Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng
66/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2012 - 2013
35/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2012 - 2013
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2012 - 2013
- Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành ph ố Đà Nẵng 1. Giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ; giá ngày giường bệnh và giá các dịch vụ kỹ thuật y tế, xét nghiệm: Thực hiện theo Phụ lục số 01 (đính kèm). 2. Giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật: Thực hiện theo Phụ lục số 02 (đính kèm). 3....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2012 - 2013.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2012 - 2013.
- Điều 1. Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành ph ố Đà Nẵng
- 1. Giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ; giá ngày giường bệnh và giá các dịch vụ kỹ thuật y tế, xét nghiệm: Thực hiện theo Phụ lục số 01 (đính kèm).
- 2. Giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật: Thực hiện theo Phụ lục số 02 (đính kèm).
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan thu, đơn vị thu Các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý (bao gồm cả các Trung tâm y tế quận, huyện; Trạm y tế xã, phường).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp học phí Đối tượng nộp học phí là học sinh tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp học phí
- Đối tượng nộp học phí là học sinh tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 2. Cơ quan thu, đơn vị thu
- Các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý (bao gồm cả các Trung tâm y tế quận, huyện; Trạm y tế xã, phường).
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu: Số thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế theo quy định được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng. Các đơn vị được chủ động sử dụng nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập thực hiện theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
- 2011 đến năm học 2014
- Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu
- 1. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu:
- Số thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế theo quy định được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng.
- Left: 2. Các cơ sở y tế công lập sử dụng chứng từ thu theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các văn bản hướng dẫn... Right: Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập thực hiện theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố niêm yết công khai giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở; kiểm tra việc thực hiện theo quy định.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu học phí Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2012 - 2013 được quy định cụ thể như sau: (ĐVT: đồng/01 học sinh/tháng) TT Cấp học Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 1 Nhà trẻ 95.000 70.000 35.000 6.000 2 Mẫu giáo 95.000 70.000 35.000 6.000 3 Trung học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu học phí
- Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2012 - 2013 được quy định cụ thể như sau:
- (ĐVT: đồng/01 học sinh/tháng)
- Điều 4. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố niêm yết công khai giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh...
- kiểm tra việc thực hiện theo quy định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2013. Đối với những người bệnh điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/01/2013 vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30/9/1995 và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-B...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan, đơn vị thu học phí Các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ quan, đơn vị thu học phí
- Các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2013.
- Đối với những người bệnh điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/01/2013 vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB...
- Bãi bỏ 80 danh mục dịch vụ ban hành tại Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục số 05 đính kèm).
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính p...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng học phí Thực hiện theo các văn bản quy định, hướng dẫn hiện hành của các Bộ, ngành trung ương về công tác thu, quản lý và sử dụng nguồn thu học phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý và sử dụng học phí
- Thực hiện theo các văn bản quy định, hướng dẫn hiện hành của các Bộ, ngành trung ương về công tác thu, quản lý và sử dụng nguồn thu học phí.
- Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố và các tổ chức, cá nhân có...
- - Văn phòng Chính phủ;
Left
PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế A1 Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa 1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 15.000 2 Bệnh viện hạng II 11.000 3 Bệnh viện hạng III 7.000 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực 5.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections