Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn
41/2018/TT-BNNPTNT
Right document
Hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
12/2023/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, nguyên tắc, chế độ làm việc; nhiệm vụ, tiêu chuẩn, bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều chỉnh, bổ sung thành viên; thủ tục thành lập, giải thể; chế độ thông tin báo cáo và quy chế hoạt động của Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện thành lập 1. Nguyên tắc thành lập: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 03/2016/TT-BNV ngày 25/5/2016 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thành lập và hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây viết tắt là Thông tư số 03/2016/TT-BNV). 2. Điều kiện thành lập: Thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU, SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN, NGUYÊN TẮC VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vị trí, chức năng Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2016/TT-BNV.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chế độ làm việc 1. Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số. Quyết định của Hội đồng quản lý được thể hiện bằng hình thức Nghị quyết. Nghị quyết của Hội đồng quản lý được thông qua khi có ít nhất hai phần ba số thành viên Hội đồng quản lý tham dự biểu quyết nhất trí thông qua. Hình thức biểu quyết đư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 3. Vị trí, chức năng
- Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2016/TT-BNV.
- Điều 7. Chế độ làm việc
- Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số.
- Quyết định của Hội đồng quản lý được thể hiện bằng hình thức Nghị quyết.
- Điều 3. Vị trí, chức năng
- Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2016/TT-BNV.
Điều 7. Chế độ làm việc 1. Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số. Quyết định của Hội đồng quản lý được thể hiện bằng hình thức Nghị quyết. Nghị quyết của Hội đồng quản lý được thông qua...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 03/2016/TT-BNV và quy định pháp luật.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy chế hoạt động 1. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Các quy định chung; b) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý; c) Số lượng, cơ cấu, nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản lý; d) Cơ chế hoạt động của Hội đồng quản lý; đ) Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý;...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 03/2016/TT-BNV và quy định pháp luật.
- 1. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý gồm các nội dung chủ yếu sau:
- a) Các quy định chung;
- b) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý;
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 03/2016/TT-BNV và quy định pháp luật.
- Left: Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn Right: Điều 8. Quy chế hoạt động
Điều 8. Quy chế hoạt động 1. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Các quy định chung; b) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý; c) Số lượng, cơ cấu, nhiệm kỳ của thành...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu, số lượng thành viên 1. Mỗi đơn vị sự nghiệp công lập có 01 Hội đồng quản lý. Hội đồng quản lý có số lượng thành viên là số lẻ từ 05 đến 11 thành viên. 2. Cơ cấu thành viên Hội đồng quản lý, gồm: Chủ tịch Hội đồng, Thư ký Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý với số lượng theo quy định tại Khoản 1 Điều này, cụ thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc làm việc 1. Hội đồng quản lý thực hiện theo nguyên tắc thảo luận tập thể, dân chủ, tôn trọng ý kiến các thành viên, công khai, biểu quyết và quyết định theo đa số. 2. Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, đề cao trách nhiệm cá nhân Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý. 3. Hội đồng quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ làm việc 1. Hội đồng quản lý họp định kỳ mỗi quý 01 lần và họp đột xuất khi cần thiết theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng hoặc kiến nghị của trên 30% thành viên Hội đồng quản lý hoặc đề nghị của Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập. Hội đồng quản lý hoạt động theo cơ chế tập thể và quyết định theo đa số trên cơ sở bỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TIÊU CHUẨN, BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM, THAY ĐỔI THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng Chủ tịch Hội đồng chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan thành lập Hội đồng quản lý và trước pháp luật về chỉ đạo, quản lý thực hiện nhiệm và kết quả thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng quản lý, cụ thể: 1. Chỉ đạo xây dựng kế hoạch hoạt động năm, tháng, quý của Hội đồng quản lý; phân côn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Hội đồng quản lý thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng
- Chủ tịch Hội đồng chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan thành lập Hội đồng quản lý và trước pháp luật về chỉ đạo, quản lý thực hiện nhiệm và kết quả thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng quản lý, cụ...
- 1. Chỉ đạo xây dựng kế hoạch hoạt động năm, tháng, quý của Hội đồng quản lý; phân công nhiệm vụ cụ thể của các thành viên Hội đồng quản lý.
- Chủ tịch Hội đồng chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan thành lập Hội đồng quản lý và trước pháp luật về chỉ đạo, quản lý thực hiện nhiệm và kết quả thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng quản lý, cụ...
- 1. Chỉ đạo xây dựng kế hoạch hoạt động năm, tháng, quý của Hội đồng quản lý; phân công nhiệm vụ cụ thể của các thành viên Hội đồng quản lý.
- 2. Quyết định về chương trình nghị sự, chủ tọa các cuộc họp và tổ chức bỏ phiếu tại cuộc họp Hội đồng quản lý
- Left: Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng Right: Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
- Left: 5. Lãnh đạo, điều hành Hội đồng quản lý hoạt động, thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 4 Thông tư này và theo quy định của pháp luật. Right: Hội đồng quản lý thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP.
Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Hội đồng quản lý thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên Hội đồng quản lý 1. Dự các cuộc họp của Hội đồng quản lý. 2. Đề xuất với Chủ tịch Hội đồng nội dung và các vấn đề thảo luận ở Hội đồng quản lý. 3. Góp ý kiến, biểu quyết về những vấn đề đưa ra thảo luận trong các cuộc họp của Hội đồng quản lý. 4. Thực hiện bảo mật các thông tin được cung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Hội đồng Ngoài các nhiệm vụ của thành viên Hội đồng quản lý quy định tại Điều 9 Thông tư này, Thư ký Hội đồng có các nhiệm vụ sau: 1. Tổng hợp thông tin về tổ chức hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập báo cáo Chủ tịch Hội đồng. 2. Chuẩn bị chương trình nghị sự, nội dung, tài liệu, gửi giấy mời...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quan hệ công tác 1. Mối quan hệ giữa Hội đồng quản lý với cơ quan quản lý cấp trên a) Hội đồng quản lý chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý cấp trên về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao; b) Hội đồng quản lý có trách nhiệm định kỳ hoặc đột xuất báo cáo cơ quan quản lý cấp trên các hoạt động của đơn vị sự nghiệp c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Hội đồng
- Ngoài các nhiệm vụ của thành viên Hội đồng quản lý quy định tại Điều 9 Thông tư này, Thư ký Hội đồng có các nhiệm vụ sau:
- 1. Tổng hợp thông tin về tổ chức hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập báo cáo Chủ tịch Hội đồng.
- Điều 9. Quan hệ công tác
- 1. Mối quan hệ giữa Hội đồng quản lý với cơ quan quản lý cấp trên
- a) Hội đồng quản lý chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý cấp trên về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao;
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Hội đồng
- Ngoài các nhiệm vụ của thành viên Hội đồng quản lý quy định tại Điều 9 Thông tư này, Thư ký Hội đồng có các nhiệm vụ sau:
- 2. Chuẩn bị chương trình nghị sự, nội dung, tài liệu, gửi giấy mời họp và làm thư ký các cuộc họp, phiên họp của Hội đồng quản lý. Ghi biên bản cuộc họp, phiên họp Hội đồng quản lý
- Left: 1. Tổng hợp thông tin về tổ chức hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập báo cáo Chủ tịch Hội đồng. Right: c) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm định kỳ hoặc đột xuất báo cáo các hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập theo yêu cầu của Hội đồng quản lý;
Điều 9. Quan hệ công tác 1. Mối quan hệ giữa Hội đồng quản lý với cơ quan quản lý cấp trên a) Hội đồng quản lý chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý cấp trên về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao; b) Hội...
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý 1. Thành viên Hội đồng quản lý phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: a) Có đủ năng lực hành vi dân sự; b) Có phẩm chất chính trị, có đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ, trung thực, liêm khiết, hiểu biết và có ý thức tuân thủ pháp luật; c) Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên; kinh nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng và thành viên Hội đồng quản lý 1. Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, phê duyệt danh sách theo quy định pháp luật. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm gồm: a) Tờ trình đề nghị bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng và thành viên Hội đồng quản lý 1. Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý bị miễn nhiệm, bãi nhiệm nếu thuộc một trong các trường hợp sau: a) Có đề nghị bằng văn bản của cá nhân xin thôi tham gia Hội đồng quản lý; b) Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; c) Không đủ sức khỏe đ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý 1. Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý bị miễn nhiệm nếu thuộc một trong các trường hợp sau: a) Có đề nghị bằng văn bản của cá nhân xin thôi tham gia Hội đồng quản lý và được cấp có thẩm quyền chấp nhận; b) Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quyết định của...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 13. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng và thành viên Hội đồng quản lý
- 1. Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý bị miễn nhiệm, bãi nhiệm nếu thuộc một trong các trường hợp sau:
- a) Có đề nghị bằng văn bản của cá nhân xin thôi tham gia Hội đồng quản lý;
- d) Bị Tòa án kết tội bằng bản án có hiệu lực pháp luật;
- e) Chuyển công tác hoặc nghỉ hưu, thôi việc theo quy định;
- g) Có hai năm liên tiếp được xếp loại chất lượng công chức, viên chức ở mức không hoàn thành nhiệm vụ;
- d) Bị cơ quan chủ quản kiểm điểm và thi hành kỷ luật;
- đ) Đang chấp hành bản án của tòa án;
- g) Chuyển sang vị trí công tác mới không phù hợp với cơ cấu thành viên Hội đồng quản lý;
- Left: Điều 13. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng và thành viên Hội đồng quản lý Right: Điều 11. Điều kiện miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
- Left: a) Có đề nghị bằng văn bản của cá nhân xin thôi tham gia Hội đồng quản lý; Right: a) Có đề nghị bằng văn bản của cá nhân xin thôi tham gia Hội đồng quản lý và được cấp có thẩm quyền chấp nhận;
- Left: b) Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; Right: b) Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;
Điều 11. Điều kiện miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý 1. Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng quản lý bị miễn nhiệm nếu thuộc một trong các trường hợp sau: a) Có đề nghị bằng văn bản của cá nhân xin thôi t...
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý 1. Trường hợp Hội đồng quản lý cần điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý thì Chủ tịch Hội đồng căn cứ vào tiêu chuẩn, thành phần của các thành viên Hội đồng quản lý cần điều chỉnh, thay thế, bổ sung để lựa chọn nhân sự và thông qua Hội đồng quản lý t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2024. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 41/2018/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành nông nghiệp và...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 14. Điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý
- Trường hợp Hội đồng quản lý cần điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý thì Chủ tịch Hội đồng căn cứ vào tiêu chuẩn, thành phần của các thành viên Hội đồng quản lý cần điều chỉnh,...
- 2. Hồ sơ thủ tục điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý như bổ nhiệm thành viên quy định tại Điều 12 Thông tư này.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2024.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 41/2018/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn...
- Điều 14. Điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý
- Trường hợp Hội đồng quản lý cần điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý thì Chủ tịch Hội đồng căn cứ vào tiêu chuẩn, thành phần của các thành viên Hội đồng quản lý cần điều chỉnh,...
- 2. Hồ sơ thủ tục điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý như bổ nhiệm thành viên quy định tại Điều 12 Thông tư này.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2024. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 41/2018/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Left
Chương IV
Chương IV THÀNH LẬP, GIẢI THỂ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ thành lập và cơ quan thẩm định 1. Hồ sơ: Đơn vị sự nghiệp công lập có đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này lập hồ sơ gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xem xét, quyết định thành lập Hội đồng quản lý. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị thành lập Hội đồng quản lý; b) Đề án thành lập Hội đồng quản lý: Nội dun...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn được cấp có thẩm quyền thành lập theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây viết tắt là Nghị định...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 15. Hồ sơ thành lập và cơ quan thẩm định
- 1. Hồ sơ: Đơn vị sự nghiệp công lập có đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này lập hồ sơ gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xem xét, quyết định thành lập Hội đồng quản lý. Hồ sơ gồm:
- a) Văn bản đề nghị thành lập Hội đồng quản lý;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn được cấp có thẩm quyền thành lập theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của...
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập và hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Điều 15. Hồ sơ thành lập và cơ quan thẩm định
- 1. Hồ sơ: Đơn vị sự nghiệp công lập có đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này lập hồ sơ gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xem xét, quyết định thành lập Hội đồng quản lý. Hồ sơ gồm:
- a) Văn bản đề nghị thành lập Hội đồng quản lý;
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn được cấp có thẩm quyền thành lập theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm...
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ tục thành lập Hội đồng quản lý nhiệm kỳ đầu tiên 1. Xác định số lượng, cơ cấu và bầu thành viên Hội đồng quản lý a) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức và chủ trì cuộc họp thành phần gồm: Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị, Bí thư tổ chức Đảng cùng cấp, Chủ tịch Công đoàn, Bí thư Đoàn Thanh niên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thủ tục thành lập Hội đồng quản lý nhiệm kỳ kế tiếp 1. Trước khi hết nhiệm kỳ 06 tháng, Chủ tịch Hội đồng đương nhiệm phải tổ chức thực hiện quy định tại Điều 16 Thông tư này để thành lập Hội đồng quản lý nhiệm kỳ kế tiếp đảm bảo không bị gián đoạn trong thực hiện nhiệm vụ. 2. Trường hợp kết thúc nhiệm kỳ vì lý do khách quan m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền quyết định thành lập và phê duyệt quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương quyết định thành lập Hội đồng quản lý và phê duyệt quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ, cơ quan Trung ương quản lý. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giải thể Hội đồng quản lý Căn cứ vào phương án giao quyền tự chủ đối với đơn vị sự nghiệp công lập của cơ quan có thẩm quyền, khi đơn vị sự nghiệp công lập không còn đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này, Chủ tịch Hội đồng xây dựng phương án giải thể, có văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xem xét, qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO VÀ QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chế độ thông tin, báo cáo Chủ tịch Hội đồng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ (06 tháng, 01 năm), đột xuất với Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền thành lập Hội đồng quản lý và cơ quan có liên quan theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy chế hoạt động 1. Cấp có thẩm quyền thành lập Hội đồng quản lý có trách nhiệm phê duyệt quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý. 2. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Các quy định chung; b) Chế độ làm việc; c) Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên; d) Quan hệ công tác: đ) Các quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quan hệ công tác 1. Quy định về mối quan hệ giữa Hội đồng quản lý với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập trong quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý a) Hội đồng quản lý quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền theo đề nghị của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập. b) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quản lý đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có đơn vị sự nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý đáp ứng đủ điều kiện xây dựng Đề án thành lập Hội đồng quản lý theo quy định tại Thông tư này. 2. Quyết định thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của Thông tư này có trách nhiệm xây dựng Đề án, quy chế hoạt động trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định thành lập Hội đồng quản lý, tổ chức thực hiện quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2019. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần bổ sung, sửa đổi đề nghị có văn bản gửi về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Vụ Tổ chức cán bộ) để nghiên cứu giải quyết theo quy định./. Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections