Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành kế hoạch, đầu tư và thống kê

Open section

Tiêu đề

Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành kế hoạch, đầu tư và thống kê Right: Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê. Right: Thông tư này quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 3. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 4. Ban Quản lý khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghiệp. 5. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thống kê Trung ương. 2. Cơ quan thống kê địa phương. 3. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Cơ quan thống kê địa phương.
Removed / left-side focus
  • 1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • 4. Ban Quản lý khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Right: 1. Cơ quan thống kê Trung ương.
  • Left: 5. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê. Right: 3. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê 1. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê là tập hợp các chỉ tiêu thống kê phản ánh tình hình, kết quả hoạt động chủ yếu của ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê, phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan Nhà nướ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê là tập hợp các chỉ tiêu thống kê do Hệ thống thống kê tập trung thực hiện phục vụ hoạt động thống kê và công tác quản lý chung của ngành Thống kê. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê gồm: a) Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê gồm số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • làm cơ sở cho việc đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sách phát triển kinh tế
  • xã hội thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê
  • đáp ứng nhu cầu trao đổi, hợp tác thông tin với các tổ chức, cá nhân.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê Right: Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê
  • Left: 1. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê là tập hợp các chỉ tiêu thống kê phản ánh tình hình, kết quả hoạt động chủ yếu của ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê, phục vụ công... Right: Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê là tập hợp các chỉ tiêu thống kê do Hệ thống thống kê tập trung thực hiện phục vụ hoạt động thống kê và công tác quản lý chung của ngành Thống kê.
  • Left: 2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê gồm: Right: Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư a) Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Bộ tổ chức xây dựng chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê trình Bộ trưởng ban hành; chủ trì hoặc phối hợp tổ chức các cuộc điều tra thống kê và sử dụng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Thống kê chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan lồng ghép việc thu thập chỉ tiêu vào chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê trình Bộ trưởng ban hành; chủ trì tổ chức các cuộc điều tra thống kê và phối hợp với các đơn vị liên quan sử dụng dữ liệu hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ nhằm phục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • b) Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thu thập, tổng hợp các chỉ tiêu được phân công trong hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê và cung cấp số liệu cho Vụ Tổng...
  • 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: a) Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Bộ tổ chức xây dựng chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê trình Bộ trưởng ban hành Right: 1. Tổng cục Thống kê chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan lồng ghép việc thu thập chỉ tiêu vào chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê trình Bộ trưởng ban hành
  • Left: chủ trì hoặc phối hợp tổ chức các cuộc điều tra thống kê và sử dụng dữ liệu hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ nhằm phục vụ thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc các chỉ tiêu thống kê ng... Right: chủ trì tổ chức các cuộc điều tra thống kê và phối hợp với các đơn vị liên quan sử dụng dữ liệu hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ nhằm phục vụ thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc các...
  • Left: chủ trì tổng hợp thông tin thống kê được quy định trong hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê để trình Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố Right: chủ trì tổng hợp thông tin thống kê được quy định trong hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2018. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời có hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. Những chỉ tiêu phân công cho Tổng cục Thống kê chủ trì thu thập quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BKHĐT ngày 30/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hết hiệu lực kể từ khi Thông tư này có hiệu lực. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những chỉ tiêu phân công cho Tổng cục Thống kê chủ trì thu thập quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BKHĐT ngày 30/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hết hiệu lực kể từ khi Thông tư này có...
  • - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
  • - Các Phó Thủ tướng (để báo cáo);
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2018. Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
  • Left: 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời có hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./. Right: 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời có hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.