Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa ban thành phố Hà Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch hộ gia đình quy định tại Điều 1, Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang như sau: Từ 7.200 đồng/m 3 lên 7.800 đồng/m 3 ( mức giá trên đã bao gồm 52 đồng/m 3 phí dịch vụ môi trường rừng và 5% thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm 10% phí bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kề từ ngày ký, thay thế mức giá quy định tại mục 1 Điều 1 Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kề từ ngày ký, thay thế mức giá quy định tại mục 1 Điều 1 Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kề từ ngày ký, thay thế mức giá quy định tại mục 1 Điều 1 Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang; Chủ tịch, Giám đốc Công ty CP cấp thoát nước Hà Giang và thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xu...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dâ...
Điều 4. Điều 4. Người nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường...
Điều 5. Điều 5. Các trường hợp miễn phí Miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, chế biến mà không thải ra môi trường dưới bất kỳ hình thức nào (chất rắn, chất lỏng, chất khí); 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải s...
Chương II Chương II MỨC PHÍ, KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ
Điều 6. Điều 6. Mức phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp cần thiết áp dụng mức thu cao hơn, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức cụ thể phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. Đối với nước t...