thu ở các cấp theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Các loại dữ liệu được sử dụng để thành lập bản đồ chuyên đề: Dữ liệu gốc dùng để thành lập bản đồ nền, dữ liệu viễn thám được sử dụng để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 11 năm 2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Trường hợp các văn bản quy phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.