Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa ban thành phố Hà Giang
40/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
75/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa ban thành phố Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa ban thành phố Hà Giang Right: Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch hộ gia đình quy định tại Điều 1, Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang như sau: Từ 7.200 đồng/m 3 lên 7.800 đồng/m 3 ( mức giá trên đã bao gồm 52 đồng/m 3 phí dịch vụ môi trường rừng và 5% thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm 10% phí bảo...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định đơn giá về cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang khi Nhà nước cho thuê đất; cho thuê mặt nước; cho thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất); chuyển từ hình thức được nhà nước giao đất sang cho thuê đất. Cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng Áp d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Quy định đơn giá về cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang khi Nhà nước cho thuê đất
- cho thuê mặt nước
- cho thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất)
- Điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch hộ gia đình quy định tại Điều 1, Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang như sau:
- Từ 7.200 đồng/m 3 lên 7.800 đồng/m 3 ( mức giá trên đã bao gồm 52 đồng/m 3 phí dịch vụ môi trường rừng và 5% thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm 10% phí bảo vệ môi trường đối với nước thải ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kề từ ngày ký, thay thế mức giá quy định tại mục 1 Điều 1 Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh về Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 3340/2008/QĐ-UBND ngày 8 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UB...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định số 3340/2008/QĐ-UBND ngày 8 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kề từ ngày ký, thay thế mức giá quy định tại mục 1 Điều 1 Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 2157/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh về Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang; Chủ tịch, Giám đốc Công ty CP cấp thoát nước Hà Giang và thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Kế hoạch & Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Trong quá trình tổ chức, thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh các ngành, các cấp,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục trưởng Cục Thuế
- Trong quá trình tổ chức, thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh các ngành, các cấp, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều c...
- TỶ LỆ % XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Kế hoạch & Đầu tư
- Left: Chủ tịch, Giám đốc Công ty CP cấp thoát nước Hà Giang và thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.