Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 28 Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 của UBND tỉnh về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An như sau: “Điều 28. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác của Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND không được sửa đổi, bổ sung theo quyết định này vẫn có giá trị thi hành.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định cụ thể về quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác của Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND không được sửa đổi, bổ sung theo quyết định này vẫn có giá trị thi hành.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định cụ thể về quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải thực hiện theo quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác của Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND không được sửa đổi, bổ sung theo quyết định này vẫn có giá trị thi hành.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định cụ thể về quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dự...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; thủ trưởng các sở ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định cụ thể về quy mô công trình và thời hạn của giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Điều 2. Điều 2. Loại công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm: Tất cả các loại công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum phù hợp với các điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/20012 cua Chính phú về cấp giấy phép xây dựng, trừ những công trình sau: 1. Công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư th...
Điều 3. Điều 3. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng tạm: 1. Quy mô công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng tạm: a. Tổng diện tích sàn: Không quá 100m 2 đối với nhà ở riêng lẻ đô thị; không quá 200m 2 đối với nhà ở riêng lẻ nông thôn v...
Điều 4. Điều 4. Xử lý một số trường hợp cụ thể khi xét cấp giấy phép xây dựng tạm: 1. Trường hợp, đồ án quy hoạch được rà soát, điều chỉnh theo quy định của pháp luật vê quy hoạch (không quá 05 năm đối với quy hoạch phân khu, 03 năm đối với quy hoạch chi tiết) nhưng chức năng, mục đích sử dụng của lô đất đã được cấp giấy phép xây dựng không th...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền và tổ chức thực hiện việc cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng tạm: Thẩm quyền và tổ chức thực hiện việc cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND, ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ủy quyền và giao...
Điều 6. Điều 6. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày...