Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn
41/2018/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
15/2017/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, nguyên tắc, chế độ làm việc; nhiệm vụ, tiêu chuẩn, bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều chỉnh, bổ sung thành viên; thủ tục thành lập, giải thể; chế độ thông tin báo cáo và quy chế hoạt động của Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các ngành, lĩnh vực: Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi, phòng, chống thiên tai, phát triển nông thôn; quản lý nhà nước đối với các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các ngành, lĩnh vực: Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi, phòng, chống t...
- quản lý nhà nước đối với các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của bộ theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, nguyên tắc, chế độ làm việc
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện thành lập 1. Nguyên tắc thành lập: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 03/2016/TT-BNV ngày 25/5/2016 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thành lập và hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây viết tắt là Thông tư số 03/2016/TT-BNV). 2. Điều kiện thành lập: Thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau: 1. Trình Chính phủ các dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn...
- 1. Trình Chính phủ các dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội
- Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện thành lập
- Nguyên tắc thành lập:
- Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 03/2016/TT-BNV ngày 25/5/2016 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thành lập và hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây...
Left
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU, SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN, NGUYÊN TẮC VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vị trí, chức năng Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2016/TT-BNV.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Kế hoạch. 2. Vụ Tài chính. 3. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. 4. Vụ Hợp tác quốc tế. 5. Vụ Pháp chế. 6. Vụ Tổ chức cán bộ. 7. Vụ Quản lý doanh nghiệp. 8. Văn phòng Bộ. 9. Thanh tra Bộ. 10. Cục Trồng trọt 11. Cục Bảo vệ thực vật. 12. Cục Chăn nuôi. 13. Cục Thú y. 14. Cục Quản lý xây dựng công trình. 15...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vụ Kế hoạch.
- 2. Vụ Tài chính.
- 3. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2016/TT-BNV.
- Left: Điều 3. Vị trí, chức năng Right: Điều 3. Cơ cấu tổ chức
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 03/2016/TT-BNV và quy định pháp luật.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
- 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 03/2016/TT-BNV và quy định pháp luật.
- Left: Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu, số lượng thành viên 1. Mỗi đơn vị sự nghiệp công lập có 01 Hội đồng quản lý. Hội đồng quản lý có số lượng thành viên là số lẻ từ 05 đến 11 thành viên. 2. Cơ cấu thành viên Hội đồng quản lý, gồm: Chủ tịch Hội đồng, Thư ký Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý với số lượng theo quy định tại Khoản 1 Điều này, cụ thể...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Tổng cục Thủy lợi, Tổng cục Lâm nghiệp và Tổng cục Thủy sản tiếp tục thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành cho đến khi Thủ tướng Chính phủ quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
- Tổng cục Thủy lợi, Tổng cục Lâm nghiệp và Tổng cục Thủy sản tiếp tục thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành cho đến khi Thủ tướng Chính phủ quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ...
- Điều 5. Cơ cấu, số lượng thành viên
- 1. Mỗi đơn vị sự nghiệp công lập có 01 Hội đồng quản lý. Hội đồng quản lý có số lượng thành viên là số lẻ từ 05 đến 11 thành viên.
- 2. Cơ cấu thành viên Hội đồng quản lý, gồm: Chủ tịch Hội đồng, Thư ký Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý với số lượng theo quy định tại Khoản 1 Điều này, cụ thể như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc làm việc 1. Hội đồng quản lý thực hiện theo nguyên tắc thảo luận tập thể, dân chủ, tôn trọng ý kiến các thành viên, công khai, biểu quyết và quyết định theo đa số. 2. Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, đề cao trách nhiệm cá nhân Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý. 3. Hội đồng quản lý...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu...
- Điều 6. Nguyên tắc làm việc
- 1. Hội đồng quản lý thực hiện theo nguyên tắc thảo luận tập thể, dân chủ, tôn trọng ý kiến các thành viên, công khai, biểu quyết và quyết định theo đa số.
- 2. Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, đề cao trách nhiệm cá nhân Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ làm việc 1. Hội đồng quản lý họp định kỳ mỗi quý 01 lần và họp đột xuất khi cần thiết theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng hoặc kiến nghị của trên 30% thành viên Hội đồng quản lý hoặc đề nghị của Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập. Hội đồng quản lý hoạt động theo cơ chế tập thể và quyết định theo đa số trên cơ sở bỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TIÊU CHUẨN, BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM, THAY ĐỔI THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng Chủ tịch Hội đồng chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan thành lập Hội đồng quản lý và trước pháp luật về chỉ đạo, quản lý thực hiện nhiệm và kết quả thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng quản lý, cụ thể: 1. Chỉ đạo xây dựng kế hoạch hoạt động năm, tháng, quý của Hội đồng quản lý; phân côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên Hội đồng quản lý 1. Dự các cuộc họp của Hội đồng quản lý. 2. Đề xuất với Chủ tịch Hội đồng nội dung và các vấn đề thảo luận ở Hội đồng quản lý. 3. Góp ý kiến, biểu quyết về những vấn đề đưa ra thảo luận trong các cuộc họp của Hội đồng quản lý. 4. Thực hiện bảo mật các thông tin được cung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Hội đồng Ngoài các nhiệm vụ của thành viên Hội đồng quản lý quy định tại Điều 9 Thông tư này, Thư ký Hội đồng có các nhiệm vụ sau: 1. Tổng hợp thông tin về tổ chức hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập báo cáo Chủ tịch Hội đồng. 2. Chuẩn bị chương trình nghị sự, nội dung, tài liệu, gửi giấy mời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý 1. Thành viên Hội đồng quản lý phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: a) Có đủ năng lực hành vi dân sự; b) Có phẩm chất chính trị, có đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ, trung thực, liêm khiết, hiểu biết và có ý thức tuân thủ pháp luật; c) Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên; kinh nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng và thành viên Hội đồng quản lý 1. Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, phê duyệt danh sách theo quy định pháp luật. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm gồm: a) Tờ trình đề nghị bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng và thành viên Hội đồng quản lý 1. Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý bị miễn nhiệm, bãi nhiệm nếu thuộc một trong các trường hợp sau: a) Có đề nghị bằng văn bản của cá nhân xin thôi tham gia Hội đồng quản lý; b) Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; c) Không đủ sức khỏe đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý 1. Trường hợp Hội đồng quản lý cần điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý thì Chủ tịch Hội đồng căn cứ vào tiêu chuẩn, thành phần của các thành viên Hội đồng quản lý cần điều chỉnh, thay thế, bổ sung để lựa chọn nhân sự và thông qua Hội đồng quản lý t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THÀNH LẬP, GIẢI THỂ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ thành lập và cơ quan thẩm định 1. Hồ sơ: Đơn vị sự nghiệp công lập có đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này lập hồ sơ gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xem xét, quyết định thành lập Hội đồng quản lý. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị thành lập Hội đồng quản lý; b) Đề án thành lập Hội đồng quản lý: Nội dun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ tục thành lập Hội đồng quản lý nhiệm kỳ đầu tiên 1. Xác định số lượng, cơ cấu và bầu thành viên Hội đồng quản lý a) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức và chủ trì cuộc họp thành phần gồm: Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị, Bí thư tổ chức Đảng cùng cấp, Chủ tịch Công đoàn, Bí thư Đoàn Thanh niên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thủ tục thành lập Hội đồng quản lý nhiệm kỳ kế tiếp 1. Trước khi hết nhiệm kỳ 06 tháng, Chủ tịch Hội đồng đương nhiệm phải tổ chức thực hiện quy định tại Điều 16 Thông tư này để thành lập Hội đồng quản lý nhiệm kỳ kế tiếp đảm bảo không bị gián đoạn trong thực hiện nhiệm vụ. 2. Trường hợp kết thúc nhiệm kỳ vì lý do khách quan m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền quyết định thành lập và phê duyệt quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương quyết định thành lập Hội đồng quản lý và phê duyệt quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ, cơ quan Trung ương quản lý. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giải thể Hội đồng quản lý Căn cứ vào phương án giao quyền tự chủ đối với đơn vị sự nghiệp công lập của cơ quan có thẩm quyền, khi đơn vị sự nghiệp công lập không còn đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này, Chủ tịch Hội đồng xây dựng phương án giải thể, có văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xem xét, qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO VÀ QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chế độ thông tin, báo cáo Chủ tịch Hội đồng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ (06 tháng, 01 năm), đột xuất với Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền thành lập Hội đồng quản lý và cơ quan có liên quan theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy chế hoạt động 1. Cấp có thẩm quyền thành lập Hội đồng quản lý có trách nhiệm phê duyệt quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý. 2. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Các quy định chung; b) Chế độ làm việc; c) Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên; d) Quan hệ công tác: đ) Các quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quan hệ công tác 1. Quy định về mối quan hệ giữa Hội đồng quản lý với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập trong quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý a) Hội đồng quản lý quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền theo đề nghị của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập. b) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quản lý đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có đơn vị sự nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý đáp ứng đủ điều kiện xây dựng Đề án thành lập Hội đồng quản lý theo quy định tại Thông tư này. 2. Quyết định thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của Thông tư này có trách nhiệm xây dựng Đề án, quy chế hoạt động trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định thành lập Hội đồng quản lý, tổ chức thực hiện quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2019. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần bổ sung, sửa đổi đề nghị có văn bản gửi về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Vụ Tổ chức cán bộ) để nghiên cứu giải quyết theo quy định./. Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.